Trắc Nghiệm Sinh học di truyền NTTU giúp bạn nhận biết điểm mạnh và điểm yếu của bản thân thông qua hệ thống câu hỏi đa dạng.
Trắc Nghiệm Sinh học di truyền NTTU
⏱ Thời gian còn lại: --:--
Tiến độ hoàn thành
0/0 câu
🏆 BẢNG VÀNG TOP 5 ĐIỂM TỐT NHẤT
Đang tải bảng xếp hạng...
Câu 1: Mối quan hệ giữa kiểu gen (G), môi trường (E) và kiểu hình (P) được diễn đạt một cách chính xác nhất bằng công thức nào?
- - G = P + E
- - P = G + E
- - E = G + P
- - P = G * E
Câu 2: Theo quy luật phân li của Mendel, các allele của cùng một gene sẽ phân li về các giao tử như thế nào trong quá trình giảm phân?
- - Phân li cùng nhau về một giao tử
- - Sự phân li của các allele trong quá trình giảm phân
- - Không phân li để tạo hợp tử đột biến
- - Hòa trộn vào nhau tạo tính trạng trung gian
Câu 3: Đột biến dịch khung (frameshift mutation) thường xảy ra do dạng đột biến điểm nào?
- - Thay thế một cặp nucleotide
- - Đột biến thêm hoặc mất một cặp nucleotide
- - Đảo vị trí hai cặp nucleotide
- - Thay thế bộ ba mã hóa bằng mã kết thúc
Câu 4: Hiện tượng một nhóm nhỏ cá thể tách ra từ quần thể gốc để thiết lập một quần thể mới, dẫn đến sự thay đổi tần số allele, được gọi là gì?
- - Chọn lọc tự nhiên
- - Đột biến gen
- - Hiệu ứng kẻ sáng lập
- - Giao phối không ngẫu nhiên
Câu 5: Quá trình nhân đôi DNA diễn ra theo những nguyên tắc nào sau đây?
- - Nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo tồn
- - Nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bảo tồn
- - Nguyên tắc đa phân và nguyên tắc bán bảo tồn
- - Nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc tập trung
Câu 6: Hội chứng Klinefelter ở người đặc trưng bởi bộ nhiễm sắc thể giới tính nào?
- - XO
- - XXX
- - XXY
- - XYY
Câu 7: Hội chứng Turner ở nữ giới (chỉ có 1 nhiễm sắc thể X) là kết quả của dạng đột biến lệch bội nào?
- - Thể một (2n-1)
- - Thể ba (2n+1)
- - Thể không (2n-2)
- - Thể bốn (2n+2)
Câu 8: Trong kỹ thuật chuyển gene, phân tử DNA nhỏ, dạng vòng thường được dùng làm thể truyền (vector) là gì?
- - Plasmid
- - Ribosome
- - Lysosome
- - Nucleosome
Câu 9: Hội chứng Down ở người là kết quả của dạng đột biến lệch bội nào sau đây?
- - Trisomy cặp nhiễm sắc thể số 21
- - Trisomy cặp nhiễm sắc thể số 13
- - Monosomy cặp nhiễm sắc thể giới tính X
- - Trisomy cặp nhiễm sắc thể giới tính XXY
Câu 10: Sự trao đổi chéo giữa các chromatid không chị em trong cặp nhiễm sắc thể tương đồng ở kì đầu giảm phân I dẫn đến hiện tượng gì?
- - Đột biến mất đoạn
- - Hoán vị gene
- - Liên kết gene hoàn toàn
- - Đa bội hóa
Câu 11: Trong quá trình nhân đôi DNA, enzyme nào có vai trò nối các đoạn Okazaki lại với nhau?
- - DNA polymerase
- - Helicase
- - DNA ligase
- - Primase
Câu 12: Ở người, bệnh mù màu đỏ - xanh lục do một allele lặn nằm trên vùng không tương đồng của nhiễm sắc thể X quy định. Một người con trai bị bệnh này sẽ nhận allele gây bệnh từ ai?
- - Chỉ nhận từ mẹ
- - Chỉ nhận từ bố
- - Nhận từ cả bố và mẹ
- - Nhận từ ông nội
Câu 13: Trong mô hình cấu tạo của Operon Lac ở vi khuẩn E. coli, vùng vận hành (operator) là nơi diễn ra hoạt động nào?
- - Nơi enzyme RNA polymerase bám vào khởi động phiên mã
- - Nơi chứa thông tin mã hóa cho các enzyme phân giải lactose
- - Nơi protein ức chế bám vào để ngăn cản phiên mã
- - Nơi tổng hợp ra protein ức chế
Câu 14: Đơn vị cơ bản cấu tạo nên nhiễm sắc thể ở sinh vật nhân thực (nucleosome) bao gồm các thành phần nào?
- - DNA và RNA
- - Protein histone và RNA
- - DNA và protein histone
- - Lipid và carbohydrate
Câu 15: Ở sinh vật nhân thực, các đoạn trình tự nucleotide không mã hóa amino acid nằm xen kẽ trong gen được gọi là gì?
- - Exon
- - Intron
- - Codon
- - Anticodon
Câu 16: Tần số hoán vị gen (f) được tính bằng cách nào?
- - Tổng tỉ lệ các kiểu hình giống bố mẹ
- - Tỉ lệ các cá thể có kiểu hình mang biến dị tổ hợp do hoán vị gen
- - Tích tỉ lệ các loại giao tử liên kết
- - Tỉ lệ phần trăm các cá thể có kiểu gen đồng hợp
Câu 17: Mối quan hệ giữa kiểu gene, môi trường và kiểu hình được thể hiện qua nhận định nào sau đây là chính xác nhất?
- - Kiểu hình quy định kiểu gene của sinh vật
- - Kiểu hình là kết quả của sự tương tác giữa kiểu gene và môi trường
- - Môi trường không ảnh hưởng đến sự hình thành kiểu hình
- - Kiểu gene luôn biến đổi theo điều kiện môi trường
Câu 18: Kiểu tương tác gen mà hai gen không alen cùng tác động làm xuất hiện một kiểu hình mới được gọi là?
- - Tương tác bổ sung
- - Tác động cộng gộp
- - Trội không hoàn toàn
- - Gen đa hiệu
Câu 19: Sự trao đổi chéo giữa các chromatid khác nguồn trong cặp nhiễm sắc thể tương đồng xảy ra ở giai đoạn nào của giảm phân?
- - Kì đầu I
- - Kì giữa I
- - Kì sau II
- - Kì cuối I
Câu 20: Hóa chất Colchicine thường được sử dụng trong nghiên cứu di truyền thực vật để tạo ra các giống cây đa bội nhờ cơ chế tác động nào?
- - Ngăn cản sự hình thành thoi phân bào
- - Kích thích DNA nhân đôi liên tục
- - Làm đứt gãy các nhiễm sắc thể
- - Tăng cường quá trình trao đổi chéo
Câu 21: Tại sao hiện tượng tự phối ở động vật hoặc tự thụ phấn bắt buộc ở thực vật qua nhiều thế hệ thường dẫn đến thoái hóa giống?
- - Làm tăng tỉ lệ kiểu gene dị hợp
- - Sự tăng dần các kiểu gene đồng hợp lặn gây hại
- - Gây ra các đột biến gene mới
- - Làm giảm số lượng nhiễm sắc thể trong tế bào
Câu 22: Loại enzyme nào có khả năng cắt phân tử DNA tại những trình tự nucleotide đặc hiệu?
- - DNA polymerase
- - Restrictase (enzyme giới hạn)
- - RNA polymerase
- - Amylase
Câu 23: Dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể nào làm tăng số lượng gen trên một nhiễm sắc thể và có thể gây hại cho sinh vật?
- - Mất đoạn
- - Lặp đoạn
- - Đảo đoạn
- - Chuyển đoạn tương hỗ
Câu 24: Đặc điểm nào của mã di truyền cho thấy nhiều bộ ba khác nhau cùng mã hóa cho một loại amino acid?
- - Tính đặc hiệu
- - Tính phổ biến
- - Tính thoái hóa
- - Tính liên tục
Câu 25: Hiện tượng ưu thế lai thường biểu hiện cao nhất ở thế hệ nào?
- - Thế hệ F1
- - Thế hệ F2
- - Thế hệ P thuần chủng
- - Các thế hệ sau F1