Trắc nghiệm Vật lý 12 Kết nối bài 21: Cấu trúc hạt nhân

Trắc nghiệm Vật lý 12 Kết nối bài 21: Cấu trúc hạt nhân giúp bạn nhận biết điểm mạnh và điểm yếu của bản thân thông qua nội dung bám sát chương trình học.

Trắc nghiệm Vật lý 12 Kết nối bài 21: Cấu trúc hạt nhân

⏱ Thời gian còn lại: --:--
Tiến độ hoàn thành 0/0 câu

🏆 BẢNG VÀNG TOP 5 ĐIỂM TỐT NHẤT

Đang tải bảng xếp hạng...

Câu 1: Các nguyên tử được gọi là đồng vị khi hạt nhân của chúng có cùng

  • - số nơtron nhưng khác số prôtôn
  • - số nuclêôn nhưng khác số prôtôn
  • - số prôtôn nhưng khác số nơtron
  • - số khối nhưng khác số nơtron

Câu 2: Số neutron trong hạt nhân $^{238}_{92}U$ là bao nhiêu?

  • - 92
  • - 238
  • - 146
  • - 330

Câu 3: Tính bán kính gần đúng của hạt nhân polonium $^{216}_{84}Po$. Cho hằng số $R_0 = 1,2 \times 10^{-15} \text{ m}$.

  • - $7,2 \times 10^{-15} \text{ m}$
  • - $5,4 \times 10^{-15} \text{ m}$
  • - $10,2 \times 10^{-15} \text{ m}$
  • - $1,2 \times 10^{-15} \text{ m}$

Câu 4: Đổi đơn vị khối lượng $1 \text{ u}$ sang đơn vị năng lượng chia cho bình phương tốc độ ánh sáng ($MeV/c^2$)

  • - $931,5 \text{ MeV/c}^2$
  • - $1,66 \cdot 10^{-27} \text{ MeV/c}^2$
  • - $3 \cdot 10^8 \text{ MeV/c}^2$
  • - $1 \text{ MeV/c}^2$

Câu 5: Đơn vị khối lượng nguyên tử $u$ được định nghĩa bằng

  • - khối lượng của một nguyên tử hiđrô $^1_1 \text{H}$
  • - khối lượng của một hạt nhân nguyên tử cacbon $^{12}_6 \text{C}$
  • - $\frac{1}{12}$ khối lượng của một nguyên tử cacbon $^{12}_6 \text{C}$
  • - khối lượng của một hạt nơtron

Câu 6: Hạt nhân của nguyên tử đồng vị phóng xạ $^{207}_{82}Pb$ có bao nhiêu nucleon?

  • - 82
  • - 207
  • - 125
  • - 289

Câu 7: Hạt nhân nguyên tử $^{27}_{13}Al$ có cấu tạo gồm những thành phần nào sau đây?

  • - $13$ proton và $27$ neutron
  • - $13$ proton và $14$ neutron
  • - $27$ proton và $13$ neutron
  • - $14$ proton và $13$ neutron

Câu 8: Điện tích của hạt nhân nhôm $^{27}_{13}Al$ là bao nhiêu?

  • - $+13 \text{ e}$
  • - $+27 \text{ e}$
  • - $-13 \text{ e}$
  • - $0$

Câu 9: Đồng vị của nguyên tố Hidro có 1 proton và 2 neutron trong hạt nhân được gọi là:

  • - Triti ($^3_1 H$)
  • - Deteri ($^2_1 H$)
  • - Proti ($^1_1 H$)
  • - Heli ($^3_2 He$)

Câu 10: Cho bán kính hạt nhân được xác định bởi công thức $R = 1,2 \cdot 10^{-15} \cdot A^{1/3}$ (m). Bán kính của hạt nhân $^{64}_{29}Cu$ là bao nhiêu?

  • - $4,8 \cdot 10^{-15} \text{ m}$
  • - $3,6 \cdot 10^{-15} \text{ m}$
  • - $1,2 \cdot 10^{-15} \text{ m}$
  • - $2,4 \cdot 10^{-15} \text{ m}$

Câu 11: Trong ký hiệu hạt nhân $^{A}_{Z}X$, đại lượng $Z$ cho biết điều gì?

  • - Số neutron
  • - Số nucleon
  • - Số hiệu nguyên tử (số proton)
  • - Khối lượng hạt nhân

Câu 12: Tổng số nucleon có trong hạt nhân vàng $^{197}_{79}Au$ là:

  • - 79
  • - 118
  • - 276
  • - 197

Câu 13: So sánh khối lượng nghỉ của neutron ($m_n$), proton ($m_p$) và electron ($m_e$), ta có:

  • - $m_n > m_p > m_e$
  • - $m_p > m_n > m_e$
  • - $m_e > m_p > m_n$
  • - $m_n = m_p > m_e$

Câu 14: Khối lượng của một hạt nhân xấp xỉ bằng:

  • - Khối lượng của các electron ở lớp vỏ
  • - Tổng khối lượng các nucleon trong hạt nhân
  • - Một nửa khối lượng nguyên tử
  • - Khối lượng của proton duy nhất

Câu 15: Trong kí hiệu hạt nhân $^{A}_{Z} X$, đại lượng $A$ cho biết điều gì?

  • - Số prôtôn của hạt nhân
  • - Số nơtron của hạt nhân
  • - Số khối (tổng số prôtôn và nơtron)
  • - Số đơn vị điện tích hạt nhân