Trắc nghiệm Vật lý 12 Kết nối tri thức bài 20: Bài tập về từ trường Trắc nghiệm Vật lý 12 Kết nối tri thức bài 20: Bài tập về từ trường 1. Hai dây dẫn thẳng dài song song, cách nhau một khoảng $a$, mang hai dòng điện cùng chiều $I_1$ và $I_2$. Lực tương tác giữa hai dây là: A. Lực hút, có độ lớn tỉ lệ với $I_1 I_2$ và tỉ lệ nghịch với $a$ B. Lực đẩy, có độ lớn tỉ lệ với $I_1 I_2$ và tỉ lệ nghịch với $a$ C. Lực hút, có độ lớn tỉ lệ với $I_1 + I_2$ và tỉ lệ nghịch với $a$ D. Lực đẩy, có độ lớn tỉ lệ với $I_1 - I_2$ và tỉ lệ nghịch với $a$ 2. Khi đặt một khung dây dẫn hình chữ nhật có dòng điện $I$ trong một từ trường đều $\vec{B}}$ và mặt phẳng khung dây song song với $\vec{B}}$, thì mômen xoắn tác dụng lên khung dây là: A. Bằng không B. Lớn nhất C. Phụ thuộc vào diện tích khung dây D. Phụ thuộc vào hình dạng khung dây 3. Trong động cơ điện một chiều, bộ phận nào có nhiệm vụ đổi chiều dòng điện trong cuộn dây để đảm bảo mômen xoắn có chiều không đổi? A. Cổ góp B. Nam châm vĩnh cửu C. Cuộn dây stato D. Chổi quét 4. Một electron chuyển động trong một từ trường đều với vận tốc $\vec{v}}$. Tác dụng của từ trường lên electron là: A. Thay đổi vận tốc của electron B. Làm thay đổi động năng của electron C. Làm thay đổi phương chuyển động của electron D. Giữ nguyên trạng thái chuyển động của electron 5. Một electron bay vào một từ trường đều với vận tốc ban đầu $\vec{v}}$ hợp với đường sức từ một góc $\alpha$. Nếu $\alpha = 0^o$, lực Lorentz tác dụng lên electron sẽ: A. Bằng không B. Lớn nhất C. Vuông góc với $\vec{v}}$ D. Song song với $\vec{v}}$ 6. Phát biểu nào sau đây về đường sức từ là sai? A. Đường sức từ là những đường cong nối các điểm có cảm ứng từ cùng phương B. Tại mỗi điểm trong từ trường, đường sức từ chỉ có một hướng xác định C. Đường sức từ của nam châm thẳng là những đường cong đi ra từ cực Bắc và đi vào cực Nam D. Nơi nào cảm ứng từ lớn thì đường sức từ dày hơn 7. Đơn vị của cảm ứng từ trong hệ SI là: A. Tesla (T) B. Gauss (G) C. Oersted (Oe) D. Ampe (A) 8. Một proton và một electron có cùng vận tốc ban đầu và cùng bay vào một từ trường đều theo phương vuông góc với đường sức từ. So sánh bán kính quỹ đạo của proton ($r_p$) và electron ($r_e$). A. $r_p > r_e$ B. $r_p < r_e$ C. $r_p = r_e$ D. Phụ thuộc vào độ lớn của từ trường 9. Lực từ tác dụng lên dây dẫn mang dòng điện không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây? A. Bản chất của dây dẫn B. Cảm ứng từ của từ trường C. Chiều dài của đoạn dây dẫn trong từ trường D. Cường độ dòng điện chạy trong dây dẫn 10. Trong một vùng có từ trường đều, một proton chuyển động với vận tốc $\vec{v}}$ vuông góc với các đường sức từ. Chuyển động của proton sẽ là: A. Chuyển động thẳng đều B. Chuyển động tròn đều C. Chuyển động ném xiên D. Chuyển động thẳng biến đổi đều 11. Độ lớn của lực từ tác dụng lên một đoạn dây dẫn mang dòng điện có chiều dài $l$ đặt trong một từ trường đều có cảm ứng từ $B$ được tính bằng công thức nào, khi đoạn dây không song song với đường sức từ? A. $F = IlB$ B. $F = \frac{Il}{B}$ C. $F = IlB\sin{\alpha}$ D. $F = \frac{Il}{\sin{\alpha}}$ 12. Một điện tích điểm $q$ chuyển động với vận tốc $\vec{v}}$ trong một từ trường đều $\vec{B}}$. Nếu $\vec{v}}$ vuông góc với $\vec{B}}$, thì quỹ đạo của điện tích là gì? A. Đường tròn B. Đường thẳng C. Đường elip D. Đường xoắn ốc 13. Cảm ứng từ tại một điểm trong từ trường đặc trưng cho: A. Độ mạnh yếu của từ trường và phương của từ trường tại điểm đó B. Chỉ độ mạnh yếu của từ trường tại điểm đó C. Chỉ phương của từ trường tại điểm đó D. Khả năng gây ra lực từ lên một đoạn dây dẫn có dòng điện đi qua 14. Lực từ tác dụng lên một đoạn dây dẫn mang dòng điện $I$ đặt trong từ trường đều $\vec{B}}$ sẽ có độ lớn cực đại khi: A. Đoạn dây dẫn vuông góc với đường sức từ B. Đoạn dây dẫn song song với đường sức từ C. Đoạn dây dẫn hợp với đường sức từ một góc 30 độ D. Đoạn dây dẫn hợp với đường sức từ một góc 45 độ 15. Một điện tích điểm q di chuyển với vận tốc $\vec{v}$ trong một từ trường đều có cảm ứng từ $\vec{B}}$. Lực Lorentz tác dụng lên điện tích đó có đặc điểm nào sau đây? A. Luôn vuông góc với $\vec{v}$ và có độ lớn $F = |q|vB$ B. Luôn song song với $\vec{v}$ và có độ lớn $F = |q|vB$ C. Luôn vuông góc với cả $\vec{v}$ và $\vec{B}}$ D. Có độ lớn tỉ lệ thuận với góc giữa $\vec{v}$ và $\vec{B}}$ Nộp đáp án Nội dung liên quan: Trắc nghiệm Vật lý 12 Kết nối tri thức bài 6: Nhiệt hoá hơi riêng Trắc nghiệm Vật lý 12 Kết nối tri thức bài 8: Mô hình động học phân tử chất khí Trắc nghiệm Vật lý 12 Kết nối tri thức bài 18: Ứng dụng hiện tượng cảm ứng điện từ Trắc nghiệm Vật lý 12 Kết nối tri thức bài 7: Bài tập về vật lý nhiệt Trắc nghiệm Vật lý 12 Kết nối tri thức bài 17: Máy phát điện xoay