Đề 12 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Sinh học di truyền

Đề 12 - Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Sinh học di truyền

1. Hiện tượng chuyển đoạn nhiễm sắc thể có thể dẫn đến:
2. Trong quần thể giao phối gần, tần số kiểu gene đồng hợp tử có xu hướng:
3. Trong kỹ thuật PCR (phản ứng chuỗi polymerase), giai đoạn nào sau đây KHÔNG có trong mỗi chu kỳ:
4. Phép lai giữa hai cá thể dị hợp tử về một cặp gene (Aa x Aa) theo quy luật Mendel sẽ cho tỷ lệ kiểu hình ở đời con là:
5. Loại đột biến gene nào sau đây thường gây hậu quả nghiêm trọng nhất cho chức năng protein:
6. Điểm khác biệt cơ bản giữa đột biến gene và đột biến nhiễm sắc thể là:
7. Trong cơ chế hoạt động của operon Lac ở vi khuẩn E. coli, chất cảm ứng lactose có vai trò:
8. Quy luật di truyền nào của Mendel bị chi phối bởi hiện tượng di truyền liên kết:
9. Hiện tượng di truyền qua tế bào chất khác với di truyền nhiễm sắc thể ở điểm nào sau đây:
10. Ứng dụng nào sau đây của sinh học di truyền liên quan đến việc chẩn đoán và điều trị bệnh tật ở người:
11. Phương pháp nào sau đây KHÔNG phải là ứng dụng của công nghệ DNA tái tổ hợp:
12. Loại enzyme giới hạn (restriction enzyme) được sử dụng trong công nghệ DNA tái tổ hợp có chức năng:
13. Hiện tượng thoái hóa mã di truyền có nghĩa là:
14. Cơ chế di truyền nào tạo ra sự đa dạng di truyền phong phú nhất trong quần thể giao phối:
15. Trong quần thể ngẫu phối, tần số alen của một gene có thể thay đổi do yếu tố nào sau đây:
16. Bộ ba mã di truyền (codon) trên mRNA mang thông tin quy định:
17. Cơ chế điều hòa hoạt động gene ở sinh vật nhân thực phức tạp hơn sinh vật nhân sơ chủ yếu do:
18. Trong hệ nhóm máu ABO ở người, kiểu gene IAIB quy định nhóm máu AB là một ví dụ về:
19. Đơn vị cấu trúc cơ bản của vật chất di truyền ở sinh vật nhân thực là:
20. Trong chọn giống thực vật, phương pháp gây đột biến nhân tạo thường được sử dụng để:
21. Trong quá trình tiến hóa, nguồn biến dị di truyền sơ cấp chủ yếu là:
22. Một gene có 5 exon và 4 intron. Sau quá trình phiên mã và xử lý RNA, phân tử mRNA trưởng thành sẽ có bao nhiêu exon và intron:
23. Điều kiện nghiệm đúng của định luật Hardy-Weinberg KHÔNG bao gồm:
24. Phân tử nào sau đây đóng vai trò mang thông tin di truyền từ nhân tế bào ra ribosome:
25. Phương pháp nào sau đây thường được sử dụng để xác định trình tự nucleotide của một gene:
26. Trong quá trình nhân đôi DNA, enzyme DNA polymerase có vai trò chính là:
27. Điều gì xảy ra nếu một đột biến điểm xảy ra ở vùng intron của gene:
28. Cấu trúc nào sau đây KHÔNG tham gia trực tiếp vào quá trình dịch mã (tổng hợp protein):
29. Hiện tượng nào sau đây KHÔNG phải là cơ chế phát sinh biến dị tổ hợp:
30. Trong phép lai phân tích, mục đích chính là: