Đề 14 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Toán cao cấp 2 Đề 14 - Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Toán cao cấp 2 1. Công thức Green liên hệ tích phân đường trên đường cong kín C và tích phân bội hai trên miền D được giới hạn bởi C. Phát biểu nào sau đây là đúng? A. ∫_C P dx + Q dy = ∫∫_D (∂P/∂x - ∂Q/∂y) dA B. ∫_C P dx + Q dy = ∫∫_D (∂Q/∂x - ∂P/∂y) dA C. ∫_C P dx + Q dy = ∫∫_D (∂P/∂y + ∂Q/∂x) dA D. ∫_C P dx + Q dy = ∫∫_D (∂P/∂x + ∂Q/∂y) dA 2. Giá trị riêng của ma trận A = [[2, 0], [0, 3]] là: A. 2 và 3 B. 0 và 2 C. 0 và 3 D. 2 và -3 3. Đạo hàm của hàm vectơ r(t) = (t^2, sin(t), e^t) là: A. (2t, cos(t), e^t) B. (t, cos(t), e^t) C. (2t, -cos(t), e^t) D. (t^3/3, -cos(t), e^t) 4. Hàm số f(x, y) = x^2 + y^2 đạt cực tiểu địa phương tại điểm: A. (1, 1) B. (1, 0) C. (0, 1) D. (0, 0) 5. Tích phân đường loại 2 ∫_C P dx + Q dy, với C là đường cong tham số r(t) = (cos(t), sin(t)), 0 ≤ t ≤ 2π, P(x, y) = -y, Q(x, y) = x. Giá trị của tích phân là: A. 0 B. π C. 2π D. 4π 6. Phương trình nào sau đây là phương trình vi phân tuyến tính cấp hai thuần nhất? A. y`` + 3y` + 2y = sin(x) B. y`` + 3y` + 2y = 0 C. y`` + 3y` + 2y^2 = 0 D. y`` + 3y` + 2 = 0 7. Cho ma trận A = [[1, 2], [2, 4]]. Định thức của ma trận A là: A. 0 B. 2 C. 4 D. 8 8. Xét hệ phương trình tuyến tính Ax = b. Hệ phương trình có nghiệm duy nhất khi: A. det(A) = 0 B. det(A) ≠ 0 C. rank(A) < rank([A|b]) D. rank(A) < số ẩn 9. Hàm số f(x, y) = x^3 + y^3 - 3xy có bao nhiêu điểm cực trị địa phương? A. 0 B. 1 C. 2 D. 3 10. Vectơ pháp tuyến của mặt phẳng 2x - y + 3z = 5 là: A. (2, -1, 3) B. (2, 1, 3) C. (2, -1, -3) D. (1, -1/2, 3/2) 11. Cho tích phân bội hai ∫∫_D (x^2 + y^2) dA, với D là hình tròn x^2 + y^2 ≤ R^2. Giá trị của tích phân này là: A. πR^4 / 2 B. πR^4 C. 2πR^4 D. πR^3 / 2 12. Cho hàm số f(x, y) = ln(x^2 + y^2). Miền xác định của hàm số là: A. R^2 B. R^2 {(0, 0)} C. x^2 + y^2 > 0 D. Cả 2 và 3 13. Đạo hàm riêng cấp hai hỗn hợp f_xy và f_yx của hàm số f(x, y) liên tục tại điểm (x0, y0). Phát biểu nào sau đây luôn đúng? A. f_xy(x0, y0) > f_yx(x0, y0) B. f_xy(x0, y0) < f_yx(x0, y0) C. f_xy(x0, y0) = f_yx(x0, y0) D. Không có mối quan hệ xác định giữa f_xy(x0, y0) và f_yx(x0, y0) 14. Chuỗi số ∑_(n=1)^∞ (1/n^p) hội tụ khi và chỉ khi: A. p ≤ 1 B. p < 1 C. p = 1 D. p > 1 15. Giá trị của tích phân suy rộng ∫_0^∞ e^(-x) dx là: A. 0 B. 1 C. e D. ∞ 16. Cho hàm số f(x, y) = e^(x^2 + y^2). Gradient của hàm số tại điểm (1, 0) là: A. (2e, 0) B. (e, 0) C. (0, 2e) D. (0, e) 17. Chuỗi lũy thừa ∑_(n=0)^∞ (x^n / n!) có bán kính hội tụ là: A. 0 B. 1 C. e D. ∞ 18. Cho hàm số f(x, y) = xy / (x^2 + y^2) khi (x, y) ≠ (0, 0) và f(0, 0) = 0. Hàm số f(x, y) có liên tục tại (0, 0) không? A. Liên tục B. Không liên tục C. Liên tục theo x nhưng không liên tục theo y D. Liên tục theo y nhưng không liên tục theo x 19. Tích phân bất định ∫ x*cos(x) dx bằng: A. x*sin(x) + cos(x) + C B. x*sin(x) - cos(x) + C C. x*cos(x) + sin(x) + C D. x*cos(x) - sin(x) + C 20. Trong phép tính tích phân bội ba, Jacobian của phép đổi biến từ tọa độ Descartes (x, y, z) sang tọa độ cầu (ρ, θ, φ) là: A. ρ B. ρ^2 C. ρ^2 sin(φ) D. ρ sin(φ) 21. Cho phương trình vi phân y` + y = e^(-x). Nghiệm tổng quát của phương trình là: A. y = xe^(-x) + C B. y = e^(-x) + C C. y = Ce^(-x) D. y = xe^(x) + C 22. Cho hàm số f(x, y) = x^3 + y^3 - 3xy. Điểm dừng của hàm số này là: A. (0, 0) và (1, 1) B. (0, 0) và (-1, -1) C. (1, 0) và (0, 1) D. Không có điểm dừng 23. Dạng toàn phương Q(x, y) = x^2 + 4xy + y^2 là: A. Xác định dương B. Xác định âm C. Nửa xác định dương D. Không xác định 24. Trong không gian R^3, phương trình x^2 + y^2 - 2z^2 = 1 biểu diễn mặt: A. Mặt paraboloid elliptic B. Mặt hyperboloid một tầng C. Mặt hyperboloid hai tầng D. Mặt nón 25. Trong không gian R^3, khoảng cách từ điểm M(1, 2, 3) đến mặt phẳng Oxy là: A. 1 B. 2 C. 3 D. √(14) 26. Điều kiện cần và đủ để ma trận vuông A khả nghịch là: A. det(A) = 0 B. det(A) ≠ 0 C. rank(A) < n (với n là cấp của ma trận) D. Các cột của A phụ thuộc tuyến tính 27. Trong không gian R^3, phương trình tham số của đường thẳng đi qua điểm A(1, 0, -1) và có vectơ chỉ phương v = (2, -1, 3) là: A. x = 1 + 2t, y = -t, z = -1 + 3t B. x = 1 - 2t, y = t, z = -1 - 3t C. x = 2 + t, y = -1, z = 3 - t D. x = 1 + t, y = -2t, z = -1 + 3t 28. Trong không gian R^2, phép biến đổi tuyến tính T(x, y) = (2x + y, x - y) được biểu diễn bằng ma trận nào? A. [[2, 1], [1, -1]] B. [[2, -1], [1, 1]] C. [[1, 2], [-1, 1]] D. [[-1, 1], [2, 1]] 29. Trong không gian R^3, tích có hướng của hai vectơ u = (1, 0, 0) và v = (0, 1, 0) là: A. (1, 1, 0) B. (0, 0, 1) C. (0, 0, -1) D. Không xác định 30. Trong không gian vectơ R^3, xét tập hợp S = {(x, y, z) | x + y + z = 0}. S là: A. Không phải là không gian vectơ con của R^3 B. Không gian vectơ con của R^3 với số chiều là 3 C. Không gian vectơ con của R^3 với số chiều là 2 D. Không gian vectơ con của R^3 với số chiều là 1 Nộp đáp án Nội dung liên quan: Đề 1 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Toán cao cấp 2 Đề 12 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Toán cao cấp 2 Đề 2 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Toán cao cấp 2 Đề 3 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Toán cao cấp 2 Đề 13 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Toán cao cấp 2