Đề 4 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Giải tích 1 Đề 4 - Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Giải tích 1 1. Giá trị của tích phân ∫(0 đến 1) x dx là: A. 1∕2 B. 1 C. 2 D. 0 2. Giá trị của giới hạn lim (x→0) (eˣ - 1) ∕ x là: A. 1 B. 0 C. Vô cùng D. Không tồn tại 3. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = x², trục Ox và hai đường thẳng x = 0, x = 1 là: A. 1∕3 B. 1∕2 C. 1 D. 2 4. Cho hàm số y = arcsin(x). Đạo hàm của hàm số này là: A. 1 ∕ √(1 - x²) B. -1 ∕ √(1 - x²) C. 1 ∕ (1 + x²) D. -1 ∕ (1 + x²) 5. Giá trị của tích phân ∫(0 đến π∕2) cos(x) dx là: A. 1 B. 0 C. -1 D. π∕2 6. Cho hàm số y = ln(x² + 1). Đạo hàm của hàm số này là: A. 2x ∕ (x² + 1) B. 1 ∕ (x² + 1) C. 2x × ln(x² + 1) D. ln(2x) 7. Cho hàm số f(x) = |x|. Hàm số này: A. Liên tục nhưng không khả vi tại x = 0 B. Khả vi tại mọi điểm C. Không liên tục tại x = 0 D. Liên tục và khả vi tại mọi điểm 8. Cho hàm số f(x) = x³ - 3x² + 2. Điểm cực đại của đồ thị hàm số này là: A. (0, 2) B. (2, -2) C. (1, 0) D. Không có cực đại 9. Cho hàm số y = e³ˣ. Đạo hàm cấp hai của hàm số này là: A. 9e³ˣ B. 3e³ˣ C. 6e³ˣ D. e³ˣ 10. Cho hàm số y = x⁴ - 4x³. Khoảng đồng biến của hàm số là: A. (3, +∞) B. (-∞, 0) C. (0, 3) D. (-∞, +∞) 11. Điểm uốn của đồ thị hàm số y = x³ - 3x là: A. (0, 0) B. (1, -2) C. (-1, 2) D. Không có điểm uốn 12. Cho hàm số y = x × eˣ. Đạo hàm của hàm số này là: A. eˣ + xeˣ B. eˣ C. xeˣ D. x + eˣ 13. Đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y = (2x + 1) ∕ (x - 3) là: A. y = 2 B. y = 1 C. y = -3 D. x = 3 14. Tìm nguyên hàm của hàm số f(x) = x × eˣ^². A. eˣ^² ∕ 2 + C B. eˣ^² + C C. 2eˣ^² + C D. x² × eˣ^² + C 15. Giá trị lớn nhất của hàm số f(x) = x² - 2x + 3 trên đoạn [0, 3] là: A. 6 B. 2 C. 3 D. 0 16. Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y = 1 ∕ (x - 2) là: A. x = 2 B. y = 0 C. x = 0 D. y = 2 17. Nguyên hàm của hàm số f(x) = x² là: A. x³∕3 + C B. 2x + C C. x³ + C D. x + C 18. Đạo hàm của hàm số y = (x + 1) ∕ (x - 1) là: A. -2 ∕ (x - 1)² B. 2 ∕ (x - 1)² C. 1 ∕ (x - 1)² D. -1 ∕ (x - 1)² 19. Đạo hàm của hàm số y = tan(x) là: A. 1 ∕ cos²(x) B. 1 ∕ sin²(x) C. cot(x) D. -cot(x) 20. Cho hàm số y = cot(x). Đạo hàm của hàm số này là: A. -1 ∕ sin²(x) B. 1 ∕ sin²(x) C. -1 ∕ cos²(x) D. 1 ∕ cos²(x) 21. Tính giới hạn: lim (x→2) (x² - 4) ∕ (x - 2) A. 4 B. 0 C. Vô cùng D. Không tồn tại 22. Hàm số nào sau đây liên tục trên R? A. f(x) = 1∕x B. f(x) = tan(x) C. f(x) = x² + 1 D. f(x) = cot(x) 23. Tìm nguyên hàm của hàm số f(x) = e²ˣ. A. e²ˣ ∕ 2 + C B. e²ˣ + C C. 2e²ˣ + C D. eˣ + C 24. Cho hàm số y = cos(x²). Đạo hàm của hàm số này là: A. -2xsin(x²) B. 2xsin(x²) C. -sin(x²) D. sin(x²) 25. Nguyên hàm của hàm số f(x) = 1∕x là: A. ln|x| + C B. -1∕x² + C C. x + C D. 1 + C 26. Tìm nguyên hàm của hàm số f(x) = sin(x)cos(x). A. sin²(x) ∕ 2 + C B. cos²(x) ∕ 2 + C C. -sin²(x) ∕ 2 + C D. -cos²(x) ∕ 2 + C 27. Đạo hàm của hàm số y = sin(2x) là: A. 2cos(2x) B. cos(2x) C. -2cos(2x) D. -cos(2x) 28. Cho hàm số f(x) = ln(x). Đạo hàm của hàm số này là: A. 1∕x B. x C. eˣ D. ln(x) 29. Tính giới hạn: lim (x→0) sin(x) ∕ x A. 1 B. 0 C. Vô cùng D. Không tồn tại 30. Cho hàm số y = (x - 1) ∕ (x + 2). Đạo hàm của hàm số này là: A. 3 ∕ (x + 2)² B. -3 ∕ (x + 2)² C. 1 ∕ (x + 2)² D. -1 ∕ (x + 2)² Nộp đáp án Nội dung liên quan: Đề 14 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Giải tích 1 Đề 5 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Giải tích 1 Đề 3 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Giải tích 1 Đề 15 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Giải tích 1 Đề 6 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Giải tích 1