Đề 5 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Luật Doanh Nghiệp

Đề 5 - Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Luật Doanh Nghiệp

1. Theo Luật Doanh nghiệp 2020, khi doanh nghiệp giải thể, tài sản của doanh nghiệp được phân chia theo thứ tự ưu tiên nào?
2. Theo Luật Doanh nghiệp 2020, loại hình doanh nghiệp nào sau đây chịu trách nhiệm vô hạn đối với các khoản nợ của doanh nghiệp?
3. Theo Luật Doanh nghiệp 2020, loại hình công ty nào được phát hành cổ phần?
4. Theo Luật Doanh nghiệp 2020, ai là người có quyền yêu cầu triệu tập họp Đại hội đồng cổ đông bất thường?
5. Theo Luật Doanh nghiệp 2020, đối tượng nào sau đây KHÔNG được quyền thành lập và quản lý doanh nghiệp tại Việt Nam?
6. Theo Luật Doanh nghiệp 2020, loại chứng khoán nào sau đây KHÔNG được coi là cổ phần?
7. Theo Luật Doanh nghiệp 2020, hồ sơ đăng ký doanh nghiệp KHÔNG bao gồm loại giấy tờ nào sau đây?
8. Theo Luật Doanh nghiệp 2020, cổ đông phổ thông có quyền gì?
9. Theo Luật Doanh nghiệp 2020, trong trường hợp nào thì Hội đồng quản trị của công ty cổ phần có thể ra quyết định mà không cần triệu tập họp?
10. Theo Luật Doanh nghiệp 2020, trường hợp nào sau đây không cần phải thông qua Hội đồng thành viên (đối với công ty TNHH hai thành viên trở lên) hoặc Đại hội đồng cổ đông (đối với công ty cổ phần)?
11. Theo Luật Doanh nghiệp 2020, thời hạn góp vốn điều lệ của thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn là bao lâu kể từ ngày được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp?
12. Theo Luật Doanh nghiệp 2020, trong trường hợp nào thì việc góp vốn bằng tài sản phi tiền tệ phải được định giá bởi tổ chức định giá chuyên nghiệp?
13. Theo Luật Doanh nghiệp 2020, quyền và nghĩa vụ của thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn được quy định như thế nào?
14. Theo Luật Doanh nghiệp 2020, điều kiện nào sau đây KHÔNG bắt buộc đối với doanh nghiệp khi thay đổi địa chỉ trụ sở chính?
15. Theo Luật Doanh nghiệp 2020, việc chuyển nhượng vốn góp trong công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên được thực hiện như thế nào?
16. Theo Luật Doanh nghiệp 2020, người đại diện theo pháp luật của công ty trách nhiệm hữu hạn có những trách nhiệm gì?
17. Điều kiện nào sau đây KHÔNG phải là điều kiện để một cá nhân được thành lập và quản lý doanh nghiệp tại Việt Nam theo Luật Doanh nghiệp 2020?
18. Trong công ty cổ phần, cơ quan nào có thẩm quyền cao nhất?
19. Theo Luật Doanh nghiệp 2020, trong trường hợp nào sau đây, doanh nghiệp có thể tạm ngừng kinh doanh?
20. Theo Luật Doanh nghiệp 2020, cơ cấu tổ chức quản lý của công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên bao gồm những cơ quan nào?
21. Theo Luật Doanh nghiệp 2020, hành vi nào sau đây của thành viên Hội đồng quản trị công ty cổ phần là vi phạm nghĩa vụ?
22. Theo Luật Doanh nghiệp 2020, loại hình công ty nào sau đây phải có ít nhất hai thành viên trở lên?
23. Theo Luật Doanh nghiệp 2020, vốn pháp định là gì?
24. Theo Luật Doanh nghiệp 2020, khi nào thì doanh nghiệp bị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp?
25. Theo Luật Doanh nghiệp 2020, doanh nghiệp xã hội là gì?
26. Theo Luật Doanh nghiệp 2020, nghĩa vụ nào sau đây KHÔNG thuộc về thành viên công ty hợp danh?
27. Theo Luật Doanh nghiệp 2020, vốn điều lệ của công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên được xác định như thế nào?
28. Theo Luật Doanh nghiệp 2020, hành vi nào sau đây bị cấm đối với người quản lý doanh nghiệp?
29. Theo Luật Doanh nghiệp 2020, khi một thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn rút vốn trái pháp luật, hậu quả pháp lý nào sẽ xảy ra?
30. Theo Luật Doanh nghiệp 2020, Ban kiểm soát trong công ty cổ phần có những quyền hạn gì?