Đề 5 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Luật Hình Sự

Đề 5 - Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Luật Hình Sự

1. Hành vi nào sau đây cấu thành tội cướp tài sản theo quy định của Bộ luật Hình sự?
2. Hành vi nào sau đây không cấu thành tội xâm phạm chỗ ở của người khác theo quy định của Bộ luật Hình sự?
3. Hành vi nào sau đây cấu thành tội hủy hoại hoặc cố ý làm hư hỏng tài sản theo quy định của Bộ luật Hình sự?
4. Hình phạt nào sau đây là hình phạt bổ sung có thể áp dụng đối với người phạm tội?
5. Theo quy định của Bộ luật Hình sự, hành vi nào sau đây cấu thành tội làm nhục người khác?
6. Theo quy định của Bộ luật Hình sự năm 2015 (sửa đổi, bổ sung năm 2017), hành vi nào sau đây cấu thành tội phạm?
7. Trong trường hợp đồng phạm, vai trò nào sau đây được coi là vai trò của người thực hành?
8. Trong trường hợp một người bị kết án về nhiều tội khác nhau, hình phạt chung được quyết định như thế nào?
9. Theo quy định của Bộ luật Hình sự, thời hiệu truy cứu trách nhiệm hình sự đối với tội phạm đặc biệt nghiêm trọng là bao lâu?
10. Hành vi nào sau đây cấu thành tội lừa đảo chiếm đoạt tài sản theo quy định của Bộ luật Hình sự?
11. Trong trường hợp một người phạm nhiều tội, việc quyết định hình phạt được thực hiện như thế nào theo quy định của Bộ luật Hình sự?
12. Theo quy định của Bộ luật Hình sự, tình tiết nào sau đây không được coi là tình tiết tăng nặng trách nhiệm hình sự?
13. Theo quy định của Bộ luật Hình sự, trường hợp nào sau đây được coi là tình tiết loại trừ trách nhiệm hình sự?
14. Theo quy định của Bộ luật Hình sự, hành vi nào sau đây cấu thành tội bắt cóc nhằm chiếm đoạt tài sản?
15. Theo quy định của Bộ luật Hình sự, thời hiệu thi hành bản án hình sự là bao lâu?
16. Theo Bộ luật Hình sự, hành vi nào sau đây bị coi là xâm phạm quyền tự do tín ngưỡng, tôn giáo của người khác?
17. Hành vi nào sau đây cấu thành tội trộm cắp tài sản theo quy định của Bộ luật Hình sự?
18. Hành vi nào sau đây cấu thành tội chứa chấp hoặc tiêu thụ tài sản do người khác phạm tội mà có theo quy định của Bộ luật Hình sự?
19. Hình phạt nào sau đây không phải là hình phạt chính theo quy định của Bộ luật Hình sự?
20. Theo Bộ luật Hình sự, độ tuổi chịu trách nhiệm hình sự đầy đủ là bao nhiêu?
21. Theo Bộ luật Hình sự, trường hợp nào sau đây được coi là sự kiện bất ngờ?
22. Hành vi nào sau đây cấu thành tội chống người thi hành công vụ theo quy định của Bộ luật Hình sự?
23. Trong các trường hợp sau, trường hợp nào được coi là phòng vệ chính đáng theo quy định của Bộ luật Hình sự?
24. Hành vi nào sau đây cấu thành tội vu khống theo quy định của Bộ luật Hình sự?
25. Trong các loại hình phạt sau đây, hình phạt nào có thể áp dụng đối với người dưới 18 tuổi phạm tội?
26. Hành vi nào sau đây không cấu thành tội giết người theo quy định của Bộ luật Hình sự?
27. Hành vi nào sau đây cấu thành tội cố ý gây thương tích hoặc gây tổn hại sức khỏe cho người khác theo quy định của Bộ luật Hình sự?
28. Trong các yếu tố cấu thành tội phạm, yếu tố nào sau đây thể hiện mặt chủ quan của tội phạm?
29. Tình tiết nào sau đây được coi là tình tiết giảm nhẹ trách nhiệm hình sự theo quy định của Bộ luật Hình sự?
30. Tình huống nào sau đây được coi là tình trạng không có năng lực trách nhiệm hình sự?