Đề 2 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Luật Tố Tụng Dân Sự

Đề 2 - Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Luật Tố Tụng Dân Sự

1. Trong tố tụng dân sự, chi phí tố tụng bao gồm những loại chi phí nào?
2. Theo quy định của Luật Tố tụng Dân sự, thời hạn kháng cáo bản án sơ thẩm là bao lâu?
3. Trong tố tụng dân sự, người giám hộ có quyền và nghĩa vụ gì đối với người được giám hộ?
4. Theo Luật Tố tụng Dân sự 2015, sửa đổi, bổ sung năm 2022, thời hạn chuẩn bị xét xử phúc thẩm vụ án dân sự đối với trường hợp có tính chất phức tạp hoặc do sự kiện bất khả kháng hoặc trở ngại khách quan là bao lâu?
5. Quyết định nào sau đây của Tòa án cấp sơ thẩm có thể bị kháng cáo theo thủ tục phúc thẩm?
6. Theo Luật Tố tụng Dân sự, đương sự có nghĩa vụ cung cấp chứng cứ cho Tòa án trong thời hạn nào?
7. Theo quy định của Luật Tố tụng Dân sự, ai là người có thẩm quyền ra quyết định áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời?
8. Trong tố tụng dân sự, người có quyền và nghĩa vụ cung cấp chứng cứ cho Tòa án là:
9. Theo Luật Tố tụng Dân sự, người đại diện theo pháp luật của pháp nhân tham gia tố tụng dân sự có những quyền và nghĩa vụ gì?
10. Theo Luật Tố tụng Dân sự, việc giải quyết vụ án dân sự có yếu tố nước ngoài được thực hiện theo nguyên tắc nào?
11. Theo Luật Tố tụng Dân sự, thời hạn chuẩn bị xét xử sơ thẩm vụ án dân sự thông thường là bao lâu?
12. Trong quá trình giải quyết vụ án dân sự, Tòa án có thể triệu tập người làm chứng để làm gì?
13. Trong trường hợp nào sau đây, Tòa án có thể tiến hành hòa giải giữa các đương sự trong vụ án dân sự?
14. Theo Luật Tố tụng Dân sự 2015, việc thu thập chứng cứ trong tố tụng dân sự là trách nhiệm của ai?
15. Theo quy định của Luật Tố tụng Dân sự, người có quyền kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm bao gồm:
16. Theo quy định của Luật Tố tụng Dân sự, thời hiệu khởi kiện vụ án dân sự được tính từ thời điểm nào?
17. Trong tố tụng dân sự, trường hợp nào sau đây Tòa án sẽ ra quyết định đình chỉ giải quyết vụ án?
18. Trong trường hợp nào sau đây, Tòa án có thể xét xử vắng mặt bị đơn?
19. Trong trường hợp nào sau đây, Tòa án có thể ra quyết định tạm đình chỉ giải quyết vụ án dân sự?
20. Trong trường hợp nào sau đây, Hội đồng xét xử phúc thẩm có quyền sửa bản án sơ thẩm?
21. Theo Luật Tố tụng Dân sự, trong trường hợp nào sau đây, Tòa án cấp phúc thẩm có quyền hủy bản án sơ thẩm để xét xử lại?
22. Trong tố tụng dân sự, biện pháp khẩn cấp tạm thời nào sau đây không thuộc thẩm quyền của Tòa án?
23. Trong trường hợp nào sau đây, Tòa án có thẩm quyền giải quyết vụ án dân sự theo thủ tục rút gọn?
24. Theo quy định của Luật Tố tụng Dân sự, thời hạn kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm của Viện kiểm sát là bao lâu?
25. Thẩm phán có được quyền từ chối tiến hành tố tụng hoặc tham gia xét xử vụ án dân sự trong trường hợp nào sau đây?
26. Theo Luật Tố tụng Dân sự, trường hợp nào sau đây không được coi là căn cứ để giám đốc thẩm?
27. Trong tố tụng dân sự, khi có căn cứ cho thấy việc thi hành án có thể gây hậu quả nghiêm trọng, Tòa án có thể áp dụng biện pháp nào?
28. Trong tố tụng dân sự, người bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của đương sự có quyền thực hiện hành vi nào sau đây?
29. Theo quy định của Luật Tố tụng Dân sự, khi nào thì bản án, quyết định dân sự của Tòa án có hiệu lực pháp luật?
30. Theo Luật Tố tụng Dân sự, việc cấp, tống đạt hoặc thông báo văn bản tố tụng cho đương sự được thực hiện bằng hình thức nào?