Đề 4 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Luật Tố Tụng Dân Sự

Đề 4 - Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Luật Tố Tụng Dân Sự

1. Theo quy định của Luật Tố tụng Dân sự, chứng cứ trong vụ án dân sự bao gồm những gì?
2. Theo Luật Tố tụng Dân sự, trường hợp nào sau đây là căn cứ để Hội đồng xét xử giám đốc thẩm ra quyết định hủy bản án, quyết định đã có hiệu lực pháp luật?
3. Thẩm quyền giải quyết theo lãnh thổ của Tòa án đối với vụ án dân sự có yếu tố nước ngoài được xác định như thế nào?
4. Theo Luật Tố tụng Dân sự, trong trường hợp nào sau đây, Tòa án phải ra quyết định đình chỉ giải quyết vụ án dân sự?
5. Theo Luật Tố tụng Dân sự, việc thu thập chứng cứ trong quá trình giải quyết vụ án dân sự thuộc trách nhiệm của ai?
6. Theo quy định của Luật Tố tụng Dân sự, khi nào thì Tòa án ra quyết định công nhận sự thỏa thuận của các đương sự?
7. Trong tố tụng dân sự, trường hợp nào sau đây được coi là thay đổi người tiến hành tố tụng?
8. Theo Luật Tố tụng Dân sự, người phiên dịch có trách nhiệm gì trong quá trình tố tụng?
9. Theo quy định của pháp luật tố tụng dân sự, thời hiệu khởi kiện vụ án dân sự được tính như thế nào?
10. Theo Luật Tố tụng Dân sự, việc cấp, tống đạt hoặc thông báo văn bản tố tụng cho đương sự được thực hiện như thế nào?
11. Theo Luật Tố tụng Dân sự, trường hợp nào sau đây thì Tòa án không chấp nhận yêu cầu phản tố của bị đơn?
12. Theo Luật Tố tụng Dân sự, khi nào thì quyết định giám đốc thẩm có hiệu lực thi hành?
13. Trong trường hợp nào sau đây, Tòa án cấp phúc thẩm có quyền hủy bản án sơ thẩm và chuyển hồ sơ vụ án cho Tòa án cấp sơ thẩm để giải quyết lại?
14. Theo Luật Tố tụng Dân sự 2015, sửa đổi bổ sung 2022, trong giai đoạn xét xử sơ thẩm, thời hạn chuẩn bị xét xử đối với các vụ án tranh chấp về hôn nhân và gia đình là bao lâu?
15. Trong trường hợp nào sau đây, Hội đồng xét xử phúc thẩm có quyền sửa bản án sơ thẩm?
16. Theo Luật Tố tụng Dân sự, người làm chứng có quyền và nghĩa vụ gì?
17. Trong tố tụng dân sự, ai có quyền kháng cáo bản án, quyết định của Tòa án cấp sơ thẩm?
18. Theo Luật Tố tụng Dân sự 2015, sửa đổi bổ sung 2022, thời hạn chuẩn bị xét xử phúc thẩm vụ án dân sự đối với vụ án có tính chất phức tạp là bao lâu?
19. Theo Luật Tố tụng Dân sự, trường hợp nào sau đây không được coi là căn cứ để tạm đình chỉ giải quyết vụ án dân sự?
20. Trong tố tụng dân sự, ai là người có quyền quyết định việc thay đổi người giám định?
21. Theo Luật Tố tụng Dân sự, thời hạn kháng nghị của Viện kiểm sát đối với bản án sơ thẩm là bao nhiêu ngày, kể từ ngày Tòa án tuyên án?
22. Theo Luật Tố tụng Dân sự 2015, sửa đổi bổ sung 2022, thời hạn kháng cáo đối với bản án sơ thẩm là bao nhiêu ngày, kể từ ngày tuyên án?
23. Trong quá trình giải quyết vụ án dân sự, biện pháp khẩn cấp tạm thời nào sau đây không được áp dụng?
24. Theo Luật Tố tụng Dân sự, đối tượng nào sau đây không được ủy quyền tham gia tố tụng?
25. Theo Luật Tố tụng Dân sự, việc giải quyết vụ án dân sự tại Tòa án được thực hiện theo nguyên tắc nào?
26. Theo Luật Tố tụng Dân sự, khi nào thì Hội đồng xét xử sơ thẩm ra nghị quyết?
27. Theo Luật Tố tụng Dân sự, trường hợp nào sau đây Tòa án có thể tiến hành hòa giải?
28. Theo quy định của Luật Tố tụng Dân sự, đương sự nào sau đây phải chịu án phí dân sự sơ thẩm?
29. Theo Luật Tố tụng Dân sự 2015, sửa đổi bổ sung 2022, thời hạn chuẩn bị xét xử phúc thẩm đối với vụ án thông thường là bao lâu?
30. Theo Luật Tố tụng Dân sự, người bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của đương sự có quyền gì?