Đề 2 – Đề thi thử sát hạch bằng lái xe hạng D2 mới nhất Đề 2 - Đề thi thử sát hạch bằng lái xe hạng D2 mới nhất Hãy nêu công dụng hệ thống truyền lực của xe ô tô? A. Dùng để truyền mô men quay từ động cơ tới các bánh xe chủ động của xe ô tô. B. Dùng để thay đổi hướng chuyển động hoặc giữ cho xe ô tô chuyển động ổn định theo hướng xác định. C. Dùng để làm giảm tốc độ, dừng chuyển động của xe ô tô. D. Khi điều khiển xe ô tô qua đường sắt không có rào chắn, không có người điều khiển giao thông, người lái xe phải xử lý như thế nào? A. Giảm tốc độ, dừng lại trước vạch dừng, quan sát cả hai phía, nếu không có tàu đi tới, tăng ga nhẹ vượt qua đường sắt. B. Nếu thấy có tàu đi tới thì dừng lại trước vạch dừng, chỉ khi tàu đi qua mới được đi. C. Cả hai ý trên. D. Hành vi của người điều khiển xe ô tô và các loại xe tương tự khi tham gia giao thông đường bộ mà trong cơ thể có chất ma túy thì bị áp dụng hình thức xử phạt vi phạm hành chính nào dưới đây? A. Bị phạt tiền. B. Bị tước giấy phép lái xe. C. Cả hai ý trên. D. Xe ưu tiên (trừ đoàn xe tang) tham gia giao thông đường bộ khi đi làm nhiệm vụ được quyền ưu tiên nào dưới đây? A. Không bị hạn chế tốc độ. B. Được phép đi không phụ thuộc vào tín hiệu đèn giao thông, đi vào đường ngược chiều, các đường khác có thể đi được. C. Được đi ngược chiều trên làn dừng xe khẩn cấp trên đường cao tốc. D. Cả ba ý trên. Hành vi của người điều khiển xe ô tô và các loại xe tương tự khi tham gia giao thông đường bộ mà trong máu hoặc hơi thở có nồng độ cồn thì bị áp dụng hình thức xử phạt vi phạm hành chính nào dưới đây? A. Bị phạt tiền. B. Có thể bị tước giấy phép lái xe. C. Cả hai ý trên. D. Theo hướng mũi tên, thứ tự các xe đi như thế nào là đúng quy tắc giao thông? A. Xe tải, xe khách, xe con, xe mô tô. B. Xe tải, xe mô tô, xe khách, xe con. C. Xe khách, xe tải, xe con, xe mô tô. D. Xe mô tô, xe khách, xe tải, xe con. Khi điều khiển ô tô qua đường ngập nước, người lái xe cần thực hiện các thao tác nào để đảm bảo an toàn? A. Tăng lên số cao, tăng ga và giảm ga liên tục để thay đổi tốc độ, giữ vững tay lái để ô tô vượt qua đoạn đường ngập nước. B. Đạp ly hợp (côn) hết hành trình, tăng ga và giảm ga liên tục để thay đổi tốc độ, giữ vững tay lái để ô tô vượt qua đoạn đường ngập nước. C. Quan sát, ước lượng độ ngập nước mà xe ô tô có thể vượt qua an toàn, về số thấp, giữ đều ga và giữ vững tay lái để ô tô vượt qua đoạn đường ngập nước. D. Khi tầm nhìn bị hạn chế bởi sương mù hoặc mưa to, người lái xe phải thực hiện các thao tác nào để bảo đảm an toàn? A. Tăng tốc độ, chạy gần xe trước, nhìn đèn hậu để định hướng. B. Giảm tốc độ, chạy cách xa xe trước với khoảng cách an toàn, bật đèn sương mù và đèn chiếu gần. C. Tăng tốc độ, bật đèn pha vượt qua xe chạy trước. D. Gặp biển báo này người lái xe phải xử lý thế nào? A. Đi chậm, quan sát và dừng lại nếu gặp gia súc trên đường. B. Bấm còi to để gia súc tránh đường và nhanh chóng di chuyển qua đoạn đường có gia súc. C. D. Biển nào báo hiệu Giao nhau có tín hiệu đèn? A. Biển 1. B. Biển 2. C. Biển 3. D. Cả ba biển. Người lái xe, người được chở trên xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh, xe gắn máy phải thực hiện quy định nào dưới đây? A. Đội mũ bảo hiểm theo đúng quy chuẩn kỹ thuật quốc gia và cài quai đúng quy cách. B. Người lái xe phải đội mũ bảo hiểm, người được chở trên xe không nhất thiết phải đội mũ bảo hiểm. C. Phải đội mũ bảo hiểm nhưng không nhất thiết phải cài quai. D. Phía trước có một xe màu xanh đang vượt xe màu vàng trên làn đường của bạn, bạn xử lý như thế nào trong trường hợp này? A. Phanh xe giảm tốc độ và đi sát lề đường bên phải. B. Bấm còi, nháy đèn báo hiệu, giữ nguyên tốc độ và đi tiếp. C. Phanh xe giảm tốc độ và đi sát vào lề đường bên trái. D. Khi gặp xe ngược chiều bật đèn pha trong tình huống dưới dây, bạn xử lý như thế nào? A. Bật đèn chiếu xa, tăng tốc độ vượt xe cùng chiều. B. Giữ nguyên đèn chiếu gần, giảm tốc độ, đi sau xe phía trước. C. Giữ nguyên đèn chiếu gần, tăng tốc độ vượt xe cùng chiều. D. Xe nào vượt đúng quy tắc giao thông? A. Cả hai xe đều đúng. B. Xe con. C. Xe khách. D. Trong hình dưới đây, xe nào chấp hành đúng quy tắc giao thông? A. Chỉ xe khách, xe mô tô. B. Tất cả các loại xe trên. C. Không xe nào chấp hành đúng quy tắc giao thông. D. Biển nào cấm máy kéo kéo theo rơ moóc? A. Biển 1. B. Biển 2. C. Cả hai biển. D. Trong hình dưới, những xe nào vi phạm quy tắc giao thông? A. Xe con (B), xe mô tô (C). B. Xe con (A), xe mô tô (C). C. Xe con (E), xe mô tô (D). D. Tất cả các loại xe trên. Biển nào xe quay đầu không bị cấm? A. Biển 1. B. Biển 2. C. Cả hai biển. D. Người điều khiển phương tiện tham gia giao thông đường bộ không được dừng xe, đỗ xe tại các vị trí nào sau đây? A. Nơi có lề đường rộng hoặc khu đất ở bên ngoài phần đường xe chạy. B. Song song cùng chiều với một xe khác đang dừng, đỗ trên đường; trên đoạn đường cong hoặc gần đầu dốc mà tầm nhìn bị che khuất; bên trái đường một chiều. C. Cả hai ý trên. D. Xe nào phải nhường đường trong trường hợp này? A. Xe con. B. Xe của bạn. C. D. Khi lái xe ô tô điện xuống dốc dài, đổ đèo, người lái xe cần chú ý những vấn đề gì để bảo đảm an toàn? A. Kiểm tra hệ thống an toàn, pin của xe trước khi xuất phát. B. Nhả chân ga để phanh tái sinh hoạt động. C. Rà phanh chân để kịp thời xử lý tình huống khẩn cấp. D. Cả ba ý trên. Biển nào báo hiệu Giao nhau với đường hai chiều? A. Biển 1. B. Biển 2. C. Biển 3. D. Khi đến chỗ giao nhau, gặp biển nào thì người lái xe không được cho xe đi thẳng, phải rẽ sang hướng khác? A. Biển 1 và biển 2. B. Biển 1 và biển 3. C. Biển 2 và biển 3. D. Cả ba biển. Trong hình dưới, những xe nào vi phạm quy tắc giao thông? A. Xe con (E), xe mô tô (C). B. Xe tải (A), xe mô tô (D). C. Xe khách (B), xe mô tô (C). D. Xe khách (B), xe mô tô (D). Biển nào báo hiệu Nơi đường sắt giao vuông góc với đường bộ? A. Biển 1. B. Biển 2. C. Biển 3. D. Biển 1 và biển 2. Khi dừng, đỗ xe trên đường phố hẹp, người lái xe ô tô phải dừng, đỗ xe ở vị trí cách xe ô tô đang đỗ ngược chiều khoảng cách tối thiểu là bao nhiêu mét trong các trường hợp dưới đây để bảo đảm an toàn? A. 10 mét. B. 15 mét. C. 20 mét. D. 25 mét. Biển nào báo hiệu Đường bị thu hẹp? A. Biển 1 và biển 2. B. Biển 1 và biển 3. C. Biển 2 và biển 3. D. Cả ba biển. Khi động cơ xe ô tô đã khởi động, bảng đồng hồ xuất hiện ký hiệu như hình vẽ dưới đây là báo hiệu tình trạng gì của xe ô tô? A. Thiếu dầu phanh, phanh tay đang hãm. B. Hệ thống túi khí an toàn gặp sự cố. C. Lái xe và người ngồi ghế trước chưa cài dây đai an toàn. D. Cửa đóng chưa chặt, có cửa chưa đóng. Khi đang lái xe, phía trước có một xe cứu thương đang phát tín hiệu ưu tiên, người lái xe có được phép vượt hay không? A. Không được vượt. B. Được vượt khi đang đi trên cầu. C. Được phép vượt khi đi qua nơi giao nhau có ít phương tiện cùng tham gia giao thông. D. Được vượt khi bảo đảm an toàn. Tại đoạn đường có biển Làn đường dành riêng cho từng loại xe dưới đây, các phương tiện có được phép chuyển sang làn khác để đi theo hành trình mong muốn khi đến gần nơi đường bộ giao nhau hay không? A. Được phép chuyển sang làn khác. B. Không được phép chuyển sang làn khác, chỉ được đi trong làn quy định theo biển. C. D. Những thói quen nào dưới đây khi điều khiển xe mô tô tay ga tham gia giao thông dễ gây tai nạn nguy hiểm? A. Sử dụng còi. B. Phanh đồng thời cả phanh trước và phanh sau. C. Chỉ sử dụng phanh trước. D. Biển nào báo hiệu sắp đến chỗ giao nhau giữa đường bộ và đường sắt? A. Biển 1. B. Biển 2. C. Biển 3. D. Biển 1 và biển 3. Dây đai an toàn được trang bị trên xe ô tô có tác dụng gì dưới đây? A. Ổn định chuyển động của xe ô tô khi đi vào đường vòng. B. Giữ chặt người lái và hành khách trên ghế ngồi khi xe ô tô đột ngột dừng lại. C. D. Trên đường bộ ngoài khu vực đông dân cư, đường hai chiều hoặc đường một chiều có một làn xe cơ giới (trừ đường cao tốc), loại xe nào dưới đây được tham gia giao thông với tốc độ khai thác tối đa cho phép là 50 km/h? A. Xe ô tô chở người đến 28 chỗ không kể chỗ của người lái xe (trừ xe buýt); ô tô tải có trọng tải không lớn hơn 3,5 tấn. B. Xe ô tô chở người trên 28 chỗ không kể chỗ người lái xe (trừ xe buýt); ô tô tải có trọng tải trên 3,5 tấn (trừ ô tô xi téc). C. Xe buýt; ô tô đầu kéo kéo sơ mi rơ moóc (trừ ô tô đầu kéo kéo sơ mi rơ moóc xi téc); xe mô tô; ô tô chuyên dùng (trừ ô tô trộn vữa, ô tô trộn bê tông lưu động). D. Ô tô kéo rơ moóc; ô tô kéo xe khác; ô tô trộn vữa, ô tô trộn bê tông lưu động, ô tô xi téc, ô tô đầu kéo kéo sơ mi rơ moóc xi téc, ô tô kéo theo rơ moóc xi téc. Trên làn đường dành cho ô tô có vũng nước lớn, người lái xe ô tô bắt buộc phải đi qua vũng nước, trên làn đường bên cạnh có nhiều người đang lái xe mô tô tham gia giao thông, người lái xe ô tô xử lý như thế nào khi lái xe qua vũng nước là có văn hóa giao thông? A. Cho xe chạy thật nhanh qua vũng nước. B. Giảm tốc độ cho xe chạy chậm qua vũng nước. C. Giảm tốc độ cho xe chạy qua làn đường dành cho mô tô để tránh vũng nước. D. Người có Giấy phép lái xe mô tô hạng A1 không được phép điều khiển loại xe nào dưới đây? A. Xe mô tô hai bánh có dung tích xi-lanh 125 cm3 hoặc có công suất động cơ điện đến 11 kW. B. Xe mô tô ba bánh. C. Cả hai ý trên. D. Để tránh đổ, ngã khi điều khiển xe mô tô hai bánh ở nơi đường xấu, nhỏ và hẹp, người lái xe cần xử lý như thế nào? A. Đi ở tốc độ thấp, quan sát liên tục khoảng cách từ 05 m đến 10 m phía trước để điều chỉnh sớm hướng di chuyển. B. Trong quá trình di chuyển không nên dùng phanh trước tránh làm khóa bánh dẫn hướng. C. Không được lắc người sang trái hoặc phải nhiều, trọng tâm cơ thể cần trùng với trọng tâm của xe. D. Cả ba ý trên. Khi điều khiển xe ô tô trong trời mưa, người lái xe phải xử lý như thế nào để bảo đảm an toàn? A. Giảm tốc độ, tăng cường quan sát, không nên phanh gấp, không nên tăng ga hay đánh vô lăng đột ngột, bật đèn chiếu gần, mở chế độ gạt nước ở chế độ phù hợp để đảm bảo quan sát. B. Phanh gấp khi xe đi vào vũng nước và tăng ga ngay sau khi ra khỏi vũng nước. C. Bật đèn chiếu xa, tăng tốc độ điều khiển ô tô qua khỏi khu vực mưa. D. Người lái xe được dừng xe, đỗ xe trên làn dừng khẩn cấp của đường cao tốc trong trường hợp nào dưới đây? A. Xe gặp sự cố, tai nạn hoặc trường hợp khẩn cấp không thể di chuyển bình thường. B. Để nghỉ ngơi, đi vệ sinh, chụp ảnh, làm việc riêng... C. Cả hai ý trên. D. Biển nào không có hiệu lực đối với xe ô tô tải không kéo moóc? A. Biển 1 và biển 2. B. Biển 2 và biển 3. C. Biển 1 và biển 3. D. Cả ba biển. Biển báo này có ý nghĩa như thế nào? A. Báo hiệu đường có ổ gà, lồi lõm. B. Báo hiệu đường có gồ giảm tốc phía trước. C. D. Khi lái xe trong khu đông dân cư, khu vực cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trừ các khu vực có biển cấm sử dụng còi, người lái xe được sử dụng còi trong thời gian nào? A. Từ 22 giờ ngày hôm trước đến 05 giờ ngày hôm sau. B. Từ 05 giờ đến 22 giờ. C. Từ 23 giờ ngày hôm trước đến 05 giờ sáng hôm sau. D. Khi quay đầu xe, người lái xe cần phải quan sát và thực hiện các thao tác nào để bảo đảm an toàn giao thông? A. Quan sát biển báo hiệu để biết nơi được phép quay đầu; quan sát kỹ địa hình nơi chọn để quay đầu; lựa chọn quỹ đạo quay đầu xe cho thích hợp; quay đầu xe với tốc độ thấp; thường xuyên báo tín hiệu để người, các phương tiện xung quanh được biết; nếu quay đầu xe ở nơi nguy hiểm thì đưa đầu xe về phía nguy hiểm, đưa đuôi xe về phía an toàn. B. Quan sát biển báo hiệu để biết nơi được phép quay đầu; quan sát kỹ địa hình nơi chọn để quay đầu; lựa chọn quỹ đạo quay đầu xe; quay đầu xe với tốc độ tối đa; thường xuyên báo tín hiệu để người, các phương tiện xung quanh được biết; nếu quay đầu xe ở nơi nguy hiểm thì đưa đuôi xe về phía nguy hiểm và đầu xe về phía an toàn. C. D. Gặp biển báo này, người tham gia giao thông phải xử lý như thế nào? A. Dừng xe tại khu vực có trạm Cảnh sát giao thông. B. Tiếp tục lưu thông với tốc độ bình thường. C. Phải giảm tốc độ đến mức an toàn và không được vượt khi đi qua khu vực này. D. Khi động cơ đã hoạt động, bảng đồng hồ xuất hiện biểu tượng hình vẽ dưới đây, báo hiệu tình trạng như thế nào của xe? A. Báo hiệu hệ thống túi khí đã bật. B. Báo hiệu đèn chiếu sáng xa đã bật. C. Báo hiệu chế độ lái tiết kiệm nhiên liệu đã bật. D. Báo hiệu đèn cảnh báo khoảng cách đã bật. Nộp đáp án Nội dung liên quan: Đề 14 – Đề thi thử sát hạch bằng lái xe hạng D2 mới nhất Đề 13 – Đề thi thử sát hạch bằng lái xe hạng D2 mới nhất Đề 1 – Đề thi thử sát hạch bằng lái xe hạng D2 mới nhất Đề 3 – Đề thi thử sát hạch bằng lái xe hạng D2 mới nhất Đề 12 – Đề thi thử sát hạch bằng lái xe hạng D2 mới nhất