Trắc nghiệm Cánh diều ôn tập Ngữ văn 12 học kì 2 (Phần 1)

0

Bạn đã sẵn sàng chưa? 45 phút làm bài bắt đầu!!!

Bạn đã hết giờ làm bài! Xem kết quả các câu hỏi đã làm nhé!!!


Trắc nghiệm Cánh diều ôn tập Ngữ văn 12 học kì 2 (Phần 1)

Trắc nghiệm Cánh diều ôn tập Ngữ văn 12 học kì 2 (Phần 1)

1. Xác định biện pháp tu từ chính được sử dụng trong câu: Mặt trời vàng óng như một quả trứng khổng lồ đang từ từ lăn trên đỉnh núi.

A. Hoán dụ
B. Nhân hóa
C. So sánh
D. Ẩn dụ

2. Trong các phương thức tu từ, phương thức nào được sử dụng để làm tăng tính gợi hình, gợi cảm cho sự vật, hiện tượng bằng cách gọi tên sự vật, hiện tượng khác có nét tương đồng với nó?

A. Hoán dụ
B. Ẩn dụ
C. So sánh
D. Nhân hóa

3. Trong các biện pháp tu từ, điệp ngữ được sử dụng với mục đích chính là gì?

A. Làm cho câu văn trở nên phức tạp, khó hiểu hơn.
B. Nhấn mạnh, tô đậm một ý, một cảm xúc hoặc tạo nhịp điệu cho câu.
C. Che giấu ý nghĩa thật sự của lời nói.
D. Tạo sự đa dạng về từ vựng trong văn bản.

4. Theo phân tích của các nhà ngôn ngữ học, yếu tố nào sau đây KHÔNG phải là đặc trưng của ngôn ngữ nói?

A. Sử dụng nhiều từ ngữ chỉ thái độ, tình cảm, cảm xúc.
B. Có ngữ điệu, âm điệu, sự ngập ngừng, lặp từ.
C. Cấu trúc câu thường ngắn gọn, đơn giản, đôi khi thiếu chủ ngữ.
D. Sử dụng từ ngữ trang trọng, cấu trúc câu phức tạp, chuẩn mực.

5. Trong việc phân tích ngữ pháp tiếng Việt, thành phần nào của câu có chức năng bổ sung ý nghĩa cho vị ngữ hoặc toàn câu về mặt thời gian, địa điểm, nguyên nhân, mục đích, kết quả, phương tiện, cách thức,...?

A. Chủ ngữ
B. Vị ngữ
C. Trạng ngữ
D. Khởi ngữ

6. Theo lý thuyết về ngữ pháp chức năng, chức năng giao tiếp chính của câu cầu khiến là gì?

A. Diễn tả một cảm xúc, một suy nghĩ.
B. Yêu cầu, ra lệnh, đề nghị ai đó thực hiện một hành động.
C. Cung cấp thông tin, miêu tả sự vật, hiện tượng.
D. Đặt ra một câu hỏi để tìm kiếm thông tin.

7. Trong các biện pháp tu từ, ẩn dụ được coi là sự thay thế dựa trên mối quan hệ nào?

A. Dựa trên sự gần gũi về không gian, thời gian.
B. Dựa trên sự tương đồng về đặc điểm, tính chất.
C. Dựa trên sự thay thế bộ phận cho toàn thể.
D. Dựa trên sự liên quan giữa nguyên nhân và kết quả.

8. Trong phân tích ngữ pháp tiếng Việt, thành phần bổ ngữ có chức năng gì?

A. Bổ sung ý nghĩa về thời gian, địa điểm cho câu.
B. Làm rõ nghĩa cho động từ, tính từ hoặc toàn câu.
C. Chỉ đối tượng hoặc kết quả tác động của hành động.
D. Xác định quan hệ về nguyên nhân, mục đích.

9. Khi phân tích tác dụng của biện pháp chơi chữ, các nhà ngôn ngữ học cho rằng nó có thể tạo ra hiệu quả gì?

A. Làm cho câu văn trở nên trang trọng, khách quan.
B. Tăng tính logic, mạch lạc cho lập luận.
C. Tạo sự bất ngờ, thú vị, hài hước hoặc nhấn mạnh ý nghĩa.
D. Giúp người đọc dễ dàng ghi nhớ thông tin.

10. Biện pháp tu từ điệp cấu trúc (lặp lại cấu trúc ngữ pháp) có tác dụng gì trong việc diễn đạt?

A. Tạo sự ngẫu nhiên, thiếu mạch lạc.
B. Nhấn mạnh ý nghĩa, tạo nhịp điệu, thể hiện sự song song hoặc tương phản.
C. Làm phức tạp hóa vấn đề, gây khó hiểu.
D. Giảm thiểu sự chú ý của người đọc vào nội dung.

11. Khi phân tích biện pháp tu từ hoán dụ, theo các nhà nghiên cứu ngôn ngữ, Bàn tay ta làm nên tất cả (Trần Mạnh Hảo) là một ví dụ điển hình cho loại hoán dụ nào?

A. Lấy bộ phận thay thế cho toàn thể.
B. Lấy cái cụ thể thay thế cho cái trừu tượng.
C. Lấy dấu hiệu của sự vật thay thế cho chính sự vật đó.
D. Lấy nguyên nhân thay thế cho kết quả.

12. Xác định thành phần chính trong câu: Những cánh đồng lúa bát ngát trải dài tít tắp.

A. Chủ ngữ: Những cánh đồng lúa
B. Vị ngữ: bát ngát trải dài tít tắp
C. Chủ ngữ: Những cánh đồng lúa bát ngát
D. Vị ngữ: trải dài tít tắp

13. Xác định biện pháp tu từ chủ yếu trong câu: Trời xanh mây trắng, dòng sông lững lờ trôi.

A. So sánh
B. Hoán dụ
C. Nhân hóa
D. Nghệ thuật chấm phá, gợi tả

14. Trong việc phân tích cấu trúc câu, câu rút gọn là loại câu như thế nào?

A. Câu chỉ có chủ ngữ hoặc chỉ có vị ngữ.
B. Câu có đầy đủ chủ ngữ và vị ngữ, được diễn đạt một cách đầy đủ, chuẩn mực.
C. Câu đã được lược bỏ bớt một số thành phần (chủ ngữ, vị ngữ,...) nhưng vẫn đảm bảo ý nghĩa và có thể khôi phục được.
D. Câu có nhiều vế câu, được kết nối bằng các liên từ phức tạp.

15. Xác định hành động nói trong câu sau: Anh có thể giúp tôi mang cái thùng này lên không?

A. Hành động yêu cầu
B. Hành động ra lệnh
C. Hành động hứa hẹn
D. Hành động thông báo

16. Trong các biện pháp tu từ, ẩn dụ chuyển đổi cảm giác là gì?

A. Dùng từ ngữ chỉ giác quan này để gọi tên sự vật, hiện tượng vốn được cảm nhận bằng giác quan khác.
B. Dùng từ ngữ chỉ hoạt động để gọi tên một trạng thái.
C. Dùng từ ngữ chỉ âm thanh để gọi tên một màu sắc.
D. Dùng từ ngữ chỉ tính chất để gọi tên một sự vật.

17. Trong lĩnh vực ngữ pháp tiếng Việt, từ tượng thanh có vai trò gì trong việc tạo hiệu quả biểu đạt cho câu văn?

A. Tạo sự trang trọng, lịch sự cho câu văn.
B. Làm cho âm thanh của sự vật, hiện tượng trở nên sống động, chân thực hơn.
C. Tăng tính trừu tượng, khái quát cho ý nghĩa của từ.
D. Biểu thị thái độ, tình cảm của người nói/viết.

18. Trong các trường hợp sau, trường hợp nào sử dụng từ tượng hình hiệu quả nhất để miêu tả cảnh vật?

A. Cánh đồng lúa chín vàng ươm.
B. Dòng sông xanh biếc trôi lững lờ.
C. Những ngọn núi sừng sững, hùng vĩ.
D. Tiếng mưa rơi lộp bộp, tí tách bên hiên nhà.

19. Trong ngữ pháp tiếng Việt, liên từ có vai trò gì trong việc kết nối các thành phần câu hoặc các câu?

A. Làm tăng tính trang trọng, khách quan cho câu văn.
B. Biểu thị quan hệ ý nghĩa (nguyên nhân, kết quả, tương phản,...) giữa các thành phần hoặc các câu.
C. Tạo ra sự nhịp nhàng, âm điệu cho câu văn.
D. Làm rõ nghĩa cho chủ ngữ hoặc vị ngữ.

20. Theo lý thuyết về phong cách ngôn ngữ, phong cách ngôn ngữ sinh hoạt có đặc trưng nổi bật nào sau đây?

A. Sử dụng nhiều thuật ngữ khoa học, ngôn ngữ chính xác.
B. Ngôn ngữ giàu hình ảnh, cảm xúc, mang tính thẩm mỹ cao.
C. Ngôn ngữ gần gũi, thân mật, thể hiện quan hệ giao tiếp đời thường.
D. Ngôn ngữ trang trọng, khách quan, mang tính pháp lý, hành chính.

21. Trong cấu trúc câu tiếng Việt, thành phần nào được xem là linh hồn của câu, mang thông tin chính về sự việc, hành động, trạng thái được nói đến?

A. Chủ ngữ
B. Vị ngữ
C. Trạng ngữ
D. Định ngữ

22. Biện pháp tu từ ẩn dụ và hoán dụ có điểm chung cơ bản nào?

A. Cả hai đều dựa trên mối quan hệ tương đồng.
B. Cả hai đều dựa trên mối quan hệ gần gũi, liên quan.
C. Cả hai đều sử dụng từ ngữ có nghĩa gốc.
D. Cả hai đều làm tăng tính hình ảnh cho lời nói.

23. Khi phân tích cấu tạo từ tiếng Việt, từ ghép và từ láy khác nhau cơ bản ở điểm nào?

A. Từ ghép có nghĩa rõ ràng, từ láy có nghĩa mờ nhạt.
B. Từ ghép được tạo ra từ các yếu tố có nghĩa, từ láy được tạo ra bằng cách láy âm.
C. Từ ghép luôn có hai tiếng, từ láy có thể có hai hoặc ba tiếng.
D. Từ ghép chỉ có nghĩa gốc, từ láy có thể có nghĩa chuyển.

24. Theo các nhà nghiên cứu ngôn ngữ, trong các loại phong cách ngôn ngữ, phong cách ngôn ngữ khoa học có đặc điểm nào nổi bật?

A. Ngôn ngữ giàu hình ảnh, cảm xúc, chủ quan.
B. Ngôn ngữ chính xác, logic, khách quan, sử dụng nhiều thuật ngữ.
C. Ngôn ngữ gần gũi, thân mật, mang tính khẩu ngữ.
D. Ngôn ngữ giàu nhạc điệu, có tính nghệ thuật cao.

25. Khi phân tích các biện pháp tu từ, việc nhận diện và phân tích tác dụng của nhân hóa trong đoạn văn bản Bà ngồi đó, cái lưng còng xuống như một cái cầu vồng cụt, theo các nhà nghiên cứu văn học, nhằm mục đích gì?

A. Tô đậm vẻ đẹp khỏe khoắn, cường tráng của bà.
B. Nhấn mạnh sự già yếu, còng lưng, gợi cảm giác thương cảm, xót xa.
C. Miêu tả bà như một nhân vật thần thoại, siêu nhiên.
D. Làm cho hình ảnh bà trở nên sống động, vui tươi hơn.

1 / 25

Category: Trắc nghiệm Cánh diều ôn tập Ngữ văn 12 học kì 2 (Phần 1)

Tags: Bộ đề 1

1. Xác định biện pháp tu từ chính được sử dụng trong câu: Mặt trời vàng óng như một quả trứng khổng lồ đang từ từ lăn trên đỉnh núi.

2 / 25

Category: Trắc nghiệm Cánh diều ôn tập Ngữ văn 12 học kì 2 (Phần 1)

Tags: Bộ đề 1

2. Trong các phương thức tu từ, phương thức nào được sử dụng để làm tăng tính gợi hình, gợi cảm cho sự vật, hiện tượng bằng cách gọi tên sự vật, hiện tượng khác có nét tương đồng với nó?

3 / 25

Category: Trắc nghiệm Cánh diều ôn tập Ngữ văn 12 học kì 2 (Phần 1)

Tags: Bộ đề 1

3. Trong các biện pháp tu từ, điệp ngữ được sử dụng với mục đích chính là gì?

4 / 25

Category: Trắc nghiệm Cánh diều ôn tập Ngữ văn 12 học kì 2 (Phần 1)

Tags: Bộ đề 1

4. Theo phân tích của các nhà ngôn ngữ học, yếu tố nào sau đây KHÔNG phải là đặc trưng của ngôn ngữ nói?

5 / 25

Category: Trắc nghiệm Cánh diều ôn tập Ngữ văn 12 học kì 2 (Phần 1)

Tags: Bộ đề 1

5. Trong việc phân tích ngữ pháp tiếng Việt, thành phần nào của câu có chức năng bổ sung ý nghĩa cho vị ngữ hoặc toàn câu về mặt thời gian, địa điểm, nguyên nhân, mục đích, kết quả, phương tiện, cách thức,...?

6 / 25

Category: Trắc nghiệm Cánh diều ôn tập Ngữ văn 12 học kì 2 (Phần 1)

Tags: Bộ đề 1

6. Theo lý thuyết về ngữ pháp chức năng, chức năng giao tiếp chính của câu cầu khiến là gì?

7 / 25

Category: Trắc nghiệm Cánh diều ôn tập Ngữ văn 12 học kì 2 (Phần 1)

Tags: Bộ đề 1

7. Trong các biện pháp tu từ, ẩn dụ được coi là sự thay thế dựa trên mối quan hệ nào?

8 / 25

Category: Trắc nghiệm Cánh diều ôn tập Ngữ văn 12 học kì 2 (Phần 1)

Tags: Bộ đề 1

8. Trong phân tích ngữ pháp tiếng Việt, thành phần bổ ngữ có chức năng gì?

9 / 25

Category: Trắc nghiệm Cánh diều ôn tập Ngữ văn 12 học kì 2 (Phần 1)

Tags: Bộ đề 1

9. Khi phân tích tác dụng của biện pháp chơi chữ, các nhà ngôn ngữ học cho rằng nó có thể tạo ra hiệu quả gì?

10 / 25

Category: Trắc nghiệm Cánh diều ôn tập Ngữ văn 12 học kì 2 (Phần 1)

Tags: Bộ đề 1

10. Biện pháp tu từ điệp cấu trúc (lặp lại cấu trúc ngữ pháp) có tác dụng gì trong việc diễn đạt?

11 / 25

Category: Trắc nghiệm Cánh diều ôn tập Ngữ văn 12 học kì 2 (Phần 1)

Tags: Bộ đề 1

11. Khi phân tích biện pháp tu từ hoán dụ, theo các nhà nghiên cứu ngôn ngữ, Bàn tay ta làm nên tất cả (Trần Mạnh Hảo) là một ví dụ điển hình cho loại hoán dụ nào?

12 / 25

Category: Trắc nghiệm Cánh diều ôn tập Ngữ văn 12 học kì 2 (Phần 1)

Tags: Bộ đề 1

12. Xác định thành phần chính trong câu: Những cánh đồng lúa bát ngát trải dài tít tắp.

13 / 25

Category: Trắc nghiệm Cánh diều ôn tập Ngữ văn 12 học kì 2 (Phần 1)

Tags: Bộ đề 1

13. Xác định biện pháp tu từ chủ yếu trong câu: Trời xanh mây trắng, dòng sông lững lờ trôi.

14 / 25

Category: Trắc nghiệm Cánh diều ôn tập Ngữ văn 12 học kì 2 (Phần 1)

Tags: Bộ đề 1

14. Trong việc phân tích cấu trúc câu, câu rút gọn là loại câu như thế nào?

15 / 25

Category: Trắc nghiệm Cánh diều ôn tập Ngữ văn 12 học kì 2 (Phần 1)

Tags: Bộ đề 1

15. Xác định hành động nói trong câu sau: Anh có thể giúp tôi mang cái thùng này lên không?

16 / 25

Category: Trắc nghiệm Cánh diều ôn tập Ngữ văn 12 học kì 2 (Phần 1)

Tags: Bộ đề 1

16. Trong các biện pháp tu từ, ẩn dụ chuyển đổi cảm giác là gì?

17 / 25

Category: Trắc nghiệm Cánh diều ôn tập Ngữ văn 12 học kì 2 (Phần 1)

Tags: Bộ đề 1

17. Trong lĩnh vực ngữ pháp tiếng Việt, từ tượng thanh có vai trò gì trong việc tạo hiệu quả biểu đạt cho câu văn?

18 / 25

Category: Trắc nghiệm Cánh diều ôn tập Ngữ văn 12 học kì 2 (Phần 1)

Tags: Bộ đề 1

18. Trong các trường hợp sau, trường hợp nào sử dụng từ tượng hình hiệu quả nhất để miêu tả cảnh vật?

19 / 25

Category: Trắc nghiệm Cánh diều ôn tập Ngữ văn 12 học kì 2 (Phần 1)

Tags: Bộ đề 1

19. Trong ngữ pháp tiếng Việt, liên từ có vai trò gì trong việc kết nối các thành phần câu hoặc các câu?

20 / 25

Category: Trắc nghiệm Cánh diều ôn tập Ngữ văn 12 học kì 2 (Phần 1)

Tags: Bộ đề 1

20. Theo lý thuyết về phong cách ngôn ngữ, phong cách ngôn ngữ sinh hoạt có đặc trưng nổi bật nào sau đây?

21 / 25

Category: Trắc nghiệm Cánh diều ôn tập Ngữ văn 12 học kì 2 (Phần 1)

Tags: Bộ đề 1

21. Trong cấu trúc câu tiếng Việt, thành phần nào được xem là linh hồn của câu, mang thông tin chính về sự việc, hành động, trạng thái được nói đến?

22 / 25

Category: Trắc nghiệm Cánh diều ôn tập Ngữ văn 12 học kì 2 (Phần 1)

Tags: Bộ đề 1

22. Biện pháp tu từ ẩn dụ và hoán dụ có điểm chung cơ bản nào?

23 / 25

Category: Trắc nghiệm Cánh diều ôn tập Ngữ văn 12 học kì 2 (Phần 1)

Tags: Bộ đề 1

23. Khi phân tích cấu tạo từ tiếng Việt, từ ghép và từ láy khác nhau cơ bản ở điểm nào?

24 / 25

Category: Trắc nghiệm Cánh diều ôn tập Ngữ văn 12 học kì 2 (Phần 1)

Tags: Bộ đề 1

24. Theo các nhà nghiên cứu ngôn ngữ, trong các loại phong cách ngôn ngữ, phong cách ngôn ngữ khoa học có đặc điểm nào nổi bật?

25 / 25

Category: Trắc nghiệm Cánh diều ôn tập Ngữ văn 12 học kì 2 (Phần 1)

Tags: Bộ đề 1

25. Khi phân tích các biện pháp tu từ, việc nhận diện và phân tích tác dụng của nhân hóa trong đoạn văn bản Bà ngồi đó, cái lưng còng xuống như một cái cầu vồng cụt, theo các nhà nghiên cứu văn học, nhằm mục đích gì?