[Cánh diều] Trắc nghiệm Toán học 11 bài tập cuối chương 7: Đạo hàm [Cánh diều] Trắc nghiệm Toán học 11 bài tập cuối chương 7: Đạo hàm 1. Tìm đạo hàm của hàm số $g(x) = \frac{1}{x} + \sqrt{x}$ với $x > 0$. A. $g(x) = -\frac{1}{x^2} + \frac{1}{2\sqrt{x}}$ B. $g(x) = -\frac{1}{x^2} - \frac{1}{2\sqrt{x}}$ C. $g(x) = \frac{1}{x^2} + \frac{1}{2\sqrt{x}}$ D. $g(x) = -\frac{1}{x} + \frac{1}{2\sqrt{x}}$ 2. Cho hàm số $f(x) = e^{\cos(x)}$. Đạo hàm của hàm số này là: A. $f(x) = \sin(x) e^{\cos(x)}$ B. $f(x) = -\sin(x) e^{\cos(x)}$ C. $f(x) = \cos(x) e^{\cos(x)}$ D. $f(x) = e^{-\sin(x)}$ 3. Cho hàm số $f(x) = x^2 \ln(x)$. Đạo hàm của hàm số này là: A. $f(x) = 2x \ln(x) + x$ B. $f(x) = 2x \ln(x) + \frac{x^2}{x}$ C. $f(x) = 2x \ln(x) + x$ D. $f(x) = x \ln(x) + x$ 4. Cho hàm số $h(x) = \sin(2x)$. Đạo hàm của hàm số này là: A. $h(x) = \cos(2x)$ B. $h(x) = -2\cos(2x)$ C. $h(x) = 2\cos(2x)$ D. $h(x) = -\cos(2x)$ 5. Tìm đạo hàm của hàm số $y = x \sin(x)$. A. $y = \sin(x) + x\cos(x)$ B. $y = \cos(x) + x\sin(x)$ C. $y = \sin(x) - x\cos(x)$ D. $y = x\cos(x)$ 6. Tìm đạo hàm của hàm số $y = x^4 - 2x^3 + x - 5$. A. $y = 4x^3 - 6x^2 + 1$ B. $y = 4x^3 - 6x^2 + x$ C. $y = x^3 - 2x^2 + 1$ D. $y = 4x^3 - 6x^2 - 5$ 7. Tính đạo hàm của hàm số $k(x) = e^{3x+1}$. A. $k(x) = 3e^{3x+1}$ B. $k(x) = e^{3x+1}$ C. $k(x) = 3x e^{3x+1}$ D. $k(x) = e^{3x}$ 8. Tìm đạo hàm của hàm số $y = \frac{\sin(x)}{x}$. A. $y = \frac{x\cos(x) - \sin(x)}{x^2}$ B. $y = \frac{x\cos(x) + \sin(x)}{x^2}$ C. $y = \frac{\cos(x)}{x^2}$ D. $y = \frac{\sin(x) - x\cos(x)}{x^2}$ 9. Cho hàm số $f(x) = (2x+1)^3$. Đạo hàm của hàm số này là: A. $f(x) = 3(2x+1)^2$ B. $f(x) = 6(2x+1)^2$ C. $f(x) = 3(2x+1)^3$ D. $f(x) = 2(2x+1)^2$ 10. Cho hàm số $f(x) = x^3 - 3x^2 + 2$. Đạo hàm của hàm số đã cho là: A. $f(x) = 3x^2 - 6x$ B. $f(x) = x^2 - 3x$ C. $f(x) = 3x^2 - 3x + 2$ D. $f(x) = x^3 - 6x$ 11. Tính đạo hàm của hàm số $y = \sqrt{x^2+4}$. A. $y = \frac{x}{\sqrt{x^2+4}}$ B. $y = \frac{2x}{\sqrt{x^2+4}}$ C. $y = \frac{1}{2\sqrt{x^2+4}}$ D. $y = \frac{x}{2\sqrt{x^2+4}}$ 12. Cho hàm số $f(x) = \ln(x^2+1)$. Đạo hàm của hàm số này là: A. $f(x) = \frac{2x}{x^2+1}$ B. $f(x) = \frac{1}{x^2+1}$ C. $f(x) = \frac{2x}{x^2}$ D. $f(x) = \ln(2x)$ 13. Tìm đạo hàm của hàm số $y = x^2 + \frac{1}{x} + c$ (với $c$ là hằng số). A. $y = 2x - \frac{1}{x^2}$ B. $y = 2x + \frac{1}{x^2}$ C. $y = 2x - \frac{1}{x}$ D. $y = 2x$ 14. Cho hàm số $f(x) = \frac{x+1}{x-2}$. Đạo hàm của hàm số này là: A. $f(x) = \frac{-3}{(x-2)^2}$ B. $f(x) = \frac{3}{(x-2)^2}$ C. $f(x) = \frac{1}{(x-2)^2}$ D. $f(x) = \frac{2x-1}{(x-2)^2}$ 15. Đạo hàm của hàm số $f(x) = \tan(x)$ tại $x = \frac{\pi}{4}$ là: A. 1 B. 2 C. $\\sqrt{3}$ D. $\\frac{1}{2}$ Nộp đáp án Nội dung liên quan: [Cánh diều] Trắc nghiệm Toán học 11 bài 1 Giới hạn của dãy số [Cánh diều] Trắc nghiệm Toán học 11 bài tập cuối chương 4: Đường thẳng và mặt phẳng trong không gian. quan hệ song song [Cánh diều] Trắc nghiệm ôn tập Toán học 11 giữa học kì 1 [Cánh diều] Trắc nghiệm Toán học 11 bài 3 Đạo hàm cấp hai [Cánh diều] Trắc nghiệm Toán học 11 bài tập cuối chương 2: Dãy số. cấp số cộng và cấp số nhân