Trắc nghiệm Kết nối KHTN 8 Bài 3 Mol và tỉ khối chất khí

Trắc nghiệm Kết nối KHTN 8 Bài 3 Mol và tỉ khối chất khí

1. Biết khối lượng mol của khí Oxi (O2) là 32 gam/mol, khối lượng mol của khí Hiđro (H2) là 2 gam/mol. Tỉ khối của khí Oxi so với khí Hiđro là bao nhiêu?
2. Đơn vị của khối lượng mol là gì?
3. Một mol của bất kỳ chất khí nào ở điều kiện tiêu chuẩn (ĐKTC) chiếm thể tích là bao nhiêu lít?
4. Khối lượng mol của phân tử Hiđro (H2) là bao nhiêu? Biết nguyên tử khối của Hiđro là 1.
5. Mol là gì?
6. Cần bao nhiêu mol khí oxi (O2) để thu được 11,2 lít khí ở điều kiện tiêu chuẩn (ĐKTC)?
7. Tỉ khối của khí A so với khí B được tính bằng công thức nào?
8. Khối lượng mol của khí Amoniac (NH3) là bao nhiêu? Biết nguyên tử khối của N là 14, H là 1.
9. Cho biết nguyên tử khối của Cacbon (C) là 12, Oxi (O) là 16. Tỉ khối của khí cacbon đioxit (CO2) so với khí oxi (O2) là bao nhiêu?
10. Một mol khí cacbon đioxit (CO2) ở điều kiện tiêu chuẩn (ĐKTC) chiếm thể tích bao nhiêu lít?
11. Cho biết nguyên tử khối của Hiđro (H) là 1, của Oxi (O) là 16. Khối lượng mol của phân tử nước (H2O) là bao nhiêu gam/mol?
12. Tỉ khối của khí Metan (CH4) so với khí Hiđro (H2) là bao nhiêu? Biết nguyên tử khối của C là 12, H là 1.
13. Khối lượng của 2 mol khí Nitơ (N2) ở điều kiện tiêu chuẩn (ĐKTC) là bao nhiêu gam? Biết nguyên tử khối của Nitơ là 14.
14. Một bình kín chứa 4 mol khí ở điều kiện tiêu chuẩn (ĐKTC). Thể tích của khối khí trong bình là bao nhiêu lít?
15. Cho biết nguyên tử khối của Sắt (Fe) là 56. Khối lượng mol của Sắt là bao nhiêu?