Trắc nghiệm Cánh diều Toán học 6 bài 1: Tập hợp Trắc nghiệm Cánh diều Toán học 6 bài 1: Tập hợp 1. Tập hợp các số tự nhiên lớn hơn 5 và nhỏ hơn 9 được viết bằng cách liệt kê các phần tử là: A. {6; 7; 8} B. {5; 6; 7; 8; 9} C. {5; 6; 7; 8} D. {7; 8} 2. Cho tập hợp H = {an; quả; cam; táo; chuối}. Số phần tử của tập hợp H là: A. 5 B. 4 C. 6 D. 3 3. Cho tập hợp D = {x | x là số nguyên tố có một chữ số}. Các phần tử của D là: A. {2; 3; 5; 7} B. {1; 2; 3; 5; 7} C. {2; 3; 5; 7; 9} D. {1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9} 4. Tập hợp G = {x \in N | x là bội của 3 và 10 < x < 25}. Phần tử lớn nhất trong tập hợp G là: A. 12 B. 24 C. 21 D. 15 5. Phát biểu nào sau đây là ĐÚNG về cách viết tập hợp? A. Các phần tử của tập hợp được cách nhau bởi dấu chấm phẩy (;). B. Mỗi phần tử của tập hợp chỉ được viết một lần, không phân biệt thứ tự. C. Tập hợp rỗng được viết là {0}. D. Tập hợp các chữ cái trong từ HAT là {H; A; T; H}. 6. Cho tập hợp C = {3; 5; 7; 9}. Chọn phát biểu ĐÚNG: A. 3 \notin C B. 5 \in C C. 9 \notin C D. 7 \notin C 7. Cho tập hợp B = {x | x là số tự nhiên, x chia hết cho 2 và x < 10}. Tập hợp B được viết bằng cách liệt kê các phần tử là: A. {0; 2; 4; 6; 8; 10} B. {2; 4; 6; 8} C. {0; 2; 4; 6; 8} D. {2; 4; 6; 8; 10} 8. Cho tập hợp E = {10; 12; 14; 16}. Số phần tử của tập hợp E là bao nhiêu? A. 3 B. 5 C. 4 D. 6 9. Tập hợp các số chẵn có một chữ số là: A. {0; 2; 4; 6; 8} B. {2; 4; 6; 8} C. {0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9} D. {10; 12; 14; 16; 18} 10. Tập hợp rỗng được ký hiệu là: A. {} B. {0} C. Ø D. Cả A và C 11. Tập hợp các số tự nhiên không âm là: A. {1; 2; 3; ...} B. {0; 1; 2; 3; ...} C. {..., -2; -1; 0; 1; 2; ...} D. {1; 2; 3; ...; n} 12. Ký hiệu nào sau đây KHÔNG biểu diễn một tập hợp? A. {1; 2; 3} B. 5 \in {1; 2; 3; 4} C. a, b, c D. {a; b; c} 13. Cho tập hợp A = {1; 2; 3; 4}. Phần tử nào sau đây KHÔNG thuộc tập hợp A? A. 2 B. 4 C. 5 D. 3 14. Cho tập hợp F = {x \in N | 15 \le x < 20}. Các phần tử của tập hợp F là: A. {15; 16; 17; 18; 19; 20} B. {15; 16; 17; 18; 19} C. {16; 17; 18; 19} D. {15; 16; 17; 18} 15. Tập hợp các chữ cái trong từ VINAMILK là: A. {V; I; N; A; M; I; L; K} B. {V; I; N; A; M; L; K} C. {V; N; A; M; L; K} D. {V; I; N; A; M; I; L; K; V} Nộp đáp án Nội dung liên quan: Trắc nghiệm Cánh diều Toán học 6 bài 10 : Số nguyên tố. Hợp số Trắc nghiệm Cánh diều Toán học 6 bài 9: Dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9 Trắc nghiệm Cánh diều Toán học 6 bài 6: Phép chia hết hai số nguyên. Quan hệ chia hết trong tập hợp số nguyên Trắc nghiệm Cánh diều Toán học 6 bài 2: Biểu đồ cột kép Trắc nghiệm Cánh diều Toán học 6 bài 8: Ước lượng và làm tròn số