Trắc nghiệm Chân trời ôn tập Toán học 5 học kì 2 (Phần 1) Trắc nghiệm Chân trời ôn tập Toán học 5 học kì 2 (Phần 1) 1. Tìm diện tích của một hình tam giác có đáy là $12$ cm và chiều cao là $7$ cm. A. $84$ cm$^2$ B. $42$ cm$^2$ C. $19$ cm$^2$ D. $42$ cm 2. Chuyển $3.5$ giờ thành giờ và phút. A. $3$ giờ $50$ phút B. $3$ giờ $30$ phút C. $3$ giờ $5$ phút D. $4$ giờ $30$ phút 3. Một hình thang có đáy lớn $10$ cm, đáy bé $6$ cm và chiều cao $5$ cm. Diện tích của hình thang đó là bao nhiêu? A. $80$ cm$^2$ B. $40$ cm$^2$ C. $30$ cm$^2$ D. $50$ cm$^2$ 4. Chuyển phân số $\frac{3}{4}$ thành số thập phân. A. $0.75$ B. $0.43$ C. $3.4$ D. $0.7$ 5. Số lớn nhất trong các số sau: $7.01$, $7.1$, $7.001$, $7.101$ là? A. $7.001$ B. $7.1$ C. $7.01$ D. $7.101$ 6. Trong các số sau, số nào là số bé nhất? $0.05$, $0.5$, $0.005$, $0.505$. A. $0.505$ B. $0.05$ C. $0.5$ D. $0.005$ 7. Tìm $x$, biết $x + 25.5 = 50.2$. A. $24.7$ B. $75.7$ C. $25.3$ D. $24.5$ 8. Tính thể tích của một hình hộp chữ nhật có chiều dài $5$ dm, chiều rộng $3$ dm và chiều cao $4$ dm. A. $60$ dm$^3$ B. $12$ dm$^3$ C. $60$ dm$^2$ D. $15$ dm$^3$ 9. Một người đi xe máy với vận tốc $40$ km/giờ. Hỏi trong $2.5$ giờ, người đó đi được bao nhiêu ki-lô-mét? A. $100$ km B. $16$ km C. $80$ km D. $100$ giờ 10. Tìm diện tích xung quanh của một hình lập phương có cạnh là $6$ cm. A. $216$ cm$^2$ B. $36$ cm$^2$ C. $144$ cm$^2$ D. $216$ cm$^3$ 11. Một chiếc xe tải chở $2$ tấn hàng. Sau khi dỡ hàng $3$ lần, mỗi lần dỡ $350$ kg, hỏi xe tải còn lại bao nhiêu ki-lô-gam hàng? A. $1050$ kg B. $950$ kg C. $2000$ kg D. $1350$ kg 12. Một lớp học có $32$ học sinh, trong đó có $18$ học sinh nam. Tỉ số phần trăm học sinh nữ so với cả lớp là bao nhiêu? A. $56.25$% B. $43.75$% C. $56$% D. $18$% 13. Một hình chữ nhật có chiều dài là $15$ cm và chiều rộng là $8$ cm. Diện tích của hình chữ nhật đó là bao nhiêu? A. $120$ cm$^2$ B. $46$ cm$^2$ C. $120$ cm D. $23$ cm$^2$ 14. Tìm $x$, biết $x \times 1.5 = 7.5$. A. $6$ B. $5$ C. $11.25$ D. $1.5$ 15. Đổi $2$ tấn $350$ kg ra kilôgam. A. $2350$ kg B. $20350$ kg C. $235$ kg D. $200350$ kg Nộp đáp án Nội dung liên quan: Trắc nghiệm Chân trời Toán học 5 bài 79: Trừ số đo thời gian Trắc nghiệm Chân trời Toán học 5 bài 47: Đường tròn, hình tròn Trắc nghiệm Chân trời Toán học 5 bài 58: Tìm giá trị phần trăm của một số Trắc nghiệm Chân trời Toán học 5 bài 26: Viết các số đo diện tích dưới dạng số thập phân Trắc nghiệm Chân trời Toán học 5 bài 15: Tỉ lệ bản đồ