Trắc nghiệm Chân trời Toán học 5 bài 26: Viết các số đo diện tích dưới dạng số thập phân

Trắc nghiệm Chân trời Toán học 5 bài 26: Viết các số đo diện tích dưới dạng số thập phân

1. Viết số đo diện tích 50000 m$^2$ dưới dạng héc ta.
2. Viết số đo diện tích 4500 cm$^2$ dưới dạng mét vuông.
3. Một khu vườn hình chữ nhật có chiều dài 50 m và chiều rộng 30 m. Diện tích của khu vườn đó là bao nhiêu héc ta?
4. Một hình vuông có diện tích là 64 m$^2$. Cạnh của hình vuông đó dài bao nhiêu mét?
5. Một hình vuông có cạnh là 7 cm. Diện tích của hình vuông đó là bao nhiêu xăng ti mét vuông?
6. Chuyển đổi 75000 cm$^2$ thành mét vuông.
7. Chuyển đổi 250 dm$^2$ thành mét vuông.
8. Chuyển đổi 1.5 km$^2$ thành héc ta.
9. Một thửa ruộng hình chữ nhật có diện tích là 5600 m$^2$. Nếu chiều dài là 80 m, thì chiều rộng của thửa ruộng là bao nhiêu mét?
10. Một mảnh đất hình chữ nhật có chu vi là 60 m và chiều rộng là 10 m. Diện tích của mảnh đất đó là bao nhiêu mét vuông?
11. Một hình chữ nhật có chiều dài là 2.5 m và chiều rộng là 1.2 m. Diện tích của hình chữ nhật đó là bao nhiêu mét vuông?
12. Chuyển đổi 3 mét vuông thành đề xi mét vuông. Kết quả là bao nhiêu?
13. Chuyển đổi 5.5 km$^2$ thành mét vuông.
14. Chuyển đổi 2.75 héc ta thành mét vuông.
15. Một mảnh đất hình chữ nhật có diện tích là 120 mét vuông. Nếu chiều rộng là 8 mét, thì chiều dài của mảnh đất là bao nhiêu mét?