Trắc nghiệm Giải phẫu bệnh y Huế – Phần 1 giúp bạn nhận biết điểm mạnh và điểm yếu của bản thân thông qua nội dung bám sát chương trình học.
Trắc nghiệm Giải phẫu bệnh y Huế – Phần 1
⏱ Thời gian còn lại: --:--
Tiến độ hoàn thành
0/0 câu
🏆 BẢNG VÀNG TOP 5 ĐIỂM TỐT NHẤT
Đang tải bảng xếp hạng...
Câu 1: Dịch tiết (Exudate) trong phản ứng viêm có đặc điểm nào dưới đây so với dịch thấm (Transudate)
- - Nồng độ protein thấp và ít tế bào
- - Tỷ trọng thấp dưới 1.012
- - Nồng độ protein cao và chứa nhiều tế bào viêm
- - Chỉ xuất hiện trong các bệnh lý tim mạch gây phù
Câu 2: Trong quá trình viêm, yếu tố bổ thể nào có vai trò mạnh nhất trong việc thu hút bạch cầu (hướng động)
- - C3b
- - C5a
- - C3a
- - C9
Câu 3: Mô hạt (Granulation tissue) trong quá trình sửa chữa vết thương bao gồm các thành phần chính nào
- - Tế bào biểu mô và keratin
- - Mạch máu tân tạo, tế bào sợi và các tế bào viêm
- - Các sợi collagen già cỗi và canxi
- - Mô mỡ và mô thần kinh
Câu 4: Đường di căn phổ biến nhất của các loại ung thư biểu mô (carcinoma) là đường nào?
- - Đường bạch huyết
- - Đường máu
- - Đường dọc theo các dây thần kinh
- - Đường qua các khoang tự nhiên (gieo rắc)
Câu 5: Trong quá trình 'chết tế bào theo chương trình' (apoptosis), đặc điểm nào sau đây KHÔNG xảy ra?
- - Màng tế bào vẫn giữ được tính nguyên vẹn ban đầu
- - Tế bào bị co nhỏ lại
- - Phản ứng viêm dữ dội tại mô xung quanh
- - Sự phân mảnh DNA theo kích thước bậc thang
Câu 6: Hiện tượng tế bào có sự biến đổi về hình thái như nhân lớn, đậm sắc, mất tính phân cực nhưng chưa phải là ung thư được gọi là gì
- - Chuyển sản
- - Nghịch sản
- - Tăng sản
- - Phì đại
Câu 7: Sự mất tính biệt hóa của tế bào u, trong đó tế bào u không còn giống với tế bào bình thường ban đầu về cả hình thái và chức năng, được gọi là gì
- - Chuyển sản
- - Nghịch sản
- - Không biệt hóa (Anaplasia)
- - Quá sản
Câu 8: Thành phần nào sau đây là đặc trưng và quan trọng nhất để xác định một nang lao trên tiêu bản vi thể?
- - Tế bào mast
- - Tế bào sợi
- - Tế bào dạng biểu mô
- - Bạch cầu ái toan
Câu 9: Sự biến đổi nhân tế bào nào trong hoại tử đặc trưng bởi tình trạng nhân bị co lại, đậm đặc và bắt màu kiềm đậm?
- - Nhân tan
- - Nhân đông
- - Nhân vụn
- - Nhân chia
Câu 10: Trong các loại thích nghi tế bào, hiện tượng một loại tế bào biểu mô đã biệt hóa được thay thế bằng một loại tế bào biểu mô khác cũng đã biệt hóa được gọi là gì
- - Nghịch sản
- - Chuyển sản
- - Tăng sản
- - Phì đại
Câu 11: Đặc điểm vi thể nào sau đây giúp phân biệt chết tế bào theo chương trình (Apoptosis) với hoại tử (Necrosis)
- - Tế bào trương phồng lớn
- - Phản ứng viêm dữ dội xung quanh
- - Màng tế bào vẫn còn nguyên vẹn và tạo thành các thể Apoptosis
- - Phá hủy màng tế bào và giải phóng enzyme ra bào tương
Câu 12: Hiện tượng lắng đọng muối canxi tại các mô bị tổn thương hoặc hoại tử trong khi nồng độ canxi trong máu vẫn bình thường được gọi là gì?
- - Canxi hóa di căn
- - Canxi hóa nghịch dưỡng
- - Canxi hóa nội sinh
- - Sỏi canxi
Câu 13: Hệ thống phân độ TNM trong ung thư học dùng để đánh giá yếu tố nào
- - Độ biệt hóa của tế bào u
- - Giai đoạn lâm sàng của bệnh ung thư
- - Tốc độ phân bào
- - Nguồn gốc lá phôi của khối u
Câu 14: Tam giác Virchow mô tả ba yếu tố chính góp phần hình thành huyết khối, bao gồm những yếu tố nào
- - Tổn thương nội mô, rối loạn huyết động và tình trạng tăng đông
- - Hạ huyết áp, thiếu máu và nhiễm trùng
- - Tăng cholesterol, hút thuốc lá và béo phì
- - Giãn tĩnh mạch, phù và viêm mạch
Câu 15: Dịch thấm (transudate) trong hiện tượng phù thường hình thành do cơ chế chủ yếu nào sau đây?
- - Tăng áp lực thủy tĩnh hoặc giảm áp lực thẩm thấu keo
- - Tăng tính thấm thành mạch do viêm
- - Sự hiện diện của các chất trung gian hóa học
- - Tắc nghẽn mạch bạch huyết do ký sinh trùng
Câu 16: Cơ chế chính gây phù trong hội chứng thận hư là gì
- - Tăng áp lực thủy tĩnh
- - Giảm áp lực keo huyết tương
- - Tắc nghẽn mạch bạch huyết
- - Tăng tính thấm thành mạch do viêm
Câu 17: Đặc điểm nào sau đây là đặc trưng của 'u lành tính' so với 'u ác tính'?
- - Tốc độ phát triển rất nhanh và không kiểm soát
- - Có khả năng xâm lấn các mô lân cận
- - Thường có vỏ bao rõ và ranh giới xác định
- - Có khả năng di căn xa qua đường máu
Câu 18: Một khối vật chất rắn, lỏng hoặc khí di chuyển trong lòng mạch đến một vị trí xa nguồn gốc của nó được gọi là gì?
- - Huyết khối
- - Mảng xơ vữa
- - Vật thuyên tắc
- - Tụ máu
Câu 19: Loại tế bào nào sau đây thuộc nhóm tế bào vĩnh cửu (Permanent cells), hầu như không có khả năng tái tạo sau khi bị tổn thương
- - Tế bào gan
- - Tế bào biểu mô ống thận
- - Tế bào cơ tim
- - Tế bào máu
Câu 20: Loại tế bào nào đóng vai trò chủ đạo trong phản ứng viêm mạn tính?
- - Bạch cầu đa nhân trung tính
- - Đại thực bào
- - Tiểu cầu
- - Tế bào mast
Câu 21: Sốc phản vệ (anaphylactic shock) thuộc loại cơ chế sốc nào sau đây?
- - Sốc do giảm thể tích
- - Sốc do tim
- - Sốc do phân bố (giãn mạch)
- - Sốc do tắc nghẽn
Câu 22: Trong các loại hoại tử, loại nào thường gặp nhất và đặc trưng cho nhồi máu não do thiếu máu cục bộ?
- - Hoại tử đông
- - Hoại tử lỏng
- - Hoại tử mỡ
- - Hoại tử bã đậu
Câu 23: Loại hoại tử nào thường gặp nhất trong các trường hợp nhồi máu các cơ quan đặc như thận, lách (ngoại trừ não)
- - Hoại tử hóa lỏng
- - Hoại tử mỡ
- - Hoại tử bã đậu
- - Hoại tử đông
Câu 24: Sự giảm kích thước tế bào do mất các chất tế bào, có thể dẫn đến giảm kích thước của toàn bộ cơ quan được gọi là gì?
- - Dị sản
- - Tăng sản
- - Teo đét
- - Phì đại
Câu 25: Nhồi máu đỏ (nhồi máu xuất huyết) thường xảy ra ở cơ quan nào sau đây do có hệ thống tuần hoàn kép
- - Thận
- - Tim
- - Phổi
- - Lách