Trắc nghiệm Nguyên lý kế toán Trường Đại học Công nghiệp TP.HCM

Trắc nghiệm Nguyên lý kế toán Trường Đại học Công nghiệp TP.HCM giúp bạn ôn tập kiến thức một cách có hệ thống thông qua nội dung bám sát chương trình học.

Trắc nghiệm Nguyên lý kế toán Trường Đại học Công nghiệp TP.HCM

⏱ Thời gian còn lại: --:--
Tiến độ hoàn thành 0/0 câu

🏆 BẢNG VÀNG TOP 5 ĐIỂM TỐT NHẤT

Đang tải bảng xếp hạng...

Câu 1: Trong bảng cân đối kế toán, khoản 'Ứng trước cho người bán' được trình bày ở mục nào?

  • - Nợ phải trả
  • - Tài sản
  • - Vốn chủ sở hữu
  • - Doanh thu chưa thực hiện

Câu 2: Nghiệp vụ 'Dùng lợi nhuận sau thuế để lập quỹ đầu tư phát triển' thuộc loại quan hệ đối ứng nào?

  • - Tài sản tăng - Nguồn vốn tăng
  • - Tài sản giảm - Nguồn vốn giảm
  • - Nguồn vốn này tăng - Nguồn vốn khác giảm
  • - Tài sản này tăng - Tài sản khác giảm

Câu 3: Nghiệp vụ 'Mua hàng hóa chưa trả tiền cho nhà cung cấp' được định khoản theo cách nào sau đây?

  • - Nợ TK Hàng hóa / Có TK Tiền mặt
  • - Nợ TK Hàng hóa / Có TK Phải trả cho người bán
  • - Nợ TK Phải trả cho người bán / Có TK Hàng hóa
  • - Nợ TK Tiền gửi ngân hàng / Có TK Hàng hóa

Câu 4: Chi phí vận chuyển hàng bán mà doanh nghiệp (bên bán) phải chịu được hạch toán vào tài khoản nào?

  • - Giá vốn hàng bán
  • - Chi phí quản lý doanh nghiệp
  • - Chi phí bán hàng
  • - Nguyên giá hàng tồn kho

Câu 5: Khoản 'Chi phí trả trước' (TK 242) được trình bày trên báo cáo tài chính nào?

  • - Bảng cân đối kế toán, phần Tài sản
  • - Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, phần Chi phí
  • - Bảng cân đối kế toán, phần Nợ phải trả
  • - Báo cáo lưu chuyển tiền tệ, phần Hoạt động đầu tư

Câu 6: Theo nguyên tắc Giá gốc, giá trị tài sản được ghi nhận trên sổ kế toán căn cứ vào yếu tố nào sau đây?

  • - Giá thị trường tại thời điểm lập báo cáo tài chính
  • - Số tiền thực tế đã trả hoặc phải trả tại thời điểm tài sản được ghi nhận
  • - Giá bán ước tính của tài sản trừ đi chi phí thanh lý
  • - Giá trị có thể thu hồi được của tài sản

Câu 7: Tài khoản 'Hao mòn tài sản cố định' (TK 214) có tính chất đặc biệt như thế nào so với các tài khoản Tài sản thông thường?

  • - Có số dư bên Nợ và là tài khoản điều chỉnh tăng
  • - Có số dư bên Có và là tài khoản điều chỉnh giảm tài sản
  • - Luôn có số dư bằng không vào cuối kỳ
  • - Được trình bày bên phần Nguồn vốn trên Bảng cân đối kế toán

Câu 8: Trong điều kiện giá cả hàng hóa có xu hướng tăng, phương pháp tính giá hàng tồn kho nào sẽ cho kết quả Giá vốn hàng bán thấp nhất?

  • - FIFO (Nhập trước - Xuất trước)
  • - LIFO (Nhập sau - Xuất trước)
  • - Bình quân gia quyền cả kỳ dự trữ
  • - Bình quân gia quyền sau mỗi lần nhập

Câu 9: Nghiệp vụ 'Dùng tiền mặt trả lương cho nhân viên' sẽ ảnh hưởng đến các đối tượng kế toán nào?

  • - Tài sản giảm và Vốn chủ sở hữu tăng
  • - Tài sản giảm và Nợ phải trả giảm
  • - Tài sản tăng và Nợ phải trả tăng
  • - Nợ phải trả tăng và Vốn chủ sở hữu giảm

Câu 10: Kết cấu của tài khoản phản ánh Chi phí (loại 6, 8) thông thường là:

  • - Tăng ghi bên Nợ, giảm ghi bên Có, không có số dư cuối kỳ
  • - Tăng ghi bên Có, giảm ghi bên Nợ, có số dư bên Có
  • - Tăng ghi bên Nợ, giảm ghi bên Có, có số dư bên Nợ
  • - Tăng ghi bên Có, giảm ghi bên Nợ, không có số dư cuối kỳ

Câu 11: Khi doanh nghiệp mua nguyên vật liệu và chưa thanh toán cho nhà cung cấp, tác động đến phương trình kế toán là?

  • - Tài sản tăng, Nợ phải trả tăng
  • - Tài sản tăng, Vốn chủ sở hữu giảm
  • - Nợ phải trả tăng, Vốn chủ sở hữu tăng
  • - Tài sản giảm, Nợ phải trả giảm

Câu 12: Khi doanh nghiệp mua một máy móc thiết bị bằng tiền gửi ngân hàng, nghiệp vụ này sẽ làm cho:

  • - Tổng tài sản và Tổng nguồn vốn cùng tăng
  • - Tổng tài sản và Tổng nguồn vốn cùng giảm
  • - Tổng tài sản không đổi
  • - Tổng tài sản tăng và Tổng nguồn vốn giảm

Câu 13: Tài khoản nào sau đây thường không có số dư cuối kỳ?

  • - Tài khoản 111 (Tiền mặt)
  • - Tài khoản 331 (Phải trả cho người bán)
  • - Tài khoản 511 (Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ)
  • - Tài khoản 411 (Vốn góp của chủ sở hữu)

Câu 14: Nội dung nào sau đây thuộc về 'Vốn chủ sở hữu' của doanh nghiệp?

  • - Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối
  • - Vay và nợ thuê tài chính
  • - Phải trả công nhân viên
  • - Chi phí trả trước dài hạn

Câu 15: Yếu tố nào sau đây không thuộc thành phần của Vốn chủ sở hữu?

  • - Vốn góp của chủ sở hữu
  • - Lợi nhuận chưa phân phối
  • - Vay dài hạn ngân hàng
  • - Các quỹ doanh nghiệp

Câu 16: Khoản chiết khấu thương mại được hưởng khi mua hàng hóa với số lượng lớn được kế toán hạch toán như thế nào?

  • - Ghi tăng doanh thu tài chính
  • - Ghi giảm giá trị hàng mua
  • - Ghi tăng thu nhập khác
  • - Ghi tăng chi phí bán hàng

Câu 17: Phương pháp xuất kho 'Nhập trước - Xuất trước' (FIFO) dựa trên giả định nào?

  • - Hàng nào nhập sau cùng thì sẽ được xuất kho trước
  • - Giá trị hàng tồn kho cuối kỳ được tính theo giá cũ nhất
  • - Hàng hóa nào nhập kho trước thì sẽ được xuất kho trước
  • - Giá trị hàng xuất kho là giá trung bình của tất cả các lần nhập

Câu 18: Trong các khoản mục sau, khoản nào thuộc Nợ phải trả?

  • - Tiền gửi ngân hàng
  • - Hàng đang đi đường
  • - Người mua trả tiền trước
  • - Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối

Câu 19: Tài khoản 'Hao mòn tài sản cố định' (TK 214) có tính chất đặc biệt như thế nào?

  • - Là tài sản nhưng có số dư bên Có và ghi âm trên Bảng cân đối kế toán
  • - Là nguồn vốn nên có số dư bên Có
  • - Là tài sản nên luôn có số dư bên Nợ
  • - Là khoản mục nợ phải trả của doanh nghiệp

Câu 20: Số dư của tài khoản 'Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối' (TK 421) bên Có phản ánh điều gì?

  • - Khoản lỗ kinh doanh chưa xử lý
  • - Số lợi nhuận thực tế thu được bằng tiền mặt
  • - Số lợi nhuận sau thuế còn lại chưa phân phối hoặc chưa sử dụng
  • - Các khoản chi phí vượt định mức trong kỳ

Câu 21: Theo thông tư 200/2014/TT-BTC, tài khoản nào sau đây dùng để phản ánh 'Phải thu khách hàng'?

  • - Tài khoản 331
  • - Tài khoản 131
  • - Tài khoản 111
  • - Tài khoản 511

Câu 22: Chứng từ kế toán là gì?

  • - Là các sổ sách dùng để ghi chép cuối ngày
  • - Là bằng chứng bằng giấy tờ hoặc vật mang tin phản ánh nghiệp vụ kinh tế phát sinh và đã hoàn thành
  • - Là các báo cáo gửi cho cơ quan thuế hàng tháng
  • - Là kế hoạch tài chính của doanh nghiệp cho năm tới

Câu 23: Tài khoản 'Hao mòn tài sản cố định' (TK 214) có tính chất đặc biệt như thế nào so với các tài khoản tài sản khác?

  • - Là tài khoản nguồn vốn
  • - Là tài khoản điều chỉnh giảm tài sản và có số dư bên Có
  • - Là tài khoản doanh thu
  • - Là tài khoản không có số dư

Câu 24: Phương trình kế toán cơ bản nào sau đây là đúng nhất?

  • - Tài sản = Nợ phải trả + Vốn chủ sở hữu
  • - Tài sản = Nợ phải trả - Vốn chủ sở hữu
  • - Vốn chủ sở hữu = Tài sản + Nợ phải trả
  • - Nợ phải trả = Tài sản + Vốn chủ sở hữu

Câu 25: Trong kế toán, thuật ngữ 'Ghi kép' (Double-entry) có nghĩa là gì?

  • - Mỗi nghiệp vụ kinh tế phát sinh được ghi vào ít nhất hai tài khoản kế toán liên quan
  • - Ghi nghiệp vụ hai lần vào cùng một sổ kế toán
  • - Ghi nghiệp vụ vào sổ nhật ký và sổ cái cùng một lúc
  • - Ghi nghiệp vụ bằng hai loại tiền tệ khác nhau