Trắc Nghiệm Sinh học di truyền Y Huế giúp bạn nhận biết điểm mạnh và điểm yếu của bản thân thông qua dạng bài tập quen thuộc thường gặp trong đề thi.
Trắc Nghiệm Sinh học di truyền Y Huế
⏱ Thời gian còn lại: --:--
Tiến độ hoàn thành
0/0 câu
🏆 BẢNG VÀNG TOP 5 ĐIỂM TỐT NHẤT
Đang tải bảng xếp hạng...
Câu 1: Hóa chất Colchicine thường được sử dụng trong nghiên cứu di truyền tế bào nhằm mục đích gì?
- - Kích thích tế bào phân chia nhanh hơn
- - Ngăn cản sự hình thành thoi phân bào
- - Nhuộm màu các băng trên nhiễm sắc thể
- - Làm tan màng nhân tế bào
Câu 2: Cấu trúc nào sau đây được tạo ra từ sự kết hợp giữa DNA và protein histone, là đơn vị cơ bản của chất nhiễm sắc?
- - Nucleotide
- - Nucleosome
- - Sợi cơ bản
- - Chromatid
Câu 3: Đâu là cơ chế chính của hiện tượng 'Dấu ấn di truyền' (Genomic Imprinting)?
- - Sự thay đổi trình tự nucleotide của gen
- - Sự Methyl hóa DNA làm bất hoạt gen tùy nguồn gốc bố mẹ
- - Sự mất đoạn lớn trên nhiễm sắc thể giới tính
- - Sự nhân đôi toàn bộ bộ nhiễm sắc thể
Câu 4: Bệnh thiếu máu hồng cầu hình liềm (Sickle cell anemia) phát sinh do đột biến thay thế nucleotide làm thay đổi axit amin nào tại vị trí số 6 của chuỗi beta-globin?
- - Axit glutamic thay bằng Valin
- - Valin thay bằng Axit glutamic
- - Lysine thay bằng Axit glutamic
- - Axit glutamic thay bằng Threonine
Câu 5: Trong quá trình nhân đôi DNA, enzyme nào có chức năng tháo xoắn và tách hai mạch đơn của phân tử DNA mẹ?
- - DNA polymerase
- - DNA ligase
- - Helicase
- - Primase
Câu 6: Enzyme nào có chức năng cắt các đoạn DNA tại những trình tự nucleotide đặc hiệu (palindromic)?
- - DNA Ligase
- - RNA Polymerase
- - Restriction Endonuclease
- - Reverse Transcriptase
Câu 7: Vật thể Barr (Barr body) được quan sát thấy trong nhân tế bào soma của nữ giới bình thường thực chất là gì?
- - Nhiễm sắc thể X bị bất hoạt
- - Nhiễm sắc thể Y bị co xoắn
- - Một phần của hạch nhân
- - Nhiễm sắc thể số 21 dư thừa
Câu 8: Quá trình dịch mã (Translation) diễn ra tại bào quan nào trong tế bào?
- - Nhân tế bào
- - Ty thể
- - Ribosome
- - Bộ máy Golgi
Câu 9: Bệnh Phenylketonuria (PKU) ở người là kết quả của sự thiếu hụt enzyme nào, dẫn đến tích tụ phenylalanine gây tổn thương não?
- - Hexosaminidase A
- - Phenylalanine hydroxylase
- - Tyrosinase
- - G6PD
Câu 10: Nhiễm sắc thể Philadelphia (Ph1) tìm thấy ở bệnh nhân ung thư bạch cầu dòng tủy mạn tính (CML) là kết quả của sự chuyển đoạn giữa hai nhiễm sắc thể nào?
- - Nhiễm sắc thể số 9 và 21
- - Nhiễm sắc thể số 9 và 22
- - Nhiễm sắc thể số 8 và 14
- - Nhiễm sắc thể số 13 và 15
Câu 11: Enzyme giới hạn (Restriction endonuclease) có vai trò gì trong công nghệ di truyền?
- - Nối các đoạn DNA lại với nhau
- - Cắt phân tử DNA tại những trình tự nucleotide đặc hiệu
- - Tổng hợp mạch DNA mới từ khuôn mẫu
- - Tháo xoắn phân tử DNA
Câu 12: Hội chứng Tiếng mèo kêu (Cri du chat) do loại đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể nào gây ra?
- - Lặp đoạn nhiễm sắc thể số 5
- - Mất đoạn nhánh ngắn nhiễm sắc thể số 5
- - Đảo đoạn nhiễm sắc thể số 5
- - Chuyển đoạn nhiễm sắc thể số 5 và 13
Câu 13: Đột biến thay thế một cặp nucleotide làm thay đổi bộ ba mã hóa acid amine này thành bộ ba mã hóa acid amine khác được gọi là:
- - Đột biến vô nghĩa (Nonsense)
- - Đột biến sai nghĩa (Missense)
- - Đột biến đồng nghĩa (Silent)
- - Đột biến dịch khung (Frameshift)
Câu 14: Thành phần cấu tạo cơ bản của một nucleosome trong cấu trúc nhiễm sắc thể bao gồm những gì?
- - Đoạn DNA quấn quanh 8 phân tử protein histone
- - Đoạn RNA quấn quanh 4 phân tử protein histone
- - Phân tử DNA liên kết với các enzyme polymerase
- - Các chuỗi polypeptide xoắn kép
Câu 15: Bệnh Phenylketonuria (PKU) là một ví dụ điển hình về bệnh di truyền do rối loạn chuyển hóa, nguyên nhân chính là gì?
- - Thiếu hụt enzyme chuyển hóa phenylalanine
- - Dư thừa enzyme chuyển hóa tyrosine
- - Mất khả năng hấp thụ đường glucose
- - Rối loạn cấu trúc hồng cầu hình liềm
Câu 16: Đặc điểm nào của mã di truyền cho phép nhiều bộ ba khác nhau cùng mã hóa cho một loại amino acid (trừ AUG và UGG)?
- - Tính đặc hiệu
- - Tính phổ biến
- - Tính thoái hóa
- - Tính liên tục
Câu 17: Trong sơ đồ phả hệ, một bệnh di truyền xuất hiện ở mọi thế hệ, nam và nữ mắc bệnh với tỷ lệ ngang nhau, và bố mắc bệnh truyền cho cả con trai và con gái. Kiểu di truyền khả thi nhất là gì?
- - Di truyền lặn nhiễm sắc thể thường
- - Di truyền trội nhiễm sắc thể thường
- - Di truyền lặn liên kết X
- - Di truyền liên kết Y
Câu 18: Bệnh hồng cầu hình liềm (Sickle cell anemia) phát sinh do đột biến thay thế nucleotide làm biến đổi amino acid nào tại vị trí số 6 của chuỗi beta-globin?
- - Valine thành Glutamic acid
- - Glutamic acid thành Valine
- - Lysine thành Glutamic acid
- - Glutamic acid thành Lysine
Câu 19: Loại đột biến điểm nào xảy ra khi một base nitơ này được thay thế bằng một base nitơ khác nhưng không làm thay đổi trình tự acid amin trong chuỗi polypeptide?
- - Đột biến sai nghĩa
- - Đột biến vô nghĩa
- - Đột biến đồng nghĩa
- - Đột biến lệch khung
Câu 20: Một người phụ nữ có kiểu gen dị hợp về bệnh máu khó đông (XHXh) lấy chồng bình thường (XHY). Xác suất con trai của họ mắc bệnh là bao nhiêu?
- - 0%
- - 25% tổng số con
- - 50% số con trai
- - 100% số con trai
Câu 21: Hiện tượng một gen ảnh hưởng đến sự biểu hiện của nhiều tính trạng khác nhau được gọi là:
- - Tương tác cộng gộp
- - Tương tác át chế
- - Tính đa hiệu của gen
- - Liên kết gen hoàn toàn
Câu 22: Cơ chế di truyền học biểu hiện (Epigenetics) thường liên quan đến quá trình nào sau đây làm thay đổi hoạt động của gene mà không thay đổi trình tự DNA?
- - Đột biến điểm
- - Methyl hóa DNA
- - Trao đổi chéo
- - Chuyển đoạn nhiễm sắc thể
Câu 23: Hội chứng Patau được đặc trưng bởi sự hiện diện của ba nhiễm sắc thể tại cặp số mấy?
- - Cặp số 13
- - Cặp số 18
- - Cặp số 21
- - Cặp số 8
Câu 24: Trong chẩn đoán trước sinh, kỹ thuật chọc dò dịch ối thường được thực hiện an toàn nhất vào khoảng thời gian nào của thai kỳ?
- - Tuần thứ 6 đến tuần thứ 10
- - Tuần thứ 15 đến tuần thứ 18
- - Tuần thứ 25 đến tuần thứ 30
- - Bất cứ lúc nào trong 3 tháng đầu
Câu 25: Hội chứng Klinefelter (47,XXY) thường có biểu hiện lâm sàng đặc trưng nào ở nam giới trưởng thành?
- - Tinh hoàn nhỏ và vô sinh
- - Thấp bé và cổ có màng
- - Ngón tay ngắn và khe mắt xếch
- - Sứt môi và chẻ vòm hầu