Trắc Nghiệm Sinh học di truyền HCMUTE giúp bạn luyện tập thường xuyên để ghi nhớ lâu hơn thông qua nội dung bám sát chương trình học.
Trắc Nghiệm Sinh học di truyền HCMUTE
⏱ Thời gian còn lại: --:--
Tiến độ hoàn thành
0/0 câu
🏆 BẢNG VÀNG TOP 5 ĐIỂM TỐT NHẤT
Đang tải bảng xếp hạng...
Câu 1: Sự trao đổi chéo giữa các chromatid không chị em trong cặp nhiễm sắc thể tương đồng xảy ra ở kỳ nào của giảm phân?
- - Kỳ đầu I
- - Kỳ giữa I
- - Kỳ đầu II
- - Kỳ sau II
Câu 2: Đơn vị cơ bản cấu tạo nên phân tử DNA là gì?
- - Acid béo
- - Nucleotide
- - Amino acid
- - Glucose
Câu 3: Thành phần nào sau đây của phân tử tRNA trực tiếp tương tác với codon trên mRNA trong quá trình dịch mã?
- - Đầu 3' gắn acid amin
- - Bộ ba đối mã (anticodon)
- - Vòng T-psi-C
- - Vòng D
Câu 4: Bộ ba nào sau đây đóng vai trò là mã kết thúc trên phân tử mRNA?
- - UAA
- - AUG
- - GUA
- - UXG
Câu 5: Loại đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể nào làm thay đổi nhóm gene liên kết?
- - Mất đoạn
- - Lặp đoạn
- - Đảo đoạn
- - Chuyển đoạn giữa các nhiễm sắc thể không tương đồng
Câu 6: Trong cấu trúc của gene ở sinh vật nhân thực, các đoạn trình tự DNA mã hóa acid amin được gọi là gì?
- - Intron
- - Exon
- - Codon
- - Promoter
Câu 7: Trong kỹ thuật PCR, giai đoạn nào giúp các đoạn mồi (primers) liên kết bổ sung với mạch khuôn DNA?
- - Biến tính (95 độ C)
- - Kéo dài (72 độ C)
- - Lai mồi (55 độ C)
- - Kết thúc (4 độ C)
Câu 8: Nếu tần số hoán vị gene giữa hai gene A và B là 20% thì khoảng cách giữa chúng trên bản đồ di truyền là bao nhiêu?
- - 10 cM
- - 20 cM
- - 40 cM
- - 5 cM
Câu 9: Cấu trúc 'Nucleosome' trong nhiễm sắc thể của sinh vật nhân thực bao gồm những thành phần nào?
- - Đoạn DNA quấn quanh khối protein histone
- - Sợi RNA liên kết với protein
- - Phức hợp giữa DNA và enzyme polymerase
- - Chuỗi polypeptide quấn quanh DNA
Câu 10: Loại RNA nào có chức năng mang acid amin đến ribosome để tổng hợp protein?
- - mRNA
- - tRNA
- - rRNA
- - snRNA
Câu 11: Các đoạn Okazaki được hình thành trong quá trình nào?
- - Nhân đôi DNA trên mạch chậm
- - Phiên mã tạo mRNA
- - Dịch mã tạo chuỗi polypeptide
- - Nhân đôi DNA trên mạch liên tục
Câu 12: Enzyme nào có chức năng nối các đoạn Okazaki lại với nhau trong quá trình tái bản DNA?
- - DNA polymerase
- - Helicase
- - DNA ligase
- - Primase
Câu 13: Cơ thể có kiểu gen AaBb giảm phân bình thường sẽ tạo ra tối đa bao nhiêu loại giao tử với tỉ lệ bằng nhau (theo quy luật phân ly độc lập)?
- - 2 loại
- - 4 loại
- - 8 loại
- - 1 loại
Câu 14: Cấu trúc nào sau đây thường được sử dụng làm vector (thể truyền) trong kỹ thuật chuyển gen?
- - Ribosome
- - Plasmid
- - Lưới nội chất
- - Bộ máy Golgi
Câu 15: Hội chứng Down ở người là kết quả của dạng đột biến lệch bội nào?
- - Thể một (2n-1) ở cặp nhiễm sắc thể số 21
- - Thể ba (2n+1) ở cặp nhiễm sắc thể số 21
- - Thể tam bội (3n) trên toàn bộ bộ nhiễm sắc thể
- - Thể ba (2n+1) ở cặp nhiễm sắc thể giới tính
Câu 16: Bệnh mù màu đỏ - xanh lục ở người do một gene lặn nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X quy định. Một người con trai bị mù màu sẽ nhận gene bệnh từ ai?
- - Chắc chắn nhận từ bố
- - Chắc chắn nhận từ mẹ
- - Nhận từ cả bố và mẹ
- - Chỉ nhận từ ông nội
Câu 17: Trong quá trình phiên mã, trình tự các nucleotide trên mRNA được tổng hợp dựa trên mạch khuôn DNA theo nguyên tắc nào?
- - Nguyên tắc bán bảo tồn
- - Nguyên tắc bổ sung
- - Nguyên tắc bảo tồn
- - Nguyên tắc tự do
Câu 18: Trong mô hình Operon Lac, vùng vận hành (operator) là nơi bám của thành phần nào để điều khiển phiên mã?
- - Enzyme RNA polymerase
- - Protein ức chế
- - Chất cảm ứng lactose
- - Các acid amin tự do
Câu 19: Trong mô hình Operon Lac ở vi khuẩn E. coli, vùng vận hành (operator) là nơi bám của thành phần nào?
- - Protein ức chế
- - Enzyme RNA polymerase
- - Đường Lactose
- - Gene điều hòa
Câu 20: Thành phần nào sau đây thường được sử dụng làm vector chuyển gen trong kỹ thuật di truyền ở vi khuẩn?
- - Plasmid
- - Ribosome
- - Lưới nội chất
- - Bộ máy Golgi
Câu 21: Enzyme nối các đoạn Okazaki lại với nhau trong quá trình nhân đôi DNA là gì?
- - DNA ligase
- - RNA polymerase
- - Topoisomerase
- - Amylase
Câu 22: Thành phần nào sau đây KHÔNG thể thiếu trong một phản ứng PCR (Polymerase Chain Reaction)?
- - Enzyme RNA Polymerase
- - Đoạn mồi (Primers) chuyên biệt
- - Các amino acid tự do
- - Mạng lưới nội chất
Câu 23: Tại sao các giống cây ăn quả tam bội (3n) như dưa hấu, chuối thường không có hạt?
- - Vì chúng không có quá trình ra hoa
- - Vì quá trình giảm phân diễn ra bất thường, không tạo được giao tử bình thường
- - Vì chúng phát triển từ các cành chiết
- - Vì chúng bị đột biến mất toàn bộ gen quy định hạt
Câu 24: Dạng đột biến điểm nào sau đây thường dẫn đến sự thay đổi lớn nhất trong cấu trúc của chuỗi polypeptide?
- - Thay thế một cặp nucleotide
- - Đột biến đồng nghĩa
- - Thêm hoặc mất một cặp nucleotide
- - Đột biến đảo vị trí hai cặp nucleotide
Câu 25: Hội chứng Down ở người thường do dạng đột biến số lượng nhiễm sắc thể nào gây ra?
- - Thể một (2n-1) ở cặp nhiễm sắc thể số 21
- - Thể ba (2n+1) ở cặp nhiễm sắc thể số 13
- - Thể ba (2n+1) ở cặp nhiễm sắc thể số 21
- - Thể đa bội lẻ (3n) ở tất cả các cặp