[Chân trời] Trắc nghiệm Toán học 11 bài 2 Giá trị lượng giác của một góc lượng giác [Chân trời] Trắc nghiệm Toán học 11 bài 2 Giá trị lượng giác của một góc lượng giác 1. Cho $\sin(\alpha) = \frac{1}{2}$. Giá trị $\cos(\alpha)$ có thể là bao nhiêu? A. $\frac{\sqrt{3}}{2}$ B. $-\frac{1}{2}$ C. $\frac{1}{2}$ D. $-\frac{\sqrt{3}}{2}$ 2. Góc nào sau đây có cùng giá trị cos với góc $60^{\circ}$? A. $120^{\circ}$ B. $240^{\circ}$ C. $300^{\circ}$ D. $210^{\circ}$ 3. Giá trị của $\tan(45^{\circ})$ bằng bao nhiêu? A. $1$ B. $\sqrt{3}$ C. $\frac{1}{\sqrt{3}}$ D. $0$ 4. Giá trị nào sau đây là của $\sin(180^{\circ})$? A. $1$ B. $-1$ C. $0$ D. $\frac{1}{2}$ 5. Cho góc $\alpha$ thuộc góc phần tư thứ II. Khẳng định nào sau đây LUÔN ĐÚNG? A. $\sin(\alpha) > 0$ B. $\cos(\alpha) < 0$ C. $\tan(\alpha) > 0$ D. $cả A và B$ 6. Cho góc lượng giác $\alpha$. Khẳng định nào sau đây là SAI? A. $\sin^2(\alpha) = \cos(\alpha)$ B. $\sin^2(\alpha) + \cos^2(\alpha) = 1$ C. $\tan(\alpha) = \frac{\sin(\alpha)}{\cos(\alpha)}$ (với $\cos(\alpha) \ne 0$) D. $1 + \tan^2(\alpha) = \frac{1}{\cos^2(\alpha)}$ (với $\cos(\alpha) \ne 0$) 7. Cho góc $\alpha$ sao cho $\cos(\alpha) = \frac{1}{3}$ và $0 < \alpha < \frac{\pi}{2}$. Tính giá trị của $\sin(\alpha)$. A. $\frac{2\sqrt{2}}{3}$ B. $-\frac{2\sqrt{2}}{3}$ C. $\frac{\sqrt{3}}{3}$ D. $-\frac{\sqrt{3}}{3}$ 8. Cho $\alpha$ là một góc tùy ý. Khẳng định nào sau đây là SAI? A. $|\sin(\alpha)| \le 1$ B. $|\cos(\alpha)| \le 1$ C. $|\tan(\alpha)| \le 1$ D. $|\cot(\alpha)| \ge 0$ 9. Góc lượng giác nào sau đây có cùng giá trị sin với góc $\frac{\pi}{6}$? A. $\frac{\pi}{3}$ B. $\frac{2\pi}{3}$ C. $\frac{5\pi}{6}$ D. $\frac{7\pi}{6}$ 10. Giá trị của $\cos(270^{\circ})$ là bao nhiêu? A. $0$ B. $1$ C. $-1$ D. Không xác định 11. Giá trị của $\sin(30^{\circ})$ là bao nhiêu? A. $\frac{\sqrt{3}}{2}$ B. $\frac{1}{2}$ C. $\frac{\sqrt{2}}{2}$ D. $1$ 12. Cho $\cos(\alpha) = -\frac{1}{2}$ và $\pi < \alpha < \frac{3\pi}{2}$. Giá trị $\sin(\alpha)$ là bao nhiêu? A. $\frac{\sqrt{3}}{2}$ B. $-\frac{\sqrt{3}}{2}$ C. $\frac{1}{2}$ D. $-\frac{1}{2}$ 13. Giá trị của $\tan(135^{\circ})$ là bao nhiêu? A. $1$ B. $-1$ C. $\frac{1}{\sqrt{3}}$ D. $-\frac{1}{\sqrt{3}}$ 14. Cho góc $\alpha$ sao cho $\tan(\alpha) = 2$. Tính giá trị của $\tan(\alpha + \pi)$. A. $2$ B. $-2$ C. $1$ D. $-1$ 15. Cho $\sin(\alpha) = \frac{4}{5}$ và $\cos(\alpha) = -\frac{3}{5}$. Hỏi góc $\alpha$ thuộc góc phần tư nào? A. Góc phần tư thứ nhất B. Góc phần tư thứ hai C. Góc phần tư thứ ba D. Góc phần tư thứ tư Nộp đáp án Nội dung liên quan: [Chân trời] Trắc nghiệm ôn tập Toán học 11 giữa học kì 1 [Chân trời] Trắc nghiệm Toán học 11 bài 2 Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng [Chân trời] Trắc nghiệm Toán học 11 bài 1 Hai đường thẳng vuông góc [Chân trời] Trắc nghiệm Toán học 11 bài 1 Số trung bình và mốt của mẫu số liệu ghép nhóm [Chân trời] Trắc nghiệm Toán học 11 bài tập cuối chương 2: Dãy số. cấp số cộng, cấp số nhân