Đề 1 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Giải tích 1 Đề 1 - Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Giải tích 1 1. Tính tích phân suy rộng ∫[0, 1] (1∕√x) dx. A. Phân kỳ B. Hội tụ C. Không xác định D. Vừa hội tụ vừa phân kỳ 2. Tìm giới hạn limₙ→∞ (1 + 1∕n)ⁿ. A. 0 B. e C. 1 D. ∞ 3. Chuỗi số nào sau đây hội tụ? A. ∑ (1∕n) B. ∑ (1∕n²) C. ∑ (n) D. ∑ (2ⁿ) 4. Giá trị của tích phân xác định ∫[0, 1] x dx là: A. 1 B. 1∕2 C. 0 D. 2 5. Trong các hàm số sau, hàm số nào không khả vi tại x = 0? A. f(x) = x² B. f(x) = x C. f(x) = |x| D. f(x) = sin(x) 6. Đạo hàm cấp hai của hàm số y = x⁴ là: A. 4x³ B. 12x² C. 24x D. 4 7. Tính giới hạn limₓ→₀ (sin(x)∕x). A. 0 B. 1 C. ∞ D. Không tồn tại 8. Tính tích phân ∫ e²ˣ dx. A. e²ˣ + C B. (1∕2)e²ˣ + C C. 2e²ˣ + C D. eˣ + C 9. Tìm nguyên hàm của hàm số f(x) = cos(x). A. -sin(x) + C B. sin(x) + C C. tan(x) + C D. -cos(x) + C 10. Cho hàm số f(x) = {x² nếu x ≤ 1; 2x - 1 nếu x > 1}. Hàm số này có liên tục tại x = 1 không? A. Liên tục B. Không liên tục C. Không xác định D. Vừa liên tục vừa không liên tục 11. Hàm số nào sau đây liên tục tại x = 0? A. f(x) = 1∕x B. f(x) = |x| C. f(x) = tan(x) D. f(x) = 1∕sin(x) 12. Đạo hàm của hàm số y = sin(2x) là: A. cos(2x) B. 2cos(2x) C. -2cos(2x) D. -sin(2x) 13. Xác định tính hội tụ của chuỗi hình học ∑[n=0, ∞] (1∕2)ⁿ. A. Phân kỳ B. Hội tụ C. Không xác định D. Vừa hội tụ vừa phân kỳ 14. Tính đạo hàm của hàm số y = x × sin(x). A. cos(x) B. sin(x) + x*cos(x) C. x*cos(x) D. sin(x) - x*cos(x) 15. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường cong y = x², trục Ox và hai đường thẳng x = 0, x = 1. A. 1 B. 1∕3 C. 1∕2 D. 2∕3 16. Trong các hàm số sau, hàm số nào là nghiệm của phương trình vi phân y′ = y? A. y = x B. y = eˣ C. y = x² D. y = sin(x) 17. Tìm nghiệm tổng quát của phương trình vi phân y′ = 2x. A. y = 2x² + C B. y = x² + C C. y = 2 + C D. y = C*e²ˣ 18. Tính đạo hàm của hàm số y = ln(x² + 1). A. 1∕(x² + 1) B. 2x∕(x² + 1) C. 2x ln(x² + 1) D. x∕(x² + 1) 19. Tích phân bất định của hàm số f(x) = x³ là: A. 3x² + C B. x⁴∕4 + C C. x⁴ + C D. x²∕2 + C 20. Cho hàm số hai biến z = f(x, y) = x²y + xy². Đạo hàm riêng ∂z∕∂x là: A. 2xy + y² B. x² + 2xy C. 2x + 2y D. 3xy 21. Khảo sát sự hội tụ của tích phân suy rộng ∫[1, ∞) (1∕x²) dx. A. Phân kỳ B. Hội tụ C. Không xác định D. Vừa hội tụ vừa phân kỳ 22. Giới hạn của hàm số f(x) = (x² - 4) ∕ (x - 2) khi x tiến tới 2 là: A. 0 B. 4 C. Không tồn tại D. 1 23. Tìm vi phân cấp một của hàm số y = eˣ^². A. 2x eˣ^² dx B. eˣ^² dx C. 2x dx D. e²ˣ dx 24. Giá trị lớn nhất của hàm số y = sin(x) trên đoạn [0, π∕2] là: A. 0 B. 1 C. π∕2 D. Không có giá trị lớn nhất 25. Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y = x³ tại điểm có hoành độ x = 1 là: A. y = 3x - 2 B. y = x + 2 C. y = 3x + 2 D. y = x - 2 26. Cho hàm số f(x) = √(x - 1). Tập xác định của hàm số là: A. (-∞, ∞) B. [1, ∞) C. (0, ∞) D. (-∞, 1] 27. Tìm cực trị của hàm số y = x³ - 3x. A. Cực đại tại x = 1, cực tiểu tại x = -1 B. Cực đại tại x = -1, cực tiểu tại x = 1 C. Không có cực trị D. Cực tiểu tại x = 0 28. Cho chuỗi số ∑ aₙ. Điều kiện cần để chuỗi hội tụ là: A. limₙ→∞ aₙ = C ≠ 0 B. limₙ→∞ aₙ = 0 C. aₙ > 0 với mọi n D. Chuỗi là chuỗi hình học 29. Cho hàm số f(x) = x² + 2x + 1. Điểm cực tiểu của hàm số này là: A. x = 1 B. x = -1 C. x = 0 D. Không có cực tiểu 30. Xét hàm số f(x) = x³ + 1. Hàm số này đồng biến trên khoảng nào? A. (-∞, 0) B. (0, ∞) C. (-∞, ∞) D. (-1, 1) Nộp đáp án Nội dung liên quan: Đề 9 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Giải tích 1 Đề 10 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Giải tích 1 Đề 2 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Giải tích 1 Đề 12 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Giải tích 1 Đề 11 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Giải tích 1