Đề 12 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Giải tích 1 Đề 12 - Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Giải tích 1 1. Giá trị của lim (sin(x) ∕ x) khi x → 0 là: A. 0 B. 1 C. ∞ D. Không xác định 2. Cho hàm số f(x, y) = x² + y². Đạo hàm riêng của f theo x là: A. 2y B. 2x C. 2x + 2y D. 0 3. Giới hạn của hàm số f(x) = (x² - 4) ∕ (x - 2) khi x tiến tới 2 là: A. 0 B. 2 C. 4 D. Không tồn tại 4. Hàm số y = tan(x) có chu kỳ là: A. π∕2 B. π C. 2π D. 4π 5. Đạo hàm cấp hai của hàm số y = cos(2x) là: A. -2sin(2x) B. -4cos(2x) C. 4cos(2x) D. 2sin(2x) 6. Nếu lim (f(x)) khi x → a = L và lim (g(x)) khi x → a = M, thì lim (f(x) + g(x)) khi x → a bằng: A. L × M B. L ∕ M C. L + M D. L - M 7. Thể tích khối tròn xoay khi quay hình phẳng giới hạn bởi y = √x, trục Ox và x = 4 quanh trục Ox là: A. 4π B. 8π C. 16π D. 32π 8. Giá trị của lim (1 + 1∕n)ⁿ khi n → +∞ là: A. 0 B. 1 C. e D. ∞ 9. Hàm số nào sau đây KHÔNG có đạo hàm tại x = 0? A. f(x) = x² B. f(x) = x C. f(x) = |x| D. f(x) = sin(x) 10. Nguyên hàm của hàm số f(x) = 1∕x là: A. x + C B. ln|x| + C C. 1∕x² + C D. -1∕x² + C 11. Nếu f′(x) > 0 trên khoảng (a, b) thì hàm số f(x) trên khoảng đó: A. Nghịch biến B. Hằng số C. Đồng biến D. Không đổi 12. Đạo hàm của hàm số y = sin(3x) là: A. cos(3x) B. 3cos(3x) C. -3cos(3x) D. 3sin(3x) 13. Giá trị lớn nhất của hàm số y = sin(x) trên đoạn [0, π] là: A. 0 B. 1∕2 C. 1 D. √3∕2 14. Đạo hàm của hàm số y = x × eˣ là: A. eˣ B. xeˣ C. eˣ + xeˣ D. xe²ˣ 15. Hàm số nào sau đây liên tục tại x = 0? A. f(x) = 1∕x B. f(x) = tan(x) C. f(x) = 1∕sin(x) D. f(x) = cos(x) 16. Đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y = (2x + 1) ∕ (x - 1) là: A. x = 1 B. y = 1 C. y = 2 D. Không có tiệm cận ngang 17. Giá trị của tích phân xác định ∫[0, π∕2] cos(x) dx là: A. 0 B. 1 C. -1 D. π∕2 18. Tìm đạo hàm của hàm số y = √x tại x = 4. A. 1∕2 B. 1∕4 C. 1 D. 2 19. Cho hàm số f(x) = x² - 2x + 3. Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn [0, 3] là: A. 0 B. 1 C. 2 D. 3 20. Điểm uốn của đồ thị hàm số y = x³ - 3x² + 2 là: A. x = 0 B. x = 1 C. x = 2 D. Không có điểm uốn 21. Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn? A. f(x) = sin(x) B. f(x) = tan(x) C. f(x) = x³ D. f(x) = cos(x) 22. Tích phân bất định ∫e²ˣ dx bằng: A. e²ˣ + C B. 2e²ˣ + C C. e²ˣ∕2 + C D. eˣ^² + C 23. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị y = x², trục Ox và đường thẳng x = 1 là: A. 1 B. 1∕2 C. 1∕3 D. 2∕3 24. Hàm số f(x) = eˣ có đạo hàm cấp hai là: A. eˣ B. xeˣ C. e²ˣ D. 2eˣ 25. Khảo sát sự hội tụ của chuỗi số ∑ (1∕n) từ n=1 đến ∞. Chuỗi này: A. Hội tụ B. Phân kỳ C. Vừa hội tụ vừa phân kỳ D. Không xác định 26. Phương trình tiếp tuyến của đồ thị y = x² tại điểm (1, 1) có hệ số góc là: A. 0 B. 1 C. 2 D. 3 27. Tích phân suy rộng ∫[1, +∞) (1∕x²) dx hội tụ hay phân kỳ? A. Hội tụ B. Phân kỳ C. Vừa hội tụ vừa phân kỳ D. Không xác định 28. Nguyên hàm của hàm số f(x) = x³ là: A. 3x² + C B. x⁴ + C C. x⁴∕4 + C D. x³∕3 + C 29. Điểm cực đại của hàm số y = -x³ + 3x² + 1 là: A. x = 0 B. x = 1 C. x = 2 D. x = 3 30. Đạo hàm của hàm số y = ln(x² + 1) là: A. 1∕(x² + 1) B. 2x∕(x² + 1) C. 2x × ln(x² + 1) D. ln(2x) Nộp đáp án Nội dung liên quan: Đề 9 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Giải tích 1 Đề 11 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Giải tích 1 Đề 1 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Giải tích 1 Đề 10 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Giải tích 1 Đề 13 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Giải tích 1