Đề 11 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Giải phẫu thần kinh Đề 11 - Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Giải phẫu thần kinh 1. Cấu trúc nào sau đây nối liền hai bán cầu đại não? A. Tiểu não B. Thể chai C. Hành não D. Cầu não 2. Chất trắng trong não chủ yếu được cấu tạo bởi thành phần nào? A. Thân tế bào thần kinh B. Sợi trục thần kinh có myelin C. Sợi nhánh thần kinh D. Tế bào thần kinh đệm 3. Tiểu não chủ yếu liên quan đến chức năng nào sau đây? A. Trí nhớ B. Cảm xúc C. Điều hòa vận động và thăng bằng D. Ngôn ngữ 4. Khoang dưới nhện chứa thành phần nào? A. Máu B. Dịch não tủy C. Chất xám D. Chất trắng 5. Hệ thống limbic (hệ viền) liên quan mật thiết đến chức năng nào? A. Vận động B. Cảm xúc và trí nhớ C. Thị giác D. Ngôn ngữ 6. Dây thần kinh sọ não số X là dây thần kinh nào và có chức năng chính là gì? A. Dây thần kinh mặt (VII), vận động cơ mặt B. Dây thần kinh lang thang (X), chi phối các cơ quan nội tạng C. Dây thần kinh thiệt hầu (IX), vị giác và nuốt D. Dây thần kinh hạ thiệt (XII), vận động lưỡi 7. Dây thần kinh sọ não nào KHÔNG có chức năng vận động? A. Dây thần kinh vận nhãn chung (III) B. Dây thần kinh thị giác (II) C. Dây thần kinh vận nhãn ngoài (VI) D. Dây thần kinh ròng rọc (IV) 8. Hệ thần kinh giao cảm và phó giao cảm là hai phần của hệ thần kinh nào? A. Hệ thần kinh trung ương B. Hệ thần kinh ngoại biên C. Hệ thần kinh tự chủ D. Hệ thần kinh vận động 9. Dây thần kinh sọ não nào chi phối vận động cơ mắt ngoài (cơ thẳng ngoài)? A. Dây thần kinh vận nhãn chung (III) B. Dây thần kinh ròng rọc (IV) C. Dây thần kinh vận nhãn ngoài (VI) D. Dây thần kinh tam thoa (V) 10. Cấu trúc nào sau đây KHÔNG thuộc thân não? A. Hành não B. Cầu não C. Trung não D. Đồi thị 11. Cấu trúc nào sau đây KHÔNG thuộc hệ thần kinh trung ương? A. Não bộ B. Tủy sống C. Dây thần kinh sọ não D. Tiểu não 12. Vùng vỏ não vận động nguyên phát (vùng M1) nằm ở thùy não nào? A. Thùy trán B. Thùy đỉnh C. Thùy thái dương D. Thùy chẩm 13. Cấu trúc nào sau đây đóng vai trò quan trọng trong việc điều hòa thân nhiệt, cảm giác đói và khát? A. Đồi thị B. Hồi hải mã C. Vùng dưới đồi D. Thể chai 14. Dây thần kinh sọ não số VII còn được gọi là dây thần kinh nào? A. Dây thần kinh tam thoa B. Dây thần kinh mặt C. Dây thần kinh thiệt hầu D. Dây thần kinh lang thang 15. Rãnh Sylvius (rãnh bên) phân chia thùy não nào? A. Thùy trán và thùy đỉnh B. Thùy trán và thùy thái dương C. Thùy đỉnh và thùy chẩm D. Thùy thái dương và thùy chẩm 16. Màng não nào nằm sát bề mặt não nhất? A. Màng cứng B. Màng nhện C. Màng mềm D. Khoang dưới nhện 17. Chức năng chính của tế bào Schwann là gì? A. Dẫn truyền xung thần kinh B. Hình thành myelin ở hệ thần kinh ngoại biên C. Hỗ trợ và dinh dưỡng cho neuron ở hệ thần kinh trung ương D. Loại bỏ chất thải và tế bào chết trong não 18. Cấu trúc nào sau đây KHÔNG thuộc hệ thống hạch nền? A. Nhân đuôi B. Nhân bèo sẫm C. Chất đen D. Hồi hải mã 19. Đường dẫn truyền thần kinh nào chịu trách nhiệm cho cảm giác xúc giác tinh tế, rung và cảm thụ bản thể? A. Đường gai - đồi thị bên B. Đường cột sau - bó liềm C. Đường vỏ gai trước D. Đường tiểu não sau 20. Vùng Broca nằm ở thùy não nào và liên quan đến chức năng gì? A. Thùy thái dương, hiểu ngôn ngữ B. Thùy trán, sản xuất ngôn ngữ C. Thùy đỉnh, cảm giác cơ thể D. Thùy chẩm, thị giác 21. Hạnh nhân (amygdala) có vai trò chính trong chức năng nào? A. Điều hòa vận động B. Xử lý cảm xúc, đặc biệt là sợ hãi C. Hình thành trí nhớ không gian D. Kiểm soát ngôn ngữ 22. Cấu trúc nào sau đây là trung tâm tiếp nhận chính của các thông tin cảm giác trước khi chuyển đến vỏ não? A. Hạnh nhân B. Đồi thị C. Tiểu não D. Hành não 23. Cấu trúc nào sau đây kiểm soát nhịp tim và hô hấp? A. Cầu não B. Hành não C. Trung não D. Tiểu não 24. Đường dẫn truyền thần kinh nào chịu trách nhiệm cho cảm giác đau và nhiệt độ? A. Đường cột sau - bó liềm B. Đường gai - đồi thị bên C. Đường vỏ gai trước D. Đường tiểu não trước 25. Dịch não tủy (DNT) được sản xuất chủ yếu ở đâu? A. Màng cứng B. Màng nhện C. Đám rối mạch mạc D. Khoang dưới nhện 26. Vùng Wernicke nằm ở thùy não nào và liên quan đến chức năng gì? A. Thùy trán, sản xuất ngôn ngữ B. Thùy thái dương, hiểu ngôn ngữ C. Thùy đỉnh, cảm giác cơ thể D. Thùy chẩm, thị giác 27. Thùy não nào chịu trách nhiệm chính về chức năng thị giác? A. Thùy trán B. Thùy đỉnh C. Thùy thái dương D. Thùy chẩm 28. Dây thần kinh sọ não nào chịu trách nhiệm cho vị giác ở 2∕3 trước lưỡi? A. Dây thần kinh thiệt hầu (IX) B. Dây thần kinh mặt (VII) C. Dây thần kinh lang thang (X) D. Dây thần kinh tam thoa (V) 29. Cấu trúc nào sau đây thuộc gian não? A. Hành não B. Cầu não C. Đồi thị D. Tiểu não 30. Hồi hải mã đóng vai trò quan trọng trong chức năng nào? A. Điều hòa vận động B. Xử lý cảm xúc C. Hình thành trí nhớ dài hạn D. Kiểm soát ngôn ngữ Nộp đáp án Nội dung liên quan: Đề 7 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Giải phẫu thần kinh Đề 8 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Giải phẫu thần kinh Đề 6 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Giải phẫu thần kinh Đề 10 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Giải phẫu thần kinh Đề 9 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Giải phẫu thần kinh