Đề 3 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Luật Cạnh Tranh

Đề 3 - Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Luật Cạnh Tranh

1. Theo Luật Cạnh tranh, hình thức tập trung kinh tế nào sau đây đòi hỏi phải thông báo cho cơ quan quản lý cạnh tranh?
2. Theo Luật Cạnh tranh, hành vi nào sau đây KHÔNG được coi là hành vi cạnh tranh không lành mạnh trong lĩnh vực quảng cáo?
3. Doanh nghiệp A có thị phần 35% trên thị trường sản phẩm X. Theo Luật Cạnh tranh, doanh nghiệp A được xem là:
4. Theo Luật Cạnh tranh, hành vi nào sau đây bị coi là ép buộc trong kinh doanh?
5. Theo Luật Cạnh tranh, biện pháp xử lý nào sau đây KHÔNG áp dụng đối với hành vi vi phạm pháp luật cạnh tranh?
6. Mục tiêu chính của Luật Cạnh tranh là gì?
7. Hành vi nào sau đây KHÔNG phải là một hình thức của quảng cáo sai sự thật?
8. Theo Luật Cạnh tranh, hành vi nào sau đây của hiệp hội ngành nghề bị coi là hạn chế cạnh tranh?
9. Yếu tố nào sau đây KHÔNG được xem xét khi đánh giá tác động của tập trung kinh tế đến cạnh tranh?
10. Theo Luật Cạnh tranh năm 2018, hành vi lạm dụng vị trí thống lĩnh thị trường bị cấm KHÔNG bao gồm hành vi nào sau đây?
11. Theo Luật Cạnh tranh, hành vi nào sau đây KHÔNG bị cấm đối với cơ quan nhà nước?
12. Điều kiện nào sau đây KHÔNG phải là điều kiện để được hưởng miễn trừ đối với thỏa thuận hạn chế cạnh tranh?
13. Theo Luật Cạnh tranh, hành vi nào sau đây KHÔNG phải là hành vi lạm dụng vị trí độc quyền?
14. Hành vi nào sau đây KHÔNG phải là hành vi lôi kéo khách hàng bất chính?
15. Theo Luật Cạnh tranh, hành vi nào sau đây có thể được miễn trừ đối với thỏa thuận hạn chế cạnh tranh?
16. Hành vi thỏa thuận hạn chế cạnh tranh nào sau đây bị cấm theo Luật Cạnh tranh năm 2018?
17. Theo Luật Cạnh tranh năm 2018, cơ quan nào có thẩm quyền điều tra các vụ việc cạnh tranh liên quan đến hành vi hạn chế cạnh tranh?
18. Theo Luật Cạnh tranh, trường hợp nào sau đây KHÔNG phải là căn cứ để điều tra vụ việc cạnh tranh?
19. Hành vi nào sau đây KHÔNG phải là hành vi cạnh tranh không lành mạnh liên quan đến xâm phạm bí mật kinh doanh?
20. Theo Luật Cạnh tranh, biện pháp xử lý bổ sung nào sau đây có thể áp dụng đối với doanh nghiệp vi phạm pháp luật cạnh tranh?
21. Theo Luật Cạnh tranh, thời hiệu xử lý vi phạm hành chính về cạnh tranh là bao lâu?
22. Theo Luật Cạnh tranh, hành vi nào sau đây của cơ quan nhà nước bị coi là cản trở cạnh tranh?
23. Theo Luật Cạnh tranh, doanh nghiệp có vị trí thống lĩnh thị trường là doanh nghiệp có thị phần như thế nào?
24. Trong trường hợp nào sau đây, doanh nghiệp KHÔNG bị coi là có hành vi bán phá giá?
25. Theo Luật Cạnh tranh năm 2018, trường hợp nào sau đây KHÔNG được coi là tập trung kinh tế?
26. Hành vi nào sau đây KHÔNG được coi là hành vi cạnh tranh không lành mạnh theo Luật Cạnh tranh năm 2018?
27. Hành vi nào sau đây KHÔNG được coi là hành vi gây rối hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp khác?
28. Theo quy định của Luật Cạnh tranh năm 2018, thời hạn điều tra vụ việc cạnh tranh thông thường là bao lâu?
29. Theo Luật Cạnh tranh, yếu tố nào sau đây KHÔNG được xem xét khi xác định thị phần của doanh nghiệp?
30. Hành vi nào sau đây KHÔNG phải là hành vi cạnh tranh không lành mạnh liên quan đến gièm pha doanh nghiệp khác?