Đề 4 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Luật Cạnh Tranh

Đề 4 - Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Luật Cạnh Tranh

1. Theo Luật Cạnh tranh, hành vi nào sau đây được coi là hành vi gây rối hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp khác?
2. Theo Luật Cạnh tranh, thời hiệu xử lý vi phạm hành chính đối với hành vi cạnh tranh không lành mạnh là bao lâu?
3. Theo Luật Cạnh tranh, mức xử phạt tối đa đối với hành vi cạnh tranh không lành mạnh là bao nhiêu?
4. Hành vi thỏa thuận hạn chế cạnh tranh nào sau đây bị cấm theo Luật Cạnh tranh?
5. Theo Luật Cạnh tranh, hành vi nào sau đây không được coi là hành vi cạnh tranh không lành mạnh liên quan đến chỉ dẫn gây nhầm lẫn?
6. Theo Luật Cạnh tranh, hành vi nào sau đây bị coi là cạnh tranh không lành mạnh liên quan đến xâm phạm bí mật kinh doanh?
7. Theo Luật Cạnh tranh, cơ quan nào có thẩm quyền điều tra các vụ việc cạnh tranh?
8. Theo Luật Cạnh tranh, hành vi nào sau đây không được coi là lạm dụng vị trí độc quyền?
9. Theo Luật Cạnh tranh, yếu tố nào sau đây không được xem xét khi đánh giá tác động của hành vi tập trung kinh tế?
10. Một doanh nghiệp có vị trí thống lĩnh thị trường đã từ chối cung cấp hàng hóa cho một nhà phân phối vì nhà phân phối này bán sản phẩm của đối thủ cạnh tranh. Hành vi này có thể bị coi là vi phạm điều khoản nào của Luật Cạnh tranh?
11. Theo Luật Cạnh tranh, hành vi nào sau đây cấu thành hành vi ép buộc trong kinh doanh?
12. Trong trường hợp nào, doanh nghiệp được miễn trừ trách nhiệm đối với hành vi thỏa thuận hạn chế cạnh tranh?
13. Hành vi nào sau đây được coi là hành vi cạnh tranh không lành mạnh theo Luật Cạnh tranh?
14. Theo Luật Cạnh tranh, hành vi nào sau đây bị cấm đối với hiệp hội ngành nghề?
15. Theo Luật Cạnh tranh, hành vi nào sau đây không được coi là hành vi cản trở cạnh tranh?
16. Mục tiêu chính của Luật Cạnh tranh là gì?
17. Luật Cạnh tranh điều chỉnh những đối tượng nào?
18. Theo Luật Cạnh tranh, cơ quan nào có thẩm quyền ra quyết định xử lý các vụ việc cạnh tranh?
19. Theo Luật Cạnh tranh, hành vi nào sau đây không được coi là lạm dụng vị trí thống lĩnh thị trường, vị trí độc quyền?
20. Theo Luật Cạnh tranh, hành vi nào sau đây cấu thành hành vi quảng cáo nhằm cạnh tranh không lành mạnh?
21. Doanh nghiệp A và doanh nghiệp B cùng sản xuất một loại sản phẩm. Họ thỏa thuận với nhau về việc ấn định giá bán tối thiểu cho sản phẩm này trên toàn quốc. Hành vi này vi phạm điều khoản nào của Luật Cạnh tranh?
22. Theo Luật Cạnh tranh, hành vi nào sau đây không được coi là hành vi cạnh tranh không lành mạnh liên quan đến gièm pha doanh nghiệp khác?
23. Theo Luật Cạnh tranh, trường hợp nào sau đây không được coi là lạm dụng vị trí thống lĩnh thị trường?
24. Theo Luật Cạnh tranh, yếu tố nào sau đây không được xem xét khi xác định vị trí thống lĩnh thị trường của một doanh nghiệp?
25. Theo Luật Cạnh tranh, hành vi nào sau đây cấu thành tập trung kinh tế?
26. Doanh nghiệp X tung ra một chương trình khuyến mãi lớn, giảm giá sản phẩm xuống mức thấp hơn giá thành sản xuất trong một thời gian ngắn, nhằm loại bỏ các đối thủ cạnh tranh nhỏ. Hành vi này có thể bị coi là vi phạm điều khoản nào của Luật Cạnh tranh?
27. Hành vi nào sau đây không thuộc đối tượng điều chỉnh của Luật Cạnh tranh?
28. Theo Luật Cạnh tranh, hành vi nào sau đây cấu thành hành vi bán hàng đa cấp bất chính?
29. Theo Luật Cạnh tranh, hành vi nào sau đây không được coi là cạnh tranh không lành mạnh?
30. Theo Luật Cạnh tranh, hành vi nào sau đây bị cấm đối với cơ quan nhà nước?