Đề 6 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Dược lý 2

Đề 6 - Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Dược lý 2

1. Điều gì sau đây KHÔNG phải là yếu tố ảnh hưởng đến đáp ứng thuốc ở bệnh nhân?
2. Thuốc kháng virus acyclovir được sử dụng trong điều trị nhiễm Herpes virus. Cơ chế tác dụng của acyclovir là:
3. Phản ứng dị ứng thuốc type I (phản ứng tức thì) được trung gian bởi:
4. Liệu pháp `prodrug` (tiền thuốc) được thiết kế nhằm mục đích chính là:
5. Insulin được sử dụng trong điều trị đái tháo đường type 1 và đôi khi type 2. Insulin tác động lên tế bào đích thông qua:
6. Khái niệm `cửa sổ điều trị` (therapeutic window) của một thuốc thể hiện:
7. Aspirin liều thấp được sử dụng để dự phòng thứ phát các bệnh tim mạch do tác dụng:
8. Thuốc kháng histamin H1 thế hệ thứ nhất (ví dụ diphenhydramine) thường gây buồn ngủ do:
9. Điều nào sau đây KHÔNG phải là một trong `5 đúng` (5 Rights) trong thực hành sử dụng thuốc an toàn?
10. Trong thử nghiệm lâm sàng giai đoạn III, mục tiêu chính là:
11. Warfarin là thuốc chống đông đường uống. Cơ chế tác dụng của warfarin là:
12. Thuốc giãn phế quản beta-2 adrenergic agonists (ví dụ salbutamol) được sử dụng trong điều trị hen suyễn. Cơ chế tác dụng của chúng là:
13. Metformin là thuốc điều trị đái tháo đường type 2 phổ biến. Cơ chế tác dụng chính của metformin là:
14. Thuốc chống trầm cảm SSRIs (Selective Serotonin Reuptake Inhibitors) hoạt động bằng cách:
15. Thuốc kháng sinh nhóm aminoglycoside có độc tính trên thận và tai. Cơ chế độc tính trên thận chủ yếu liên quan đến:
16. Yếu tố nào sau đây ảnh hưởng lớn nhất đến sự phân bố thuốc trong cơ thể?
17. Enzyme CYP450 có vai trò quan trọng trong chuyển hóa thuốc. Điều gì sau đây KHÔNG phải là đặc điểm của enzyme CYP450?
18. Hội chứng Stevens-Johnson (SJS) và hoại tử thượng bì nhiễm độc (TEN) là các phản ứng da nghiêm trọng do thuốc, thường được xếp vào loại phản ứng quá mẫn:
19. Benzodiazepine là nhóm thuốc an thần, giải lo âu. Chúng tác động chủ yếu lên thụ thể nào ở hệ thần kinh trung ương?
20. Thuốc có hệ số chiết xuất gan (hepatic extraction ratio) cao (>0.7) thường có sinh khả dụng đường uống:
21. Phân loại thuốc theo hệ thống phân loại sinh dược học (BCS - Biopharmaceutics Classification System) dựa trên:
22. Tác dụng phụ thường gặp của thuốc kháng viêm không steroid (NSAIDs) trên đường tiêu hóa là do cơ chế nào?
23. Tương tác thuốc hiệp đồng (synergism) có nghĩa là:
24. Thuốc A là chất ức chế enzyme CYP3A4. Nếu bệnh nhân đang dùng thuốc B được chuyển hóa bởi CYP3A4, điều gì có thể xảy ra khi dùng đồng thời thuốc A và thuốc B?
25. Thuật ngữ `sinh khả dụng` (bioavailability) trong dược lý học dùng để chỉ:
26. Cơ chế tác dụng chính của thuốc ức chế men chuyển (ACEIs) trong điều trị tăng huyết áp là gì?
27. Corticosteroid (ví dụ prednisone) có tác dụng kháng viêm mạnh mẽ. Cơ chế kháng viêm chính của corticosteroid là:
28. Phản ứng pha 1 trong chuyển hóa thuốc chủ yếu bao gồm các quá trình nào?
29. Thuốc lợi tiểu thiazide hoạt động chủ yếu ở vị trí nào của nephron?
30. Kháng sinh beta-lactam (ví dụ penicillin, cephalosporin) có cơ chế tác dụng chính là: