Đề 8 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Giải tích 1 Đề 8 - Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Giải tích 1 1. Cho hàm số y = x*eˣ. Đạo hàm cấp hai của hàm số là: A. y′` = eˣ B. y′` = 2eˣ + xeˣ C. y′` = xeˣ D. y′` = eˣ + xeˣ 2. Điều kiện hội tụ của chuỗi hình học ∑ (qⁿ) (với n từ 0 đến ∞) là: A. |q| > 1 B. |q| ≥ 1 C. |q| < 1 D. q < 1 3. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi y = x và y = x². A. 1∕6 B. 1∕3 C. 1∕2 D. 1 4. Hàm số nào sau đây liên tục trên R? A. y = 1∕x B. y = tan(x) C. y = x² + 1 D. y = cot(x) 5. Trong các chuỗi số sau, chuỗi nào phân kỳ? A. ∑ (1∕2ⁿ) B. ∑ (1∕n!) C. ∑ (1∕nᵖ) với p > 1 D. ∑ (n∕ (n+1)) 6. Cho hàm số f(x) = {x² nếu x ≤ 1; 2x - 1 nếu x > 1}. Hàm số này: A. Liên tục và khả vi tại x = 1 B. Liên tục nhưng không khả vi tại x = 1 C. Khả vi nhưng không liên tục tại x = 1 D. Không liên tục và không khả vi tại x = 1 7. Trong các mệnh đề sau về giới hạn, mệnh đề nào SAI? A. Nếu lim (f(x)) = L và lim (g(x)) = M thì lim (f(x) + g(x)) = L + M B. Nếu lim (f(x)) = L và lim (g(x)) = M thì lim (f(x) × g(x)) = L × M C. Nếu lim (f(x)) = L và lim (g(x)) = M ≠ 0 thì lim (f(x) ∕ g(x)) = L ∕ M D. Nếu lim (f(x)) = L thì lim (1∕f(x)) = 1∕L luôn đúng 8. Công thức nào sau đây là đúng cho quy tắc L′Hôpital khi tính giới hạn? A. lim (f(x)∕g(x)) = lim (f′(x)∕g′(x)) nếu lim (f(x)) = 0 và lim (g(x)) = 0 B. lim (f(x)∕g(x)) = lim (f′(x)∕g′(x)) luôn đúng C. lim (f(x)∕g(x)) = lim (f(x)g(x)) nếu lim (f(x)) = 0 và lim (g(x)) = ∞ D. lim (f(x)∕g(x)) = lim (g′(x)∕f′(x)) nếu lim (f(x)) = ∞ và lim (g(x)) = ∞ 9. Công thức tính độ dài cung của đường cong y = f(x) từ x = a đến x = b là: A. L = ∫(từ a đến b) √(1 + [f′(x)]) dx B. L = ∫(từ a đến b) √(1 + [f′(x)]²) dx C. L = ∫(từ a đến b) [f′(x)]² dx D. L = ∫(từ a đến b) |f′(x)| dx 10. Chuỗi số nào sau đây hội tụ? A. ∑ (1∕n) (với n từ 1 đến ∞) B. ∑ (n) (với n từ 1 đến ∞) C. ∑ (1∕n²) (với n từ 1 đến ∞) D. ∑ ((-1)ⁿ) (với n từ 1 đến ∞) 11. Đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y = (2x + 1) ∕ (x - 1) là: A. y = 1 B. y = 2 C. x = 1 D. x = -1∕2 12. Cho hàm số f(x) = x³ - 6x² + 9x. Khoảng nào sau đây hàm số nghịch biến? A. (-∞, 1) B. (1, 3) C. (3, +∞) D. (-∞, +∞) 13. Cho hàm số f(x) = x³ - 3x² + 2. Điểm cực đại của hàm số là: A. x = 0 B. x = 1 C. x = 2 D. x = -1 14. Cho hàm số f(x) = |x|. Đạo hàm của f(x) tại x = 0: A. bằng 1 B. bằng -1 C. bằng 0 D. không tồn tại 15. Cho hàm số f(x) = cos(x). Khai triển Taylor của f(x) tại x = 0 đến bậc 2 là: A. 1 + x + x²∕2 B. 1 - x²∕2 C. x - x³∕3! D. 1 + x²∕2! 16. Nếu ∫f(x) dx = F(x) + C thì ∫f(ax + b) dx bằng: A. F(ax + b) + C B. aF(ax + b) + C C. (1∕a)F(ax + b) + C D. F(x)∕a + C 17. Tích phân bất định của hàm số f(x) = 2x là: A. x + C B. x² + C C. 2x² + C D. 2 + C 18. Điều kiện để hàm số f(x) khả vi tại x0 là: A. f(x) liên tục tại x0 B. f(x) có giới hạn tại x0 C. f(x) gián đoạn tại x0 D. f(x) xác định tại x0 19. Giá trị giới hạn lim (x→0) (sin(x) ∕ x) là: A. 0 B. 1 C. vô cùng D. không tồn tại 20. Thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay hình phẳng giới hạn bởi y = f(x), trục Ox, x = a, x = b quanh trục Ox được tính bằng công thức: A. V = π∫(từ a đến b) f(x) dx B. V = ∫(từ a đến b) [f(x)]² dx C. V = π∫(từ a đến b) [f(x)]² dx D. V = 2π∫(từ a đến b) xf(x) dx 21. Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y = x² tại điểm có hoành độ x = 1 là: A. y = 2x - 1 B. y = x + 1 C. y = x D. y = 2x 22. Tìm vi phân cấp một của hàm số y = e³ˣ. A. dy = e³ˣ dx B. dy = 3e³ˣ dx C. dy = (1∕3)e³ˣ dx D. dy = 3eˣ dx 23. Ứng dụng của tích phân xác định để tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = f(x), trục Ox và hai đường thẳng x = a, x = b là: A. ∫(từ a đến b) f(x) dx B. |∫(từ a đến b) f(x) dx| C. ∫(từ a đến b) |f(x)| dx D. ∫(từ a đến b) f′(x) dx 24. Trong các hàm số sau, hàm số nào là nguyên hàm của f(x) = 3x²? A. F(x) = 6x B. F(x) = x³ C. F(x) = x³ + 1 D. Cả 2 và 3 25. Giá trị của tích phân xác định ∫(từ 0 đến 1) x dx là: A. 0 B. 1∕2 C. 1 D. 2 26. Tính đạo hàm của hàm số y = ln(x² + 1). A. y′ = 1∕(x² + 1) B. y′ = 2x∕(x² + 1) C. y′ = ln(2x) D. y′ = 2x × ln(x² + 1) 27. Cho hàm số f(x, y) = x² + y². Đạo hàm riêng theo x của f(x, y) là: A. 2y B. 2x C. 2x + 2y D. 0 28. Đạo hàm của hàm số y = sin(2x) là: A. y′ = cos(2x) B. y′ = 2cos(2x) C. y′ = -2cos(2x) D. y′ = -cos(2x) 29. Cho hàm số z = f(x, y) = xy. Gradient của hàm số tại điểm (1, 2) là: A. (1, 2) B. (2, 1) C. (2, 2) D. (0, 0) 30. Giới hạn của dãy số (1 + 1∕n)ⁿ khi n tiến tới vô cùng là: A. 0 B. 1 C. e D. vô cùng Nộp đáp án Nội dung liên quan: Đề 7 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Giải tích 1 Đề 10 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Giải tích 1 Đề 9 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Giải tích 1 Đề 11 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Giải tích 1 Đề 12 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Giải tích 1