Trắc nghiệm Cánh diều Toán học 10 bài 2 Hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn Trắc nghiệm Cánh diều Toán học 10 bài 2 Hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn 1. Miền nghiệm của bất phương trình $y < 2x - 1$ là: A. Nửa mặt phẳng bờ $y = 2x - 1$ không chứa gốc tọa độ $O(0,0)$ và không bao gồm đường thẳng $y = 2x - 1$. B. Nửa mặt phẳng bờ $y = 2x - 1$ chứa gốc tọa độ $O(0,0)$ và không bao gồm đường thẳng $y = 2x - 1$. C. Nửa mặt phẳng bờ $y = 2x - 1$ không chứa gốc tọa độ $O(0,0)$ và bao gồm đường thẳng $y = 2x - 1$. D. Nửa mặt phẳng bờ $y = 2x - 1$ chứa gốc tọa độ $O(0,0)$ và bao gồm đường thẳng $y = 2x - 1$. 2. Miền nghiệm của bất phương trình $x + 2y \ge 4$ là: A. Nửa mặt phẳng bờ $x + 2y = 4$ không chứa gốc tọa độ $O(0,0)$. B. Nửa mặt phẳng bờ $x + 2y = 4$ chứa gốc tọa độ $O(0,0)$. C. Nửa mặt phẳng bờ $x + 2y = 4$ chứa gốc tọa độ $O(0,0)$ và đường thẳng $x + 2y = 4$. D. Nửa mặt phẳng bờ $x + 2y = 4$ không chứa gốc tọa độ $O(0,0)$ và đường thẳng $x + 2y = 4$. 3. Miền nghiệm của bất phương trình bậc nhất hai ẩn $ax + by \le c$ (với $b > 0$) là: A. Nửa mặt phẳng bờ $ax + by = c$ chứa gốc tọa độ $O(0,0)$. B. Nửa mặt phẳng bờ $ax + by = c$ không chứa gốc tọa độ $O(0,0)$. C. Nửa mặt phẳng bờ $ax + by = c$ chứa gốc tọa độ $O(0,0)$ và đường thẳng $ax + by = c$. D. Nửa mặt phẳng bờ $ax + by = c$ không chứa gốc tọa độ $O(0,0)$ và đường thẳng $ax + by = c$. 4. Cho bất phương trình $3x + 4y > 12$. Điểm nào sau đây không thuộc miền nghiệm? A. $(4, 0)$ B. $(0, 3)$ C. $(1, 2)$ D. $(3, 1)$ 5. Miền nghiệm của hệ bất phương trình $\begin{cases} y \ge 1 \\ x + y \le 3 \end{cases}$ là: A. Phần mặt phẳng nằm phía trên đường thẳng $y=1$ và phía dưới đường thẳng $x+y=3$, bao gồm cả hai đường thẳng. B. Phần mặt phẳng nằm phía dưới đường thẳng $y=1$ và phía trên đường thẳng $x+y=3$, bao gồm cả hai đường thẳng. C. Phần mặt phẳng nằm phía trên đường thẳng $y=1$ và phía bên trái đường thẳng $x+y=3$, bao gồm cả hai đường thẳng. D. Phần mặt phẳng nằm phía dưới đường thẳng $y=1$ và phía bên phải đường thẳng $x+y=3$, bao gồm cả hai đường thẳng. 6. Miền nghiệm của hệ bất phương trình $\begin{cases} x \ge 0 \\ y \ge 0 \\ x + y \le 2 \end{cases}$ là: A. Tam giác có ba đỉnh là $(0,0), (2,0), (0,2)$. B. Tam giác có ba đỉnh là $(0,0), (2,0), (1,1)$. C. Tam giác có ba đỉnh là $(0,0), (0,2), (1,1)$. D. Tứ giác có bốn đỉnh là $(0,0), (2,0), (2,2), (0,2)$. 7. Điểm nào sau đây là đỉnh của miền nghiệm của hệ bất phương trình $\begin{cases} x \ge 0 \\ y \ge 0 \\ x + y \le 4 \end{cases}$? A. $(4, 4)$ B. $(2, 2)$ C. $(0, 4)$ D. $(4, 0)$ 8. Hệ bất phương trình $\begin{cases} x + y \le 2 \\ x + y \ge 0 \end{cases}$ có miền nghiệm là: A. Phần mặt phẳng nằm giữa hai đường thẳng $x + y = 0$ và $x + y = 2$, bao gồm cả hai đường thẳng. B. Phần mặt phẳng nằm giữa hai đường thẳng $x + y = 0$ và $x + y = 2$, không bao gồm hai đường thẳng. C. Phần mặt phẳng nằm phía trên đường thẳng $x + y = 0$ và phía dưới đường thẳng $x + y = 2$, bao gồm cả hai đường thẳng. D. Phần mặt phẳng nằm phía trên đường thẳng $x + y = 0$ và phía dưới đường thẳng $x + y = 2$, không bao gồm hai đường thẳng. 9. Cho hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn. Số nghiệm của hệ là: A. Vô số nghiệm. B. Có một nghiệm duy nhất. C. Có hữu hạn nghiệm. D. Vô nghiệm. 10. Miền nghiệm của hệ bất phương trình $\begin{cases} x \ge 1 \\ y \le 2 \end{cases}$ là: A. Nửa mặt phẳng phía trên đường thẳng $y=2$ và phía bên phải đường thẳng $x=1$, bao gồm cả hai đường thẳng. B. Nửa mặt phẳng phía dưới đường thẳng $y=2$ và phía bên phải đường thẳng $x=1$, bao gồm cả hai đường thẳng. C. Nửa mặt phẳng phía trên đường thẳng $y=2$ và phía bên trái đường thẳng $x=1$, bao gồm cả hai đường thẳng. D. Nửa mặt phẳng phía dưới đường thẳng $y=2$ và phía bên trái đường thẳng $x=1$, bao gồm cả hai đường thẳng. 11. Đường thẳng $3x - 2y = 6$ đi qua điểm nào sau đây? A. $(2, 0)$ B. $(0, -3)$ C. $(0, 3)$ D. $(4, 3)$ 12. Miền nghiệm của bất phương trình $y > 3x + 1$ là: A. Nửa mặt phẳng bờ $y = 3x + 1$ không chứa gốc tọa độ $O(0,0)$ và không bao gồm đường thẳng $y = 3x + 1$. B. Nửa mặt phẳng bờ $y = 3x + 1$ chứa gốc tọa độ $O(0,0)$ và không bao gồm đường thẳng $y = 3x + 1$. C. Nửa mặt phẳng bờ $y = 3x + 1$ không chứa gốc tọa độ $O(0,0)$ và bao gồm đường thẳng $y = 3x + 1$. D. Nửa mặt phẳng bờ $y = 3x + 1$ chứa gốc tọa độ $O(0,0)$ và bao gồm đường thẳng $y = 3x + 1$. 13. Đường thẳng $x - y = 1$ đi qua những điểm nào sau đây? A. $(2, 1)$ B. $(1, 2)$ C. $(0, -1)$ D. $(-1, 1)$ 14. Đâu là cách biểu diễn đúng của miền nghiệm của bất phương trình $x \ge 2$? A. Nửa mặt phẳng phía bên phải đường thẳng $x=2$, bao gồm cả đường thẳng $x=2$. B. Nửa mặt phẳng phía bên trái đường thẳng $x=2$, bao gồm cả đường thẳng $x=2$. C. Nửa mặt phẳng phía bên phải đường thẳng $x=2$, không bao gồm đường thẳng $x=2$. D. Nửa mặt phẳng phía bên trái đường thẳng $x=2$, không bao gồm đường thẳng $x=2$. 15. Đường thẳng $2x + 3y = 6$ cắt trục hoành tại điểm có tọa độ là: A. $(3, 0)$ B. $(0, 2)$ C. $(0, 3)$ D. $(2, 0)$ Nộp đáp án Nội dung liên quan: Trắc nghiệm Cánh diều Toán học 10 bài 4 Tổng và hiệu của hai vectơ Trắc nghiệm Cánh diều Toán học 10 bài 3 Các số đặc trưng đo mức độ phân tán cho mẫu số liệu không ghép nhóm Trắc nghiệm Cánh diều Toán học 10 bài 5 Tích của một số với một vectơ Trắc nghiệm Cánh diều Toán học 10 Bài tập cuối chương 2: Bất phương trình và hệ phương trình bậc nhất hai ẩn Trắc nghiệm Cánh diều Toán học 10 bài 4 Xác suất của biến cố trong một số trò chơi đơn giản