Trắc nghiệm Cánh diều Toán học 9 bài tập cuối chương 1: Phương trình và hệ phương trình bậc nhất Trắc nghiệm Cánh diều Toán học 9 bài tập cuối chương 1: Phương trình và hệ phương trình bậc nhất 1. Nếu đồ thị của hai phương trình bậc nhất hai ẩn là hai đường thẳng song song không trùng nhau, thì hệ phương trình tương ứng có bao nhiêu nghiệm? A. Vô nghiệm B. Có một nghiệm duy nhất C. Có hai nghiệm phân biệt D. Vô số nghiệm 2. Tìm giá trị của m để hệ phương trình sau có vô số nghiệm: $\begin{cases} mx + y = 2 \\ 4x + 2y = m \end{cases}$ A. m = 4 B. m = 2 C. m = 8 D. m = 1 3. Tìm giá trị của m để hệ phương trình sau có nghiệm duy nhất: $\begin{cases} x + my = 1 \\ 2x - y = 3 \end{cases}$ A. $m = -1/2$ B. $m = 1/2$ C. $m = 2$ D. $m = -2$ 4. Cho phương trình $2x + 3y = 6$. Cặp số $(x, y)$ nào sau đây là nghiệm của phương trình? A. $(3, 0)$ B. $(0, 3)$ C. $(1, 1)$ D. $(3, 1)$ 5. Cho phương trình $2x + 3y = 6$. Nếu $x = 0$, thì giá trị của $y$ là bao nhiêu? A. $y = 2$ B. $y = 3$ C. $y = 6$ D. $y = 1$ 6. Cho phương trình bậc nhất hai ẩn $ax + by = c$. Nếu $a = 0, b \ne 0$, thì phương trình có bao nhiêu nghiệm? A. Vô nghiệm B. Có một nghiệm duy nhất C. Có hai nghiệm phân biệt D. Vô số nghiệm 7. Hệ phương trình nào sau đây có nghiệm duy nhất? A. $\begin{cases} x + y = 1 \\ 2x + 2y = 2 \end{cases}$ B. $\begin{cases} x - y = 1 \\ 2x - 2y = 3 \end{cases}$ C. $\begin{cases} x + y = 1 \\ 2x + 3y = 2 \end{cases}$ D. $\begin{cases} 3x + 2y = 4 \\ 6x + 4y = 8 \end{cases}$ 8. Tìm nghiệm của hệ phương trình $\begin{cases} x + y = 3 \\ 2x - y = 0 \end{cases}$ bằng phương pháp thế. A. $(1, 2)$ B. $(2, 1)$ C. $(1.5, 1.5)$ D. $(2, 3)$ 9. Cho hệ phương trình $\begin{cases} 2x + y = 7 \\ x - y = 2 \end{cases}$. Nghiệm của hệ phương trình là: A. $(3, 1)$ B. $(3, 2)$ C. $(1, 3)$ D. $(2, 3)$ 10. Hệ phương trình nào sau đây có nghiệm duy nhất? A. $\begin{cases} 2x + y = 3 \\ 4x + 2y = 6 \end{cases}$ B. $\begin{cases} x - y = 1 \\ 2x - 2y = 3 \end{cases}$ C. $\begin{cases} x + y = 5 \\ x - y = 1 \end{cases}$ D. $\begin{cases} 3x + 2y = 7 \\ 6x + 4y = 10 \end{cases}$ 11. Cho hệ phương trình $\begin{cases} x + 2y = 5 \\ 2x + 4y = 10 \end{cases}$. Hệ phương trình này có bao nhiêu nghiệm? A. Vô nghiệm B. Có một nghiệm duy nhất C. Có hai nghiệm phân biệt D. Vô số nghiệm 12. Hệ phương trình nào sau đây có nghiệm là $(2, -1)$? A. $\begin{cases} x + y = 1 \\ 2x - y = 5 \end{cases}$ B. $\begin{cases} x + y = 3 \\ 2x + y = 3 \end{cases}$ C. $\begin{cases} x - y = 3 \\ 2x + y = 3 \end{cases}$ D. $\begin{cases} x + y = 1 \\ 2x + y = 5 \end{cases}$ 13. Hệ phương trình nào sau đây vô nghiệm? A. $\begin{cases} x + y = 1 \\ 2x + 2y = 2 \end{cases}$ B. $\begin{cases} x - y = 0 \\ x + y = 2 \end{cases}$ C. $\begin{cases} 3x + y = 4 \\ 6x + 2y = 7 \end{cases}$ D. $\begin{cases} 2x + y = 5 \\ 4x + 2y = 10 \end{cases}$ 14. Nghiệm tổng quát của phương trình $3x - 2y = 5$ được biểu diễn bởi công thức nào? A. $x = \frac{5 + 2t}{3}, y = t$ B. $x = t, y = \frac{3t - 5}{2}$ C. $x = \frac{3t + 5}{2}, y = t$ D. $x = t, y = \frac{2t - 5}{3}$ 15. Cho phương trình $x - 3y = 0$. Nếu $y = 5$, thì giá trị của $x$ là bao nhiêu? A. $x = 15$ B. $x = -15$ C. $x = 0$ D. $x = 5/3$ Nộp đáp án Nội dung liên quan: Trắc nghiệm Cánh diều Toán học 9 bài 5: Độ dài cung tròn, diện tích hình quạt tròn, diện tích hình vành khuyên Trắc nghiệm Cánh diều Toán học 9 bài 3: Căn thức bậc hai và căn thức bậc ba của biểu thức đại số Trắc nghiệm Cánh diều ôn tập Toán học 9 học kì 1 (Phần 1) Trắc nghiệm Cánh diều Toán học 9 bài 3: Định lý Viète Trắc nghiệm Cánh diều Toán học 9 bài tập cuối chương 10: Hình học trực quan