Trắc nghiệm Chân trời KHTN 9 bài 3: Công và công suất Trắc nghiệm Chân trời KHTN 9 bài 3: Công và công suất 1. Phát biểu nào sau đây mô tả đúng khái niệm công suất? A. Công suất là độ lớn của lực tác dụng lên vật. B. Công suất là công thực hiện trong một đơn vị thời gian. C. Công suất là quãng đường vật đi được trong một đơn vị thời gian. D. Công suất là năng lượng mà vật nhận được. 2. Một người có công suất $150$ W. Thời gian người đó thực hiện công $A = 3000$ J là bao nhiêu? A. $t = 20$ s B. $t = 0.05$ s C. $t = 45000$ s D. $t = 2$ s 3. Phát biểu nào sau đây mô tả đúng mối quan hệ giữa công và công suất? A. Công suất là công thực hiện trong một đơn vị quãng đường. B. Công suất là công thực hiện trong một đơn vị thời gian. C. Công là tốc độ sinh công. D. Công suất càng lớn thì thời gian thực hiện công càng lâu. 4. Một vật được kéo đi quãng đường $d$ dưới tác dụng của lực $F$ không đổi. Nếu lực $F$ tăng gấp đôi và quãng đường $d$ giữ nguyên, thì công thực hiện sẽ: A. Giảm đi một nửa B. Tăng gấp đôi C. Không thay đổi D. Tăng gấp bốn 5. Một vật có khối lượng $m$ được nâng lên theo phương thẳng đứng với gia tốc $a$. Lực căng của dây treo vật có độ lớn là bao nhiêu? A. $F = m \cdot g$ B. $F = m \cdot a$ C. $F = m \cdot (g + a)$ D. $F = m \cdot (g - a)$ 6. Khi nói về công cơ học, phát biểu nào sau đây là sai? A. Công cơ học là đại lượng vô hướng. B. Công cơ học có đơn vị là Newton. C. Công cơ học phụ thuộc vào lực tác dụng, quãng đường dịch chuyển và góc giữa lực và phương dịch chuyển. D. Công có thể dương, âm hoặc bằng không. 7. Một động cơ có công suất $P = 2$ kW. Thời gian $t = 10$ s để động cơ này thực hiện công $A$ là bao nhiêu? A. $A = 20$ J B. $A = 200$ J C. $A = 20000$ J D. $A = 2$ J 8. Một máy nâng có công suất $P = 5$ kW. Thời gian để máy nâng này thực hiện công $A = 150$ kJ là bao nhiêu? A. $t = 30$ s B. $t = 0.03$ s C. $t = 30000$ s D. $t = 3$ s 9. Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị của công suất? A. Watt (W) B. Joule trên giây (J/s) C. Calo trên giây (cal/s) D. Newton mét (N·m) 10. Một vật chuyển động trên mặt phẳng ngang dưới tác dụng của một lực không đổi. Nếu lực này không còn tác dụng nữa, thì công suất của vật sẽ: A. Tăng lên B. Giảm đi C. Không thay đổi D. Bằng không ngay lập tức 11. Một vật khối lượng $m$ được kéo lên thẳng đứng với vận tốc không đổi $v$. Công thực hiện bởi lực kéo trong thời gian $t$ là bao nhiêu? A. $A = mgt$ B. $A = mv$ C. $A = mgt + m v^2$ D. $A = mgv t$ 12. Khái niệm nào sau đây mô tả khả năng sinh công của một vật trong một đơn vị thời gian? A. Động năng B. Công suất C. Thế năng D. Năng lượng 13. Đơn vị nào sau đây là đơn vị đo công suất trong hệ SI? A. Joule (J) B. Watt (W) C. Newton (N) D. Pascal (Pa) 14. Một máy bơm có công suất $P = 1000$ W. Thời gian để máy bơm thực hiện được công $A = 5000$ J là bao nhiêu? A. $t = 0.2$ s B. $t = 5$ s C. $t = 50000$ s D. $t = 0.02$ s 15. Một người đi xe đạp lên một con dốc. Nếu lực kéo của người đó không đổi nhưng tốc độ tăng gấp đôi, thì công suất của người đó sẽ: A. Giảm đi một nửa B. Tăng gấp đôi C. Không thay đổi D. Tăng gấp bốn Nộp đáp án Nội dung liên quan: Trắc nghiệm Chân trời KHTN 9 bài 13: Dòng điện xoay chiều Trắc nghiệm Chân trời KHTN 9 bài 38: Đột biến gene Trắc nghiệm Chân trời KHTN 9 bài 29: Protein Trắc nghiệm Chân trời KHTN 9 bài 21: Alkane Trắc nghiệm Chân trời KHTN 9 bài 4: Khúc xạ ánh sáng