Trắc nghiệm Chân trời ôn tập Toán học 9 học kì 2 (Phần 2) Trắc nghiệm Chân trời ôn tập Toán học 9 học kì 2 (Phần 2) 1. Cho phương trình hoành độ giao điểm của parabol $y = x^2$ và đường thẳng $y = x + 2$ là $x^2 = x+2$. Tìm hoành độ giao điểm. A. $x = 2$ hoặc $x = -1$ B. $x = 1$ hoặc $x = -2$ C. $x = 2$ hoặc $x = 1$ D. $x = -1$ hoặc $x = -2$ 2. Cho tam giác ABC vuông tại A. Đường cao AH chia tam giác ABC thành hai tam giác nhỏ hơn là ABH và ACH. Hai tam giác này đồng dạng với tam giác nào? A. Tam giác ABC B. Tam giác ABC và tam giác ACH C. Tam giác ABH và tam giác ABC D. Tam giác ABC, tam giác ABH và tam giác ACH 3. Cho hàm số $y = x^2$. Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số? A. (-2; 4) B. (1; -1) C. (0; 1) D. (-1; -1) 4. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng $d$ có phương trình $y = 2x + 1$. Hỏi điểm nào sau đây thuộc đường thẳng $d$? A. N(1; 3) B. P(0; 0) C. Q(-1; 1) D. R(2; 4) 5. Cho phương trình $x^2 - 6x + k = 0$. Để phương trình có nghiệm kép, giá trị của $k$ là bao nhiêu? A. 9 B. -9 C. 3 D. -3 6. Cho đường tròn tâm $O$, bán kính $R$. Một cát tuyến đi qua tâm $O$ cắt đường tròn tại hai điểm $A$ và $B$. Độ dài đoạn thẳng $AB$ là bao nhiêu? A. $R$ B. $2R$ C. $R\sqrt{2}$ D. Một giá trị khác 7. Cho phương trình bậc hai $x^2 - 2mx + m^2 - 1 = 0$. Tìm giá trị của $m$ để phương trình có hai nghiệm phân biệt. A. $m > 1$ hoặc $m < -1$ B. $m = 1$ hoặc $m = -1$ C. $m -1$ D. Mọi giá trị của $m$ 8. Một hình cầu có bán kính $R$. Diện tích mặt cầu được tính bằng công thức nào? A. $\frac{4}{3}\pi R^3$ B. $4\pi R^2$ C. $\pi R^2$ D. $2\pi R^2$ 9. Trong không gian, hai đường thẳng phân biệt không song song thì chúng: A. Trùng nhau B. Cắt nhau C. Song song với nhau D. Vuông góc với nhau 10. Cho đường tròn $(O)$, dây cung $AB$ có độ dài bằng bán kính $R$. Số đo góc ở tâm chắn cung nhỏ $AB$ là bao nhiêu? A. $30^{\circ}$ B. $45^{\circ}$ C. $60^{\circ}$ D. $90^{\circ}$ 11. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, tâm của đường tròn có phương trình $(x-2)^2 + (y+3)^2 = 9$ là: A. I(2; -3) B. I(-2; 3) C. I(2; 3) D. I(-2; -3) 12. Cho phương trình $x^2 - 5x + 6 = 0$. Gọi $x_1$ và $x_2$ là hai nghiệm của phương trình. Tính $x_1 + x_2$. A. 5 B. -5 C. 6 D. -6 13. Cho tam giác ABC vuông tại A. Biết $AB = 6$ cm, $AC = 8$ cm. Tính độ dài đường cao AH của tam giác. A. 4.8 cm B. 5.0 cm C. 3.6 cm D. 4.0 cm 14. Cho tam giác ABC nội tiếp đường tròn tâm O. Góc ở tâm $\angle BOC$ bằng $120^{\circ}$. Số đo góc nội tiếp $\angle BAC$ là bao nhiêu? A. $120^{\circ}$ B. $240^{\circ}$ C. $60^{\circ}$ D. $30^{\circ}$ 15. Cho hình trụ có bán kính đáy $r$ và chiều cao $h$. Diện tích toàn phần của hình trụ được tính bằng công thức nào? A. $2\pi rh$ B. $2\pi r^2 + 2\pi rh$ C. $\pi r^2 h$ D. $2\pi r^2$ Nộp đáp án Nội dung liên quan: Trắc nghiệm Chân trời Toán học 9 bài tập cuối chương 1: Phương trình và hệ phương trình Trắc nghiệm Chân trời Toán học 9 bài tập cuối chương 4: Hệ thức lượng trong tam giác vuông Trắc nghiệm Chân trời Toán học 9 Bài tập cuối chương 6: Hàm số y=ax^2 (a ≠ 0) và phương trình bậc hai một ẩn Trắc nghiệm Chân trời Toán học 9 bài 1: Bất đẳng thức Trắc nghiệm Chân trời Toán học 9 bài 3: Đa giác đều và phép quay