Trắc nghiệm Kết nối Toán học 7 bài 23 Đại lượng tỉ lệ nghịch Trắc nghiệm Kết nối Toán học 7 bài 23 Đại lượng tỉ lệ nghịch 1. Nếu $x$ và $y$ tỉ lệ nghịch với nhau, và $x$ nhận các giá trị $1, 2, 3$, thì $y$ nhận các giá trị tương ứng là: A. Tỉ lệ thuận với $1, \frac{1}{2}, \frac{1}{3}$ B. Tỉ lệ nghịch với $1, \frac{1}{2}, \frac{1}{3}$ C. Tỉ lệ thuận với $1, 2, 3$ D. Tỉ lệ nghịch với $1, 2, 3$ 2. Đại lượng $y$ tỉ lệ nghịch với đại lượng $x$. Khi $x$ nhận các giá trị âm, $y$ sẽ nhận các giá trị: A. Luôn dương B. Luôn âm C. Có thể dương hoặc âm tùy hệ số tỉ lệ D. Bằng 0 3. Hai đại lượng $x$ và $y$ tỉ lệ nghịch. Nếu $x$ tăng 5 lần thì $y$ thay đổi như thế nào? A. $y$ giảm 5 lần B. $y$ tăng 5 lần C. $y$ giảm 25 lần D. $y$ tăng 25 lần 4. Cho $x$ và $y$ là hai đại lượng tỉ lệ nghịch. Nếu $x$ tăng lên $k$ lần thì $y$ sẽ: A. Tăng lên $k$ lần B. Giảm đi $k$ lần C. Tăng lên $k^2$ lần D. Giảm đi $k^2$ lần 5. Ba đội máy cày làm việc trên ba cánh đồng có diện tích bằng nhau. Đội A hoàn thành công việc trong 12 ngày, đội B trong 9 ngày, đội C trong 6 ngày. Hỏi đội nào có năng suất lao động cao nhất? A. Đội A B. Đội B C. Đội C D. Cả ba đội có năng suất như nhau 6. Cho biết $x$ và $y$ tỉ lệ nghịch, và $x_1, y_1$ là một cặp giá trị tương ứng. Nếu $x_2 = 2x_1$, thì $y_2$ sẽ bằng bao nhiêu lần $y_1$? A. $y_2 = \frac{1}{2} y_1$ B. $y_2 = 2 y_1$ C. $y_2 = \frac{1}{4} y_1$ D. $y_2 = 4 y_1$ 7. Trong các cặp đại lượng sau, cặp nào KHÔNG thể hiện mối quan hệ tỉ lệ nghịch? A. Số công nhân và số ngày hoàn thành một công việc (nếu cùng làm) B. Vận tốc và thời gian để đi hết một quãng đường không đổi C. Số lít xăng và quãng đường đi được (với mức tiêu thụ xăng không đổi) D. Số lượng sản phẩm và thời gian để sản xuất chúng (nếu năng suất không đổi) 8. Bốn người thợ mộc có thể hoàn thành một công việc trong 15 ngày. Hỏi 6 người thợ mộc như thế có thể hoàn thành công việc đó trong bao nhiêu ngày (giả sử năng suất mỗi người như nhau)? A. 10 ngày B. 20 ngày C. 22.5 ngày D. 9 ngày 9. Một công việc được hoàn thành bởi 15 công nhân trong 10 ngày. Nếu muốn hoàn thành công việc đó trong 5 ngày, cần bao nhiêu công nhân (giả sử năng suất mỗi công nhân như nhau)? A. 30 công nhân B. 15 công nhân C. 20 công nhân D. 25 công nhân 10. Nếu $y$ tỉ lệ nghịch với $x$, thì đại lượng nào sau đây sẽ tỉ lệ thuận với $x$? A. $y$ B. $\frac{1}{y}$ C. $xy$ D. $\frac{y}{x}$ 11. Cho biết $x$ và $y$ là hai đại lượng tỉ lệ nghịch. Nếu $x_1 = 2$ thì $y_1 = 6$. Hỏi khi $x_2 = 3$, giá trị $y_2$ bằng bao nhiêu? A. $y_2 = 4$ B. $y_2 = 9$ C. $y_2 = 8$ D. $y_2 = 12$ 12. Nếu $x$ và $y$ tỉ lệ nghịch, và $x=5$ thì $y=10$. Giá trị của $y$ khi $x=2$ là bao nhiêu? A. $y=25$ B. $y=4$ C. $y=20$ D. $y=50$ 13. Đại lượng $y$ tỉ lệ nghịch với đại lượng $x$ theo hệ số tỉ lệ là 10. Biểu diễn $y$ theo $x$ là: A. $y = 10x$ B. $y = \frac{x}{10}$ C. $y = \frac{10}{x}$ D. $y = \frac{1}{10x}$ 14. Nếu $x$ và $y$ tỉ lệ nghịch, và khi $x$ tăng 2 lần thì $y$ sẽ: A. Tăng 2 lần B. Giảm 2 lần C. Tăng 4 lần D. Giảm 4 lần 15. Nếu hai đại lượng $x$ và $y$ tỉ lệ nghịch với nhau, thì tích của chúng có đặc điểm gì? A. Luôn bằng 0 B. Luôn không đổi C. Thay đổi tùy thuộc vào giá trị của $x$ D. Luôn bằng 1 Nộp đáp án Nội dung liên quan: Trắc nghiệm Kết nối Toán học 7 bài Bài tập cuối chương 10 một số hình khối trong thực tiễn Trắc nghiệm Kết nối Toán học 7 chương 5 Thu thập và biểu diễn dữ liệu bài luyện tập chung trang 106 Trắc nghiệm Kết nối Toán học 7 chương 7 biểu thức đại số và đa thức một biến bài luyện tập chung trang 34 Trắc nghiệm Kết nối Toán học 7 học kì II Trắc nghiệm Kết nối Toán học 7 bài 3 Lũy thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ