Trắc nghiệm Kết nối Toán học 7 bài 26 Phép cộng và phép trừ đa thức một biến

Trắc nghiệm Kết nối Toán học 7 bài 26 Phép cộng và phép trừ đa thức một biến

1. Kết quả của phép tính $(x^2 + 2xy + y^2) + (2x^2 - xy + y^2)$ là:
2. Cho hai đa thức $P(x) = x^3 - 2x^2 + 3x - 1$ và $Q(x) = 2x^3 + x^2 - 4x + 5$. Tính $P(x) - Q(x)$.
3. Cho $A(x) = 2x^2 + 5x - 3$ và $B(x) = x^2 - 3x + 1$. Tìm $A(x) - B(x)$.
4. Cho hai đa thức $P(x) = 3x^2 - 5x + 7$ và $Q(x) = -x^2 + 2x - 1$. Tìm $P(x) + Q(x)$.
5. Cho $M(x) = 5x^2 - 3x + 2$ và $N(x) = 2x^2 + 4x - 1$. Tính $M(x) - N(x)$.
6. Đa thức nào sau đây có bậc là 4?
7. Tìm đa thức $X(x)$ sao cho $(2x^3 - 5x^2 + 1) - X(x) = (x^3 - 3x^2 + 2x)$.
8. Xác định bậc của đa thức $M(x) = (2x^3 - 3x + 1) + (x^3 + 4x^2 - 5)$.
9. Cho $A(x) = 4x - 7$ và $B(x) = -2x + 3$. Tính $A(x) + B(x)$.
10. Cho đa thức $A(x) = 5x^3 - 2x^2 + x - 9$ và $B(x) = 2x^3 + 3x^2 - 4x + 1$. Tính $A(x) - B(x)$.
11. Cho đa thức $P(x) = 3x^3 + 2x^2 - x + 5$. Tính $-P(x)$.
12. Cho $M(x) = 5x^2 + 2x - 1$ và $N(x) = -2x^2 - x + 3$. Tính $M(x) + N(x)$.
13. Cho $P(x) = 2x - 3$ và $Q(x) = x + 5$. Tính $P(x) + Q(x)$.
14. Cho $P(x) = 7x - 4$ và $Q(x) = 3x + 5$. Tính $P(x) - Q(x)$.
15. Tìm đa thức $R(x)$ sao cho $R(x) + (3x^2 - 2x + 1) = (5x^2 + x - 4)$.