Trắc nghiệm toán học 12 Kết nối tri thức bài tập cuối chương 5: Phương pháp tọa độ trong không gian Trắc nghiệm toán học 12 Kết nối tri thức bài tập cuối chương 5: Phương pháp tọa độ trong không gian 1. Cho hai vectơ $\vec{a} = (1; -2; 3)$ và $\vec{b} = (2; y; -4)$. Tìm giá trị của y để hai vectơ $\vec{a}$ và $\vec{b}$ cùng phương? A. 4 B. -4 C. 3 D. -3 2. Cho đường thẳng d có phương trình tham số: $\begin{cases} x = 1 + t \\ y = 2 - 2t \\ z = 3 + t \end{cases}$. Vectơ chỉ phương của đường thẳng d là: A. (1; 2; 3) B. (1; -2; 1) C. (2; -2; 1) D. (1; 2; 1) 3. Phương trình mặt phẳng nào sau đây đi qua điểm A(1; 2; 3) và có một vectơ pháp tuyến $\vec{n} = (2; -1; 4)$? A. $2x - y + 4z - 12 = 0$ B. $2x - y + 4z + 12 = 0$ C. $x - 2y + 3z - 1 = 0$ D. $2x + y + 4z - 12 = 0$ 4. Cho ba điểm O(0; 0; 0), A(1; 0; 0), B(0; 1; 0). Tìm tọa độ của vectơ $\vec{OA} + \vec{OB}$? A. (1; 1; 0) B. (0; 0; 1) C. (1; 0; 1) D. (0; 1; 0) 5. Cho điểm M(1; -2; 3). Tìm tọa độ của điểm M, là hình chiếu của M lên mặt phẳng Oxy? A. (1; -2; 0) B. (1; 0; 3) C. (0; -2; 3) D. (1; 2; 3) 6. Tìm tọa độ tâm I của mặt cầu đi qua ba điểm A(1; 0; 0), B(0; 1; 0), C(0; 0; 1) và gốc tọa độ O(0; 0; 0)? A. (1/2; 1/2; 1/2) B. (1; 1; 1) C. (0; 0; 0) D. (1/4; 1/4; 1/4) 7. Trong không gian Oxyz, tích vô hướng của hai vectơ $\vec{u} = (1; 2; -1)$ và $\vec{v} = (2; -1; 3)$ là bao nhiêu? A. 1 B. -1 C. -3 D. 0 8. Cho vectơ $\vec{u} = (2; -1; 3)$ và vectơ $\vec{v} = (-1; 3; -2)$. Tìm tọa độ của vectơ $\vec{u} - \vec{v}$? A. (3; -4; 5) B. (1; 2; 1) C. (3; -4; -5) D. (-3; 4; -5) 9. Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(1; 2; 3) và B(2; 1; 0). Tìm tọa độ của vectơ $\vec{AB}$? A. (1; -1; -3) B. (-1; 1; 3) C. (3; 3; 3) D. (1; 1; 3) 10. Cho hai vectơ $\vec{a} = (1; 2; -2)$ và $\vec{b} = (2; -4; 4)$. Tích vô hướng của hai vectơ này là bao nhiêu? A. 0 B. -12 C. 12 D. 6 11. Tìm vectơ chỉ phương của đường thẳng đi qua hai điểm A(1; 2; 3) và B(2; 0; 1)? A. (1; -2; -2) B. (3; 2; 4) C. (2; 0; 1) D. (1; 2; 3) 12. Cho mặt phẳng (P): $2x - y + 3z - 1 = 0$. Vectơ nào sau đây là một vectơ pháp tuyến của (P)? A. (2; 1; 3) B. (-2; 1; -3) C. (2; -1; 3) D. (2; 1; -3) 13. Cho vectơ $\vec{u} = (1; 0; 0)$, $\vec{v} = (0; 1; 0)$, $\vec{w} = (0; 0; 1)$. Khẳng định nào sau đây là sai? A. $\vec{u}$ vuông góc với $\vec{v}$ B. $\vec{u} \cdot \vec{v} = 0$ C. $|\vec{u}| = 1$ D. $\vec{u} + \vec{v} = (1; 1; 1)$ 14. Cho vectơ $\vec{a} = (1; 2; -1)$. Tìm tọa độ của vectơ $2\vec{a}$? A. (2; 4; -2) B. (1; 2; -1) C. (3; 4; -3) D. (2; 2; -1) 15. Phương trình tham số của đường thẳng đi qua điểm M(1; -1; 2) và có vectơ chỉ phương $\vec{u} = (2; 3; -1)$ là gì? A. $\begin{cases} x = 1 + 2t \\ y = -1 + 3t \\ z = 2 - t \end{cases}$ B. $\begin{cases} x = 2 + t \\ y = 3 - t \\ z = -1 + 2t \end{cases}$ C. $\begin{cases} x = 1 + 2t \\ y = -1 - 3t \\ z = 2 + t \end{cases}$ D. $\begin{cases} x = 2 + 1t \\ y = 3 - 1t \\ z = -1 + 2t \end{cases}$ Nộp đáp án Nội dung liên quan: Trắc nghiệm Toán học 12 Kết nối tri thức bài Hoạt động thực hành trải nghiệm: Độ dài gang tay (gang tay của bạn dài bao nhiêu?) Trắc nghiệm Toán học 12 Kết nối tri thức bài 19: Công thức xác suất toàn phần và công thức Bayes Trắc nghiệm toán học 12 Kết nối tri thức bài tập cuối chương 6: Xác suất có điều kiện Trắc nghiệm Toán học 12 Kết nối tri thức bài Hoạt động thực hành trải nghiệm: Vẽ vectơ tổng của ba vectơ trong không gian bằng phần mềm GeoGebra Trắc nghiệm Toán học 12 Kết nối tri thức bài 5: Ứng dụng đạo hàm để giải quyết một số vấn đề liên quan đến thực tiễn