Trắc Nghiệm Xác Suất Thống Kê ICTU

Trắc Nghiệm Xác Suất Thống Kê ICTU giúp bạn đánh giá chính xác mức độ hiểu bài thông qua nội dung bám sát chương trình học.

Trắc Nghiệm Xác Suất Thống Kê ICTU

⏱ Thời gian còn lại: --:--
Tiến độ hoàn thành 0/0 câu

🏆 BẢNG VÀNG TOP 5 ĐIỂM TỐT NHẤT

Đang tải bảng xếp hạng...

Câu 1: Tại sao trong công thức tính phương sai mẫu hiệu chỉnh (s^2), người ta lại chia cho (n - 1) thay vì n?

  • - Để đảm bảo s^2 là một ước lượng không chệch của phương sai tổng thể
  • - Để giảm bớt khối lượng tính toán khi mẫu lớn
  • - Để triệt tiêu sai số làm tròn trong các công cụ tính toán máy tính
  • - Để biến phân bố mẫu thành phân bố Student một cách chính xác tuyệt đối

Câu 2: Phát biểu nào sau đây mô tả đúng về không gian mẫu (sample space) của một phép thử ngẫu nhiên?

  • - Là tập hợp tất cả các kết quả không mong muốn của phép thử.
  • - Là tập hợp các biến cố sơ cấp có xác suất xảy ra lớn hơn 0.
  • - Là tập hợp tất cả các kết quả có thể xảy ra của phép thử.
  • - Là tập hợp các giá trị trung bình của các biến cố.

Câu 3: Trong lý thuyết xác suất, 'không gian mẫu' của một phép thử ngẫu nhiên được định nghĩa là gì?

  • - Tập hợp các kết quả thuận lợi cho một biến cố cụ thể
  • - Tập hợp tất cả các kết quả có thể xảy ra của phép thử
  • - Số lượng các kết quả có thể đếm được của phép thử
  • - Một tập hợp con của biến cố chắc chắn

Câu 4: Trong kiểm định tỷ lệ tổng thể cho mẫu lớn, tiêu chuẩn kiểm định U (hoặc Z) được xây dựng dựa trên xấp xỉ của phân bố nào?

  • - Phân bố chuẩn
  • - Phân bố mũ
  • - Phân bố siêu nhị thức
  • - Phân bố đều liên tục

Câu 5: Khoảng tin cậy cho giá trị trung bình tổng thể có ý nghĩa gì?

  • - Khoảng biến động của các giá trị trong mẫu
  • - Một khoảng giá trị được tính toán từ dữ liệu mẫu, chứa giá trị trung bình thực của tổng thể với một mức độ tin cậy nhất định
  • - Sai số chuẩn của ước lượng trung bình
  • - Giá trị trung bình chính xác của tổng thể

Câu 6: Đặc điểm nào sau đây KHÔNG phải là đặc điểm của phân phối chuẩn?

  • - Có dạng hình chuông và đối xứng qua giá trị trung bình
  • - Giá trị trung bình, trung vị và mode trùng nhau
  • - Phân phối lệch về bên phải hoặc bên trái
  • - Được xác định bởi hai tham số: giá trị trung bình (μ) và độ lệch chuẩn (σ)

Câu 7: Khi kiểm định giả thuyết về trung bình tổng thể với kích thước mẫu nhỏ (n < 30) và chưa biết phương sai tổng thể, ta nên sử dụng phân bố thống kê nào?

  • - Phân bố Student (t-distribution)
  • - Phân bố chuẩn tắc (Z-distribution)
  • - Phân bố Fisher (F-distribution)
  • - Phân bố Chi-bình phương (Chi-square)

Câu 8: Một công ty phần mềm muốn ước tính số lượng lỗi trung bình trong mỗi dòng code. Đây là dạng bài toán thống kê nào?

  • - Kiểm định giả thuyết
  • - Thiết kế thí nghiệm
  • - Ước lượng tham số
  • - Phân tích hồi quy

Câu 9: Phát biểu nào sau đây đúng về giả thuyết null (H0) và giả thuyết thay thế (H1) trong kiểm định giả thuyết?

  • - H0 luôn khẳng định sự khác biệt, H1 luôn khẳng định không có sự khác biệt.
  • - H0 luôn chứa dấu bằng ('='), H1 không chứa dấu bằng ('≠', '').
  • - Chúng là hai phát biểu độc lập, không liên quan đến nhau.
  • - Cả H0 và H1 đều phải được chứng minh là đúng.

Câu 10: Biến ngẫu nhiên 'Số lượng sinh viên vắng mặt trong một lớp học cụ thể vào một ngày' là loại biến ngẫu nhiên nào?

  • - Biến định tính
  • - Biến ngẫu nhiên liên tục
  • - Biến ngẫu nhiên rời rạc
  • - Biến thứ tự

Câu 11: Công thức tính xác suất có điều kiện P(A|B) là gì?

  • - P(B|A)
  • - P(A ∩ B) / P(B), với P(B) > 0
  • - P(A) * P(B)
  • - P(A) + P(B) - P(A ∩ B)

Câu 12: Định lý giới hạn trung tâm (Central Limit Theorem) phát biểu rằng phân phối mẫu của trung bình mẫu sẽ xấp xỉ phân phối chuẩn khi điều kiện nào được thỏa mãn?

  • - Quần thể ban đầu có phân phối chuẩn
  • - Giá trị trung bình của quần thể bằng 0
  • - Kích thước mẫu đủ lớn
  • - Độ lệch chuẩn của quần thể rất nhỏ

Câu 13: Định nghĩa xác suất thống kê dựa trên nguyên tắc nào?

  • - Tỷ lệ độ đo của miền thuận lợi chia cho độ đo của không gian mẫu
  • - Số trường hợp thuận lợi chia cho tổng số trường hợp có thể xảy ra
  • - Quan điểm chủ quan về khả năng xảy ra của một biến cố
  • - Tần suất tương đối của biến cố khi số lần lặp lại phép thử đủ lớn

Câu 14: Luật số lớn nói lên điều gì về mối quan hệ giữa tần suất tương đối và xác suất?

  • - Giá trị trung bình mẫu sẽ luôn bằng giá trị trung bình tổng thể
  • - Khi số lần thực hiện phép thử ngẫu nhiên tăng lên, tần suất tương đối của biến cố sẽ tiến tới xác suất lý thuyết của nó
  • - Phân phối của trung bình mẫu sẽ có dạng chuẩn khi kích thước mẫu lớn
  • - Sai số chuẩn của ước lượng sẽ giảm khi kích thước mẫu tăng

Câu 15: Cho hai biến cố A và B là xung khắc. Công thức tính xác suất của hợp hai biến cố này P(A U B) là gì?

  • - P(A) * P(B)
  • - P(A) * P(B|A)
  • - P(A) + P(B) - P(A ∩ B)
  • - P(A) + P(B)

Câu 16: Biến cố A và B được gọi là độc lập thống kê nếu điều kiện nào sau đây đúng?

  • - P(A hoặc B) = P(A) + P(B)
  • - P(A) + P(B) = 1
  • - P(A và B) = P(A) * P(B)
  • - P(A và B) = 0

Câu 17: Tính chất 'không có trí nhớ' (memoryless property) trong lý thuyết xác suất là đặc trưng độc nhất của phân bố liên tục nào?

  • - Phân bố chuẩn
  • - Phân bố đều
  • - Phân bố Student
  • - Phân bố mũ

Câu 18: Một nhà nghiên cứu tính toán hệ số tương quan Pearson giữa hai biến là -0.95. Điều này có nghĩa là mối quan hệ giữa hai biến là gì?

  • - Mối quan hệ tuyến tính đồng biến rất mạnh
  • - Không có mối quan hệ tuyến tính đáng kể
  • - Mối quan hệ phi tuyến tính
  • - Mối quan hệ tuyến tính nghịch biến rất mạnh

Câu 19: Xác suất mắc 'Sai lầm loại II' (Type II error) trong kiểm định giả thuyết thường được ký hiệu là gì?

  • - Beta
  • - Alpha
  • - Mu
  • - Gamma

Câu 20: Kỳ vọng toán học của một biến ngẫu nhiên X, ký hiệu là E(X), đại diện cho điều gì?

  • - Giá trị lớn nhất mà biến ngẫu nhiên có thể nhận
  • - Xác suất biến ngẫu nhiên nhận một giá trị cụ thể
  • - Độ lệch chuẩn của biến ngẫu nhiên
  • - Giá trị trung bình của biến ngẫu nhiên trong dài hạn

Câu 21: Phương pháp thu thập dữ liệu bằng cách chọn một phần nhỏ từ quần thể lớn để nghiên cứu, sau đó suy rộng kết quả cho toàn bộ quần thể, được gọi là gì?

  • - Điều tra toàn bộ
  • - Lấy mẫu
  • - Quan sát
  • - Thí nghiệm

Câu 22: Độ lệch chuẩn (Standard deviation) của một biến ngẫu nhiên đo lường điều gì?

  • - Giá trị trung bình của biến ngẫu nhiên
  • - Tần suất xuất hiện của biến ngẫu nhiên
  • - Mức độ phân tán của dữ liệu so với giá trị trung bình
  • - Giá trị lớn nhất mà biến ngẫu nhiên có thể đạt được

Câu 23: Trong hồi quy tuyến tính đơn, hệ số tương quan R (correlation coefficient) cho biết điều gì?

  • - Mức độ phân tán của dữ liệu.
  • - Sức mạnh và hướng của mối quan hệ tuyến tính giữa hai biến.
  • - Giá trị trung bình của biến phụ thuộc.
  • - Sai số chuẩn của ước lượng.

Câu 24: Trong kiểm định giả thuyết thống kê, lỗi loại I (Type I error) xảy ra khi nào?

  • - Bác bỏ giả thuyết null (H0) khi H0 đúng.
  • - Không bác bỏ giả thuyết null (H0) khi H0 sai.
  • - Bác bỏ giả thuyết thay thế (H1) khi H1 đúng.
  • - Không bác bỏ giả thuyết thay thế (H1) khi H1 sai.

Câu 25: Biến cố đối lập (complementary event) của một biến cố A là gì?

  • - Biến cố luôn xảy ra cùng lúc với A.
  • - Biến cố không liên quan đến A.
  • - Biến cố xảy ra khi và chỉ khi A không xảy ra.
  • - Biến cố có xác suất bằng 1 trừ xác suất của A.