Đề 10 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Toán cao cấp Đề 10 - Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Toán cao cấp 1. Trong không gian vector R³, tích có hướng của hai vector u và v là một vector: A. Vuông góc với cả u và v B. Cùng phương với u C. Cùng phương với v D. Nằm trong mặt phẳng chứa u và v 2. Ý nghĩa hình học của định thức của ma trận vuông cấp 2 là gì? A. Diện tích của hình bình hành tạo bởi các vector cột (hoặc hàng) B. Thể tích của hình hộp chữ nhật tạo bởi các vector cột (hoặc hàng) C. Độ dài đường chéo chính của ma trận D. Tổng các phần tử trên đường chéo chính 3. Điều kiện Cauchy-Riemann là điều kiện cần và đủ để: A. Một hàm số phức khả vi phức (chỉnh hình) B. Một hàm số thực khả vi C. Một chuỗi số hội tụ D. Một tích phân hội tụ 4. Định lý Stokes tổng quát hóa định lý nào trong mặt phẳng? A. Định lý Green B. Định lý cơ bản của giải tích C. Định lý Pythagoras D. Định lý Rolle 5. Phương pháp nhân tử Lagrange dùng để: A. Tìm cực trị có điều kiện của hàm nhiều biến B. Tìm cực trị tự do của hàm một biến C. Giải hệ phương trình tuyến tính D. Tính tích phân bội 6. Ứng dụng của biến đổi Z là gì? A. Phân tích và thiết kế hệ thống rời rạc thời gian B. Phân tích và thiết kế hệ thống liên tục thời gian C. Giải phương trình vi phân thường D. Tính tích phân xác định 7. Giá trị riêng của ma trận là gì? A. Các giá trị λ thỏa mãn det(A - λI) = 0 B. Các cột của ma trận A C. Định thức của ma trận A D. Trace của ma trận A 8. Điều kiện nào sau đây KHÔNG phải là điều kiện để một hàm số f(x) liên tục tại x = a? A. limₓ→ₐ f(x) = f(a) B. f(a) xác định C. limₓ→ₐ f(x) tồn tại D. f(x) khả vi tại x = a 9. Hạng của ma trận là gì? A. Số chiều của không gian cột (hoặc không gian hàng) của ma trận B. Định thức của ma trận C. Trace của ma trận D. Số hàng của ma trận 10. Phép biến đổi Fourier rời rạc (DFT) dùng để: A. Phân tích tín hiệu rời rạc thành các thành phần tần số B. Tính tích phân của hàm số liên tục C. Giải phương trình vi phân D. Tìm giá trị riêng của ma trận 11. Phép biến đổi Laplace của hàm số f(t) = 1 là: A. 1∕s B. s C. 1∕s² D. s² 12. Tích phân bất định của hàm số f(x) = cos(2x) là: A. sin(2x) ∕ 2 + C B. sin(2x) + C C. -sin(2x) ∕ 2 + C D. -sin(2x) + C 13. Không gian vector con là gì? A. Một tập con của không gian vector đóng với phép cộng vector và phép nhân với số vô hướng B. Một tập con của không gian vector không chứa vector không C. Một tập con của không gian vector chỉ chứa vector không D. Một tập con của không gian vector không đóng với phép cộng vector 14. Phép biến đổi Wavelet thường được sử dụng trong lĩnh vực nào? A. Xử lý ảnh và tín hiệu B. Giải phương trình vi phân C. Tối ưu hóa D. Lý thuyết số 15. Chuỗi số ∑ (1∕nᵖ) hội tụ khi nào? A. p > 1 B. p ≥ 1 C. p < 1 D. p ≤ 1 16. Trong giải tích phức, điểm kỳ dị cô lập của một hàm số là gì? A. Điểm mà hàm số không xác định nhưng tồn tại giới hạn khi tiến đến điểm đó B. Điểm mà hàm số xác định và liên tục C. Điểm mà đạo hàm của hàm số bằng không D. Điểm mà hàm số bằng không 17. Trong tối ưu hóa, hàm mục tiêu là gì? A. Hàm số cần được tối thiểu hóa hoặc tối đa hóa B. Hàm số mô tả các ràng buộc C. Hàm số luôn bằng 0 D. Hàm số luôn dương 18. Trong giải tích tensor, tensor hạng (0, 2) còn được gọi là: A. Dạng song tuyến tính B. Vector C. Vô hướng D. Ma trận 19. Trong lý thuyết đồ thị, bậc của một đỉnh là gì? A. Số cạnh liên thuộc với đỉnh đó B. Số đỉnh kề với đỉnh đó C. Tổng trọng số của các cạnh liên thuộc với đỉnh đó D. Số đường đi ngắn nhất từ đỉnh đó đến tất cả các đỉnh khác 20. Không gian Banach là gì? A. Không gian vector định chuẩn đầy đủ B. Không gian vector Euclid C. Không gian vector hữu hạn chiều D. Không gian vector có tích vô hướng 21. Trong không gian metric, dãy Cauchy là gì? A. Dãy mà các phần tử trở nên gần nhau hơn khi chỉ số tăng lên B. Dãy hội tụ C. Dãy bị chặn D. Dãy đơn điệu 22. Tích phân đường loại 1 ∫_C f(x, y) ds tính gì? A. Tích phân của hàm f dọc theo đường cong C theo độ dài cung B. Diện tích dưới đường cong C C. Thể tích dưới bề mặt z=f(x,y) trên miền D D. Tích phân của hàm f theo biến x và y 23. Đạo hàm riêng cấp hai của hàm f(x, y) = x³y² theo x rồi theo y là: A. 6xy B. 6x²y C. 3x²y² D. 2x³y 24. Định lý Green liên hệ giữa: A. Tích phân đường và tích phân kép B. Tích phân kép và tích phân bội ba C. Tích phân mặt và tích phân bội ba D. Tích phân đường và đạo hàm riêng 25. Ma trận vuông A được gọi là khả nghịch khi: A. det(A) ≠ 0 B. det(A) = 0 C. A là ma trận đơn vị D. A là ma trận không 26. Phương pháp Newton-Raphson dùng để: A. Tìm nghiệm gần đúng của phương trình f(x) = 0 B. Tính tích phân xác định C. Giải hệ phương trình tuyến tính D. Tính đạo hàm của hàm số 27. Trong lý thuyết xác suất, biến ngẫu nhiên rời rạc là gì? A. Biến ngẫu nhiên nhận một số hữu hạn hoặc vô hạn đếm được các giá trị B. Biến ngẫu nhiên nhận mọi giá trị trong một khoảng C. Biến ngẫu nhiên có hàm mật độ xác suất liên tục D. Biến ngẫu nhiên có giá trị kỳ vọng bằng 0 28. Phương trình vi phân y′` + 4y′ + 4y = 0 có nghiệm tổng quát dạng nào? A. y = (C1 + C2x)e⁻²ˣ B. y = C1e²ˣ + C2e⁻²ˣ C. y = C1cos(2x) + C2sin(2x) D. y = C1e⁻²ˣ + C2xe²ˣ 29. Chuỗi Fourier của một hàm số tuần hoàn f(x) biểu diễn hàm số đó dưới dạng: A. Tổng của các hàm sin và cos B. Tổng của các hàm đa thức C. Tổng của các hàm mũ D. Tích của các hàm sin và cos 30. Đạo hàm của hàm số f(x) = ln(x² + 1) là: A. 2x ∕ (x² + 1) B. 1 ∕ (x² + 1) C. 2ln(x) ∕ (x² + 1) D. 1 ∕ (2x) Nộp đáp án Nội dung liên quan: Đề 12 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Toán cao cấp Đề 2 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Toán cao cấp Đề 13 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Toán cao cấp Đề 1 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Toán cao cấp Đề 11 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Toán cao cấp