Đề 9 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Đại số Đề 9 - Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Đại số 1. Giá trị của biểu thức √(9 + 16) là: A. 5 B. 7 C. 25 D. √9 + √16 2. Giá trị của biểu thức x² - 4x + 4 khi x = 2 là: A. 0 B. 1 C. 2 D. 4 3. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai? A. a + b = b + a B. a - b = b - a C. a × b = b × a D. (a + b) + c = a + (b + c) 4. Đồ thị của hàm số y = 2x - 1 là một đường: A. Parabol B. Đường thẳng C. Đường cong D. Elip 5. Trong các cặp số (x; y) sau, cặp nào là nghiệm của phương trình x - 2y = 3? A. (1; 1) B. (3; 0) C. (5; 1) D. (0; -3) 6. Cho hai đa thức A = x² + 2x - 3 và B = x - 1. Thương của phép chia A cho B là: A. x + 1 B. x + 3 C. x - 3 D. x - 1 7. Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là hằng đẳng thức? A. x + 2 = 5 B. (a + b)² = a² + b² C. (a + b)² = a² + 2ab + b² D. x² - 1 = 0 8. Tập nghiệm của bất phương trình x + 2 < 5 là: A. x < 3 B. x > 3 C. x ≤ 3 D. x ≥ 3 9. Tìm nghiệm của phương trình |x - 1| = 2. A. x = 3 B. x = -1 C. x = 3 hoặc x = -1 D. x = 1 hoặc x = -2 10. Phương trình nào sau đây là phương trình tương đương với x + 3 = 5? A. 2x + 6 = 5 B. 2x + 6 = 10 C. x - 3 = 5 D. x + 3 = 10 11. Rút gọn phân thức (x² - 4)∕(x - 2) ta được: A. x - 2 B. x + 2 C. x D. 2 12. Đa thức nào sau đây có thể phân tích thành nhân tử bằng phương pháp đặt nhân tử chung? A. x² - 4 B. x² + 2x + 1 C. 2x + 4y D. x² - 2x + 1 13. Nếu 2ˣ = 8 thì giá trị của x là: A. 2 B. 3 C. 4 D. 5 14. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức A = 5 - x². A. 0 B. 3 C. 5 D. Không có giá trị lớn nhất 15. Phân tích đa thức x² - 9 thành nhân tử ta được: A. (x - 3)² B. (x + 3)² C. (x - 3)(x + 3) D. (x - 9)(x + 1) 16. Điều kiện xác định của phân thức (2x)∕(x - 3) là: A. x ≠ 0 B. x ≠ 2 C. x ≠ 3 D. x ≠ -3 17. Giá trị nào của x thỏa mãn đồng thời cả hai phương trình: x + y = 4 và x - y = 2? A. x = 1 B. x = 2 C. x = 3 D. x = 4 18. Nghiệm của phương trình 3x - 6 = 0 là: A. -2 B. 0 C. 2 D. 6 19. Kết quả của phép tính (2x + 3) + (x - 1) là: A. 2x + 2 B. 3x + 2 C. 3x + 4 D. 2x + 4 20. Biểu thức nào sau đây đồng dạng với 2x²y? A. 2xy² B. -3x²y C. 5xy D. x³y 21. Phương trình x² + mx + 4 = 0 có nghiệm kép khi m bằng: A. 2 B. 4 C. ±4 D. ±2 22. Bậc của đa thức Q(x) = 4x³ - 2x + 1 là: A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 23. Cho hệ phương trình {x + y = 5; x - y = 1}. Tính giá trị của x*y. A. 4 B. 6 C. 8 D. 10 24. Nếu a > b và b > c thì mối quan hệ giữa a và c là: A. a < c B. a = c C. a > c D. Không xác định 25. Biểu thức nào sau đây là phân thức đại số? A. x + 2 B. √(x)∕3 C. (x + 1)∕(x - 1) D. 3x² 26. Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất một ẩn? A. x² + 2x - 3 = 0 B. 2x + 5 = 0 C. xy = 6 D. √(x) - 1 = 0 27. Tìm hệ số tự do của đa thức P(x) = 3x² - 5x + 7. A. -5 B. 3 C. 7 D. 2 28. Biểu thức nào sau đây là một đơn thức? A. 2x + y B. 3x²y C. x∕y D. √(x) 29. Giá trị của biểu thức (x + 2)(x - 2) tại x = 3 là bao nhiêu? A. 3 B. 5 C. 7 D. 9 30. Biểu thức (x + y)² - (x - y)² sau khi rút gọn bằng: A. 0 B. 2xy C. 4xy D. 2x² + 2y² Nộp đáp án Nội dung liên quan: Đề 4 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Đại số Đề 3 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Đại số Đề 14 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Đại số Đề 15 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Đại số Đề 2 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Đại số