Đề 4 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Đại số Đề 4 - Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Đại số 1. Nghiệm của phương trình 3x - 6 = 0 là: A. x = -2 B. x = 2 C. x = 3 D. x = -3 2. Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là phân thức đại số? A. x² + 3x - 1 B. √(x + 1) C. (x + 2)∕(x - 1) D. |x - 5| 3. Giải bất phương trình x - 2 < 0, ta được: A. x > 2 B. x < 2 C. x ≥ 2 D. x ≤ 2 4. Cho hai đa thức A = x² - 2x + 1 và B = x - 1. Thương của phép chia A cho B là: A. x + 1 B. x - 1 C. x² D. 1 5. Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số bậc hai? A. y = 2x + 3 B. y = x² - 4x + 5 C. y = 1∕x D. y = √(x) 6. Nếu phương trình bậc hai có biệt thức Δ > 0 thì phương trình có: A. Vô nghiệm B. Một nghiệm kép C. Hai nghiệm phân biệt D. Vô số nghiệm 7. Giá trị nhỏ nhất của biểu thức B = (x - 2)² + 3 là: A. 0 B. 2 C. 3 D. 5 8. Cho phương trình bậc hai ax² + bx + c = 0 (a ≠ 0). Biệt thức Δ được tính theo công thức nào? A. Δ = b - 4ac B. Δ = b² - 4ac C. Δ = √(b² - 4ac) D. Δ = b² + 4ac 9. Biểu thức nào sau đây là một đơn thức? A. 2x + y B. 3x²y C. x∕y D. √(x) 10. Cho hệ phương trình {x + y = 5, x - y = 1}. Nghiệm của hệ phương trình là: A. (x; y) = (3; 2) B. (x; y) = (2; 3) C. (x; y) = (4; 1) D. (x; y) = (1; 4) 11. Điều kiện xác định của phân thức (x + 3)∕(x - 2) là: A. x ≠ -3 B. x ≠ 2 C. x = 2 D. x = -3 12. Phương trình |x| = 3 có bao nhiêu nghiệm? A. 0 B. 1 C. 2 D. Vô số 13. Giá trị của biểu thức (x + 2)² khi x = -3 là: A. 1 B. -1 C. 25 D. -25 14. Giá trị nào của x làm cho phân thức (x)∕(x² - 9) không xác định? A. x = 0 B. x = 3 C. x = 0 và x = 3 D. x = 3 và x = -3 15. Rút gọn phân thức (2x)∕(4x²) ta được: A. 1∕(2x) B. 2x C. 1∕(4x) D. 4x 16. Tìm hệ số tự do của đa thức P(x) = (x - 1)(x + 2)(x - 3). A. -6 B. 6 C. -5 D. 5 17. Bậc của đa thức Q(x) = 5x³ - 2x⁵ + x - 7 là: A. 3 B. 5 C. 8 D. 2 18. Tập nghiệm của bất phương trình 2x + 4 ≥ 0 là: A. (-∞; -2) B. [-2; +∞) C. (-∞; 2) D. [2; +∞) 19. Tìm giá trị của m để phương trình x + m = 5 có nghiệm x = 2. A. m = 2 B. m = 3 C. m = 7 D. m = -3 20. Phương trình x² + 4 = 0 có bao nhiêu nghiệm thực? A. 0 B. 1 C. 2 D. Vô số 21. Tổng của hai phân thức (1∕x) + (2∕x) bằng: A. 2∕x² B. 3∕x C. 3∕(2x) D. 2∕(x+x) 22. Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào sai? A. (a + b)² = a² + 2ab + b² B. (a - b)² = a² - 2ab + b² C. a² - b² = (a - b)(a + b) D. (a + b)³ = a³ + b³ 23. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức A = 5 - x². A. 0 B. 5 C. Không có giá trị lớn nhất D. 25 24. Phân tích đa thức x² - 4 thành nhân tử ta được: A. (x - 2)(x - 2) B. (x + 2)(x + 2) C. (x - 2)(x + 2) D. Không phân tích được 25. Đồ thị của hàm số y = 2x + 1 là một: A. Đường thẳng B. Parabol C. Đường cong D. Điểm 26. Phương trình nào sau đây tương đương với phương trình x + 3 = 5? A. 2x + 6 = 5 B. x - 3 = -1 C. x + 6 = 10 D. 3x + 9 = 15 27. Tổng hai nghiệm của phương trình x² - 5x + 6 = 0 bằng: A. -5 B. 5 C. -6 D. 6 28. Đa thức nào sau đây là kết quả của phép nhân (x + 1)(x + 2)? A. x² + 2x + 2 B. x² + 3x + 2 C. x² + 2x + 3 D. x² + 3x + 3 29. Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất một ẩn? A. x² + 2x = 0 B. 2x - 5 = 0 C. xy = 6 D. 1∕x = 2 30. Biểu thức (a + b)(a - b) tương đương với biểu thức nào? A. a² + b² B. a² - b² C. (a + b)² D. (a - b)² Nộp đáp án Nội dung liên quan: Đề 10 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Đại số Đề 11 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Đại số Đề 8 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Đại số Đề 12 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Đại số Đề 9 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Đại số