Đề 10 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Đại số Đề 10 - Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Đại số 1. Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số bậc hai? A. y = 2x + 3 B. y = x² - 4x + 5 C. y = 1∕x D. y = 2ˣ 2. Biểu thức √(x²) khi x < 0 bằng: A. x B. -x C. |x| D. ±x 3. Nếu Δ > 0, phương trình bậc hai ax² + bx + c = 0 có bao nhiêu nghiệm phân biệt? A. Vô nghiệm B. Một nghiệm kép C. Hai nghiệm phân biệt D. Vô số nghiệm 4. Giá trị của biểu thức 3⁴ : 3² là: A. 3⁶ B. 3⁸ C. 3² D. 3⁻² 5. Biểu thức (a + b)² khai triển thành: A. a² + b² B. a² - 2ab + b² C. a² + 2ab + b² D. a² - b² 6. Trong các cặp số (x; y) sau, cặp số nào là nghiệm của phương trình x - y = 3? A. (1; 2) B. (2; 1) C. (4; 1) D. (1; 4) 7. Biệt thức Δ của phương trình bậc hai ax² + bx + c = 0 được tính bằng công thức: A. Δ = b - 4ac B. Δ = b² - 4ac C. Δ = b² + 4ac D. Δ = 4ac - b² 8. Nghiệm của phương trình x + 5 = 2 là: A. x = 7 B. x = 3 C. x = -3 D. x = -7 9. Bậc của đa thức 3x³y² - 2x⁴ + 5y là: A. 3 B. 4 C. 5 D. 9 10. Đơn thức nào đồng dạng với đơn thức 2x²y? A. 3xy² B. -5x²y C. 2x³y D. 4x²y² 11. Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất một ẩn? A. x² + 2x = 0 B. 3x - 5 = 0 C. xy + 1 = 2 D. x + 2y = 3 12. Giá trị nhỏ nhất của biểu thức x² + 2x + 5 là: A. 3 B. 4 C. 5 D. 6 13. Giá trị của biểu thức sin²α + cos²α bằng: A. 0 B. 1 C. 2 D. -1 14. Phân tích đa thức x² - 4 thành nhân tử ta được: A. (x - 2)² B. (x + 2)² C. (x - 2)(x + 2) D. (x - 4)(x + 1) 15. Tập nghiệm của bất phương trình x² ≤ 9 là: A. (-3; 3) B. [-3; 3] C. (-∞; -3) ∪ (3; +∞) D. (-∞; -3] ∪ [3; +∞] 16. Giá trị của log₂8 bằng: A. 2 B. 3 C. 4 D. 8 17. Trong các bất đẳng thức sau, bất đẳng thức nào đúng với mọi x? A. x² ≥ 0 B. x > 0 C. x ≤ 0 D. x < 0 18. Hệ số góc của đường thẳng y = -3x + 2 là: A. 2 B. 3 C. -3 D. -2 19. Đỉnh của parabol y = x² - 2x + 3 có tọa độ là: A. (1; 2) B. (-1; 6) C. (2; 3) D. (-2; 11) 20. Giá trị của biểu thức (a - b)(a + b) khi a = 5 và b = 3 là: A. 8 B. 16 C. 34 D. 64 21. Điều kiện xác định của phân thức 1∕(x - 3) là: A. x ≠ 0 B. x ≠ 3 C. x = 3 D. x = -3 22. Rút gọn phân thức (2x)∕(4x²) ta được: A. 1∕(2x) B. 2x C. 1∕(2) D. 2 23. Phương trình x² - 5x + 6 = 0 có nghiệm là: A. x = 1 và x = 6 B. x = 2 và x = 3 C. x = -2 và x = -3 D. x = -1 và x = -6 24. Biểu thức (x³)⁴ bằng: A. x⁷ B. x¹² C. x⁶⁴ D. x⁸¹ 25. Biểu thức nào sau đây là một đơn thức? A. 3x + y B. 5x²yz C. 2∕x D. x - 4 26. Tính giá trị của biểu thức √16 + √9 A. 5 B. 7 C. 25 D. √25 27. Tập nghiệm của bất phương trình x - 2 > 0 là: A. (-∞; 2) B. (2; +∞) C. [-∞; 2] D. [2; +∞] 28. Giải hệ phương trình {x + y = 5, x - y = 1}, giá trị của x là: A. 2 B. 3 C. 4 D. 5 29. Giá trị của biểu thức 2x² - 3x + 1 khi x = -2 là bao nhiêu? A. 15 B. 3 C. 9 D. 21 30. Đồ thị của hàm số y = 2x + 1 là một đường: A. Parabol B. Đường thẳng C. Elip D. Hyperbol Nộp đáp án Nội dung liên quan: Đề 15 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Đại số Đề 2 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Đại số Đề 14 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Đại số Đề 3 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Đại số Đề 4 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Đại số