Trắc nghiệm Chân trời Toán học 10 bài tập cuối chương 1: Mệnh đề và tập hợp Trắc nghiệm Chân trời Toán học 10 bài tập cuối chương 1: Mệnh đề và tập hợp 1. Cho tập hợp A = {1, 2, 3, 4}. Số tập con của A là bao nhiêu? A. 4 B. 8 C. 16 D. 15 2. Cho tập hợp A = {x \in \mathbb{N} | x < 5} và tập hợp B = {x \in \mathbb{N} | x là số chẵn}. Tìm A \cap B. A. {0, 2, 4} B. {1, 3} C. {0, 1, 2, 3, 4} D. {2} 3. Mệnh đề nào sau đây là sai? A. \forall x \in \mathbb{R}, x^2 \ge 0 B. \exists x \in \mathbb{R}, x^2 = 2 C. \forall x \in \mathbb{R}, x^2 > 0 D. \exists x \in \mathbb{R}, x = x + 1 4. Cho mệnh đề P: \Số 10 chia hết cho 2\. Mệnh đề P đúng hay sai? A. Đúng B. Sai C. Đúng và sai D. Không xác định 5. Cho mệnh đề P: \Tứ giác ABCD là hình chữ nhật\. Mệnh đề đảo của P là gì? A. Nếu tứ giác ABCD không phải là hình chữ nhật thì nó không có hai đường chéo bằng nhau. B. Nếu tứ giác ABCD có hai đường chéo bằng nhau thì nó là hình chữ nhật. C. Nếu tứ giác ABCD có hai đường chéo bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường thì nó là hình chữ nhật. D. Nếu tứ giác ABCD là hình chữ nhật thì nó có hai đường chéo bằng nhau. 6. Cho hai tập hợp A = {1, 3, 5, 7} và B = {3, 5, 9}. Tìm A \setminus B. A. {1, 7} B. {3, 5} C. {1, 3, 5, 7, 9} D. {1, 3, 5} 7. Xác định tập hợp {x \in \mathbb{Z} | -2 \le x < 3}. A. {-2, -1, 0, 1, 2} B. {-1, 0, 1, 2} C. {-2, -1, 0, 1, 2, 3} D. {-1, 0, 1, 2, 3} 8. Tập hợp các số tự nhiên x sao cho x chia hết cho 2 và x chia hết cho 3 là tập hợp nào? A. Tập hợp các số lẻ. B. Tập hợp các số chia hết cho 6. C. Tập hợp các số chẵn. D. Tập hợp các số chia hết cho 5. 9. Cho mệnh đề \Nếu một số tự nhiên chia hết cho 6 thì nó chia hết cho 2 và chia hết cho 3\. Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề đảo của mệnh đề trên? A. Nếu một số tự nhiên chia hết cho 2 và chia hết cho 3 thì nó chia hết cho 6. B. Nếu một số tự nhiên không chia hết cho 6 thì nó không chia hết cho 2 hoặc không chia hết cho 3. C. Nếu một số tự nhiên chia hết cho 6 thì nó không chia hết cho 2 hoặc không chia hết cho 3. D. Nếu một số tự nhiên không chia hết cho 2 hoặc không chia hết cho 3 thì nó không chia hết cho 6. 10. Cho tập hợp A = {a, b, c}. Số tập con có 2 phần tử của A là bao nhiêu? A. 3 B. 6 C. 4 D. 1 11. Cho mệnh đề \\exists x \in \mathbb{Q}, x^2 = 2\. Mệnh đề phủ định của mệnh đề này là gì? A. \forall x \in \mathbb{Q}, x^2 \ne 2 B. \exists x \in \mathbb{Q}, x^2 \ne 2 C. \forall x \in \mathbb{R}, x^2 \ne 2 D. \exists x \in \mathbb{R}, x^2 = 2 12. Cho tập hợp U = {0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9} và tập hợp A = {1, 3, 5, 7}. Tìm phần bù của A trong U, ký hiệu là \complement A. A. {0, 2, 4, 6, 8} B. {1, 3, 5, 7} C. {0, 2, 4, 6, 8, 9} D. {0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9} 13. Cho hai tập hợp A = {x \in \mathbb{R} | x^2 - 3x + 2 = 0} và B = {x \in \mathbb{R} | x - 1 = 0}. Tìm A \cap B. A. {1} B. {} C. {2} D. {1, 2} 14. Cho hai tập hợp X = {1, 2, 3, 4, 5} và Y = {4, 5, 6, 7, 8}. Tìm X \cup Y. A. {1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8} B. {4, 5} C. {1, 2, 3} D. {6, 7, 8} 15. Mệnh đề nào sau đây là sai? A. Nếu một số tự nhiên chia hết cho 4 thì nó chia hết cho 2. B. Nếu một số tự nhiên là số nguyên tố lớn hơn 2 thì nó là số lẻ. C. Nếu một số tự nhiên chia hết cho 2 thì nó chia hết cho 4. D. Nếu một hình vuông có cạnh là a thì diện tích của nó là a^2. Nộp đáp án Nội dung liên quan: Trắc nghiệm Chân trời Toán học 10 bài 2 Tổng và hiệu của hai vectơ Trắc nghiệm Chân trời Toán học 10 bài tập cuối chương 9: Phương pháp tọa độ trong mặt Trắc nghiệm Chân trời Toán học 10 bài 2 Hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn Trắc nghiệm Chân trời Toán học 10 bài 3 Phương trình quy về bậc hai Trắc nghiệm Chân trời Toán học 10 bài 1 Bất phương trình bậc nhất hai ẩn