Trắc nghiệm Chân trời Toán học 10 bài tập cuối chương 9: Phương pháp tọa độ trong mặt Trắc nghiệm Chân trời Toán học 10 bài tập cuối chương 9: Phương pháp tọa độ trong mặt 1. Cho tam giác ABC với A$(1; 2)$, B$(3; 4)$, C$(5; 1)$. Tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC là: A. $(3; 3)$ B. $(9; 7)$ C. $(2; 3)$ D. $(4; 2)$ 2. Cho đường tròn $(x+1)^2 + (y-3)^2 = 16$. Tâm và bán kính của đường tròn lần lượt là: A. Tâm $(-1; 3)$, bán kính $4$ B. Tâm $(1; -3)$, bán kính $4$ C. Tâm $(-1; 3)$, bán kính $16$ D. Tâm $(1; -3)$, bán kính $16$ 3. Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm A$(2; 3)$. Ảnh của điểm A qua phép đối xứng tâm O là điểm A. Tọa độ của A là: A. $(-2; -3)$ B. $(2; -3)$ C. $(-2; 3)$ D. $(3; 2)$ 4. Cho đường thẳng $d$ có phương trình $2x - y + 1 = 0$. Vectơ chỉ phương của đường thẳng $d$ là: A. $(1; 2)$ B. $(2; 1)$ C. $(1; -2)$ D. $(-1; -2)$ 5. Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm A$(1; 2)$. Phép tịnh tiến theo vector $\vec{v} = (3; -1)$ biến điểm A thành điểm A. Tọa độ của A là: A. $(4; 1)$ B. $(2; 3)$ C. $(4; 3)$ D. $(1; 4)$ 6. Phương trình đường thẳng đi qua hai điểm A$(1; 2)$ và B$(3; 4)$ là: A. $x - y + 1 = 0$ B. $x + y - 3 = 0$ C. $2x - y = 0$ D. $x + y + 1 = 0$ 7. Trong mặt phẳng Oxy, cho hai điểm A có tọa độ $(2; 3)$ và điểm B có tọa độ $(6; 7)$. Tọa độ trung điểm I của đoạn thẳng AB là: A. $(4; 5)$ B. $(5; 4)$ C. $(8; 10)$ D. $(2; 2)$ 8. Cho hình bình hành ABCD với A$(1; 2)$, B$(3; 0)$, C$(5; 4)$. Tìm tọa độ đỉnh D. A. $(3; 6)$ B. $(7; 6)$ C. $(3; 2)$ D. $(7; 2)$ 9. Cho hai vector $\vec{u} = (1; -2)$ và $\vec{v} = (3; 4)$. Tọa độ của vector $2\vec{u} + \vec{v}$ là: A. $(5; 0)$ B. $(2; 2)$ C. $(5; -8)$ D. $(7; 2)$ 10. Trong mặt phẳng Oxy, tâm đường tròn $(x-1)^2 + (y+2)^2 = 9$ có tọa độ là: A. $(1; -2)$ B. $(-1; 2)$ C. $(1; 2)$ D. $(-1; -2)$ 11. Cho hai điểm A$(1; 2)$ và B$(3; -4)$. Trung điểm của đoạn thẳng AB có tọa độ là: A. $(2; -1)$ B. $(4; -2)$ C. $(2; 1)$ D. $(4; 2)$ 12. Cho vector $\vec{u} = (2; -1)$ và vector $\vec{v} = (-3; 4)$. Tọa độ của vector $\vec{u} - \vec{v}$ là: A. $(5; -5)$ B. $(-1; 3)$ C. $(5; -5)$ D. $(-5; 5)$ 13. Tích vô hướng của hai vector $\vec{u} = (1; 3)$ và $\vec{v} = (2; -5)$ là: A. $-13$ B. $13$ C. $7$ D. $-17$ 14. Cho tam giác ABC với A$(0; 0)$, B$(3; 0)$, C$(0; 4)$. Độ dài cạnh BC là: A. $5$ B. $7$ C. $25$ D. $16$ 15. Cho hai điểm A$(1; 1)$ và B$(4; 5)$. Tọa độ vector $\vec{AB}$ là: A. $(3; 4)$ B. $(-3; -4)$ C. $(5; 6)$ D. $(4; 5)$ Nộp đáp án Nội dung liên quan: Trắc nghiệm Chân trời Toán học 10 bài 1 Hàm số và đồ thị Trắc nghiệm Chân trời Toán học 10 bài tập cuối chương 5: Vecto Trắc nghiệm Chân trời Toán học 10 bài 1 Số gần đúng và sai số Trắc nghiệm Chân trời Toán học 10 bài 2 Hoán vị, chỉnh hợp và tổ hợp Trắc nghiệm Chân trời Toán học 10 bài 2 Hàm số bậc hai