Trắc nghiệm Chân trời Toán học 10 bài 4 Tích vô hướng của hai vectơ Trắc nghiệm Chân trời Toán học 10 bài 4 Tích vô hướng của hai vectơ 1. Cho \(\vec{a}\) và \(\vec{b}\) là hai vectơ khác vectơ không. Nếu \(\vec{a} \cdot \vec{b} > 0\) thì góc giữa \(\vec{a}\) và \(\vec{b}\) là: A. Góc tù B. Góc nhọn C. Góc vuông D. Góc bẹt 2. Cho \(\vec{a} = (1; -2)\). Vectơ nào sau đây vuông góc với \(\vec{a}\)? A. \((2; 1)\) B. \((1; 2)\) C. \((-1; 2)\) D. \((2; -1)\) 3. Cho tam giác ABC vuông tại A. Phát biểu nào sau đây là đúng về tích vô hướng của các vectơ? A. \(\overrightarrow{AB} \cdot \overrightarrow{AC} = 0\) B. \(\overrightarrow{BA} \cdot \overrightarrow{BC} = 0\) C. \(\overrightarrow{CA} \cdot \overrightarrow{CB} = 0\) D. \(\overrightarrow{AB} \cdot \overrightarrow{BC} = 0\) 4. Cho hình chữ nhật ABCD. Phát biểu nào sau đây là đúng? A. \(\overrightarrow{AB} \cdot \overrightarrow{BC} = 0\) B. \(\overrightarrow{AC} \cdot \overrightarrow{BD} = 0\) C. \(\overrightarrow{AB} \cdot \overrightarrow{CD} = 0\) D. \(\overrightarrow{AD} \cdot \overrightarrow{BC} = 0\) 5. Cho \(\vec{a}\) và \(\vec{b}\) là hai vectơ. Tìm biểu thức đúng trong các biểu thức sau: A. \((\vec{a} + \vec{b})^2 = \vec{a}^2 + \vec{b}^2\) B. \((\vec{a} - \vec{b})^2 = \vec{a}^2 - \vec{b}^2\) C. \((\vec{a} + \vec{b}) \cdot (\vec{a} - \vec{b}) = \vec{a}^2 - \vec{b}^2\) D. \((\vec{a} + \vec{b})^2 = \vec{a}^2 + 2\vec{a}\vec{b} + \vec{b}^2\) 6. Cho tam giác ABC với A=(1;2), B=(-1;0), C=(3;1). Tính \(\overrightarrow{AB} \cdot \overrightarrow{AC}\). A. -1 B. 1 C. 5 D. 3 7. Cho \(\vec{u} = (2; -3)\) và \(\vec{v} = (x; 4)\). Tìm giá trị của \(x\) để \(\vec{u}\) vuông góc với \(\vec{v}\). A. 6 B. -6 C. 3/2 D. -3/2 8. Cho \(\vec{a}\) và \(\vec{b}\) là hai vectơ tùy ý. Tính \(\vec{a} \cdot \vec{b}\) nếu \(|\vec{a}| = 2\), \(|\vec{b}| = 3\) và góc giữa \(\vec{a}\) và \(\vec{b}\) là \(60^{\circ}\). A. 3 B. 6 C. 9/2 D. 1 9. Cho \(\vec{a}\) là một vectơ khác vectơ không. Mệnh đề nào sau đây là đúng? A. \(\vec{a} \cdot \vec{a} = |\vec{a}|^2\) B. \(\vec{a} \cdot \vec{a} = 0\) C. \(\vec{a} \cdot \vec{a} = |\vec{a}|\) D. \(\vec{a} \cdot \vec{a} = 1\) 10. Cho hai vectơ \(\vec{a} = (1; 2)\) và \(\vec{b} = (3; -1)\). Tính tích vô hướng \(\vec{a} \cdot \vec{b}\). A. 1 B. 5 C. -1 D. 7 11. Cho \(\vec{a} = (3; -4)\). Tính \(\vec{a} \cdot \vec{a}\). A. 0 B. 25 C. 16 D. 9 12. Cho hình vuông ABCD có cạnh bằng \(a\). Tính \(\overrightarrow{AB} \cdot \overrightarrow{AD}\). A. 0 B. \(a^2\) C. -\(a^2\) D. \(a\) 13. Cho \(\vec{a} = (2; 1)\) và \(\vec{b} = (1; -2)\). Tính \(\vec{a} \cdot \vec{b}\). A. 0 B. 3 C. -1 D. -3 14. Cho hai vectơ \(\vec{a}\) và \(\vec{b}\) khác vectơ không. Điều kiện nào sau đây là đúng để \(\vec{a}\) vuông góc với \(\vec{b}\)? A. \(\vec{a} \cdot \vec{b} = 0\) B. \(\vec{a} \cdot \vec{b} = 1\) C. \(\vec{a} \cdot \vec{b} = |\vec{a}| |\vec{b}|\) D. \(\vec{a} \cdot \vec{b} = -1\) 15. Cho \(\vec{a}\) và \(\vec{b}\) là hai vectơ khác vectơ không. Phát biểu nào sau đây KHÔNG phải là điều kiện để \(\vec{a}\) vuông góc với \(\vec{b}\)? A. \(\vec{a} \cdot \vec{b} = 0\) B. Góc giữa \(\vec{a}\) và \(\vec{b}\) bằng \(90^{\circ}\) C. \(\vec{a}\) và \(\vec{b}\) là hai vectơ chỉ phương của hai đường thẳng vuông góc D. \(\vec{a} = k \vec{b}\) với \(k \neq 0\) Nộp đáp án Nội dung liên quan: Trắc nghiệm Chân trời Toán học 10 học kì I Trắc nghiệm Chân trời Toán học 10 bài 2 Hàm số bậc hai Trắc nghiệm Chân trời Toán học 10 bài 3 Nhị thức Newton Trắc nghiệm Chân trời Toán học 10 bài 2 Mô tả và biểu diễn dữ liệu trên các bảng và biểu đồ Trắc nghiệm Chân trời Toán học 10 bài tập cuối chương 8: Đại số tổng hợp