Trắc Nghiệm Xác Suất Thống Kê HUST

Trắc Nghiệm Xác Suất Thống Kê HUST giúp bạn luyện tập thường xuyên để ghi nhớ lâu hơn thông qua nội dung bám sát chương trình học.

Trắc Nghiệm Xác Suất Thống Kê HUST

⏱ Thời gian còn lại: --:--
Tiến độ hoàn thành 0/0 câu

🏆 BẢNG VÀNG TOP 5 ĐIỂM TỐT NHẤT

Đang tải bảng xếp hạng...

Câu 1: Phân phối Student (t) được sử dụng khi nào trong ước lượng tham số

  • - Mẫu nhỏ và chưa biết phương sai tổng thể
  • - Mẫu lớn và đã biết phương sai tổng thể
  • - Mẫu nhỏ và đã biết phương sai tổng thể
  • - Mọi cỡ mẫu khi dữ liệu không phân phối chuẩn

Câu 2: Giá trị tới hạn trong kiểm định giả thuyết được xác định dựa trên đâu

  • - Mức ý nghĩa alpha và loại phân phối
  • - Kích thước mẫu và giá trị trung bình
  • - Chỉ dựa trên kích thước mẫu
  • - Chỉ dựa trên giả thuyết không H0

Câu 3: Cho hai biến cố A và B độc lập với nhau, xác suất P(A) = 0.3 và P(B) = 0.4. Giá trị của P(A hội B) là bao nhiêu?

  • - 0.58
  • - 0.12
  • - 0.7
  • - 0.42

Câu 4: Nếu X và Y là hai biến ngẫu nhiên độc lập thì hiệp phương sai Cov(X, Y) bằng bao nhiêu

  • - 0
  • - 1
  • - E(X)E(Y)
  • - V(X)V(Y)

Câu 5: Phân phối Chi-bình phương (Chi-square) thường được sử dụng trong trường hợp nào?

  • - Kiểm định tính phù hợp và kiểm định tính độc lập
  • - Tính xác suất của biến nhị thức
  • - Ước lượng trung bình của mẫu nhỏ
  • - Tính sai số của phép đo đơn lẻ

Câu 6: Phân phối Chi-bình phương (Chi-square) thường được dùng trong kiểm định nào?

  • - Kiểm định sự phù hợp và độc lập
  • - So sánh trung bình hai tổng thể
  • - Dự báo giá trị tương lai
  • - Ước lượng phương sai mẫu

Câu 7: Khoảng tin cậy 95% cho trung bình tổng thể có ý nghĩa gì

  • - Có 95% cơ hội khoảng chứa tham số tổng thể
  • - 95% các giá trị dữ liệu nằm trong khoảng
  • - Trung bình mẫu nằm trong khoảng đó với xác suất 95%
  • - Mọi mẫu đều cho kết quả khoảng tin cậy giống nhau

Câu 8: Nếu P(A|B) = P(A), thì hai biến cố A và B có mối quan hệ gì

  • - Độc lập
  • - Xung khắc
  • - Phụ thuộc
  • - Đối lập

Câu 9: Độ lệch chuẩn là căn bậc hai của đại lượng nào sau đây?

  • - Phương sai
  • - Kỳ vọng
  • - Mốt (Mode)
  • - Trung vị

Câu 10: Trong không gian xác suất, nếu hai biến cố A và B xung khắc với nhau, điều kiện nào sau đây luôn đúng

  • - P(A + B) = P(A) + P(B)
  • - P(AB) = P(A)P(B)
  • - P(A + B) = P(A) + P(B) - P(AB)
  • - P(A|B) = P(A)

Câu 11: Trong không gian xác suất, nếu hai biến cố A và B xung khắc với nhau thì điều kiện nào sau đây luôn đúng?

  • - P(A + B) = P(A) + P(B)
  • - P(AB) = P(A) * P(B)
  • - P(A + B) = P(A) * P(B)
  • - P(A) + P(B) = 1

Câu 12: Trong kiểm định giả thuyết thống kê, sai lầm loại I xảy ra khi nào

  • - Bác bỏ giả thuyết không H0 khi nó đúng
  • - Chấp nhận giả thuyết không H0 khi nó sai
  • - Bác bỏ giả thuyết đối H1 khi nó đúng
  • - Chấp nhận giả thuyết không H0 khi nó đúng

Câu 13: Phương sai V(X) của biến ngẫu nhiên X được tính bằng công thức nào sau đây?

  • - E(X^2) - [E(X)]^2
  • - E(X^2) + [E(X)]^2
  • - E(X) - E(X^2)
  • - E(X^2) / E(X)

Câu 14: Khi so sánh hai trung bình mẫu từ hai tổng thể, giả thuyết H0 thường phát biểu là gì

  • - Hai trung bình tổng thể bằng nhau
  • - Hai trung bình tổng thể khác nhau
  • - Hai trung bình mẫu bằng nhau
  • - Phương sai của hai tổng thể bằng nhau

Câu 15: Giá trị kì vọng của biến ngẫu nhiên theo phân phối Poisson với tham số lamda là bao nhiêu

  • - lamda
  • - 1
  • - 0
  • - lamda bình phương

Câu 16: Giá trị nào sau đây mô tả mức độ phân tán của biến ngẫu nhiên quanh giá trị kỳ vọng

  • - Phương sai
  • - Hàm mật độ xác suất
  • - Hàm phân phối tích lũy
  • - Trung vị

Câu 17: Phương sai V(X) của biến ngẫu nhiên X được tính theo công thức nào sau đây

  • - E(X^2) - E(X)^2
  • - E(X^2) + E(X)^2
  • - E(X) - E(X^2)
  • - E(X^2)

Câu 18: Khi kích thước mẫu n tăng lên, sai số chuẩn của trung bình mẫu sẽ thay đổi như thế nào

  • - Giảm dần
  • - Tăng dần
  • - Không thay đổi
  • - Dao động ngẫu nhiên

Câu 19: Phân phối Bernoulli là trường hợp đặc biệt của phân phối nào khi n = 1

  • - Phân phối Poisson
  • - Phân phối Nhị thức
  • - Phân phối Chuẩn
  • - Phân phối mũ

Câu 20: Phương sai của tổng hai biến ngẫu nhiên độc lập Var(X + Y) được tính bằng công thức nào

  • - Var(X) + Var(Y)
  • - Var(X) + Var(Y) + 2Cov(X, Y)
  • - Var(X) - Var(Y)
  • - Var(X) * Var(Y)

Câu 21: Trong công thức xác suất đầy đủ, tập hợp các biến cố H1, H2, ..., Hn phải thỏa mãn điều kiện nào

  • - Đôi một xung khắc và tổng xác suất bằng 1
  • - Độc lập từng đôi và tổng xác suất bằng 1
  • - Đôi một xung khắc và xác suất mỗi biến cố bằng 1/n
  • - Độc lập và xác suất mỗi biến cố lớn hơn 0

Câu 22: Khoảng biến thiên (Range) của một tập dữ liệu được tính như thế nào?

  • - Giá trị lớn nhất trừ giá trị nhỏ nhất
  • - Tổng các giá trị chia cho số lượng
  • - Trung bình của các giá trị đầu và cuối
  • - Độ lệch giữa hai giá trị tứ phân vị

Câu 23: Trong thống kê, biến ngẫu nhiên nhị thức mô tả điều gì

  • - Số lần thành công trong n phép thử độc lập
  • - Số lần thất bại liên tiếp
  • - Thời gian chờ đợi giữa hai sự kiện
  • - Giá trị trung bình của tập dữ liệu

Câu 24: Phát biểu nào sau đây đúng về định luật số lớn?

  • - Trung bình mẫu hội tụ về kỳ vọng lý thuyết khi kích thước mẫu đủ lớn
  • - Phương sai của tổng các biến ngẫu nhiên luôn bằng 1
  • - Mọi dãy biến ngẫu nhiên đều tuân theo phân phối chuẩn
  • - Tổng xác suất của các biến cố không bao giờ bằng 1

Câu 25: Giá trị kỳ vọng E(X) của một biến ngẫu nhiên rời rạc X biểu thị thông số nào?

  • - Giá trị trung bình lý thuyết của biến ngẫu nhiên
  • - Độ lệch chuẩn của tập dữ liệu
  • - Xác suất lớn nhất tại một điểm
  • - Phương sai của phân phối