Đề 12 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Đại số Đề 12 - Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Đại số 1. Biểu thức nào sau đây là phân thức đối của (x - 2)∕(x + 3)? A. (2 - x)∕(x + 3) B. (x - 2)∕(x - 3) C. (x + 2)∕(x + 3) D. (x - 2)∕(-x - 3) 2. Đồ thị của hàm số y = 2x - 3 là một đường: A. Parabol B. Đường thẳng C. Hyperbol D. Elip 3. Biểu thức (x - 2)(x + 2) tương đương với biểu thức nào? A. x² - 4x + 4 B. x² + 4x + 4 C. x² - 4 D. x² + 4 4. Đơn thức nào đồng dạng với đơn thức 3x²y? A. 3xy² B. -2x²y C. 3x² D. 5y 5. Tìm nghiệm của phương trình |x - 1| = 3. A. x = 4 B. x = -2 C. x = 4 hoặc x = -2 D. Vô nghiệm 6. Giải bất phương trình -2x ≥ 4. A. x ≥ -2 B. x ≤ -2 C. x ≥ 2 D. x ≤ 2 7. Tìm hệ số tự do của đa thức (x + 1)(x - 2)(x + 3). A. 1 B. -2 C. -6 D. 6 8. Giá trị của biểu thức √(9 - 4x) xác định khi: A. x ≤ 9∕4 B. x ≥ 9∕4 C. x ≤ 4∕9 D. x ≥ 4∕9 9. Nếu x∕2 = 3∕y và x, y ≠ 0, thì xy bằng: A. 5 B. 6 C. 9 D. 2∕3 10. Giá trị nào của x làm cho phân thức (x - 1)∕(x + 2) không xác định? A. 1 B. 0 C. -2 D. 2 11. Biểu thức nào sau đây là một đa thức bậc hai? A. 3x + 5 B. x² - 2x + 7 C. x³ + x - 1 D. 1∕x + 2 12. Phương trình (x - 1)∕(x - 1) = 1 có bao nhiêu nghiệm? A. Vô số nghiệm B. Một nghiệm C. Hai nghiệm D. Vô nghiệm 13. Phương trình nào sau đây tương đương với phương trình x + 3 = 5? A. 2x + 6 = 5 B. 2x + 6 = 10 C. x - 3 = 5 D. x + 5 = 3 14. Giá trị của biểu thức (a + b)² khi a = 3 và b = -2 là bao nhiêu? A. 1 B. 25 C. 5 D. -1 15. Bậc của đa thức 5x³ - 2x² + x - 7 là: A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 16. Phân tích đa thức x² - 9 thành nhân tử. A. (x - 3)(x - 3) B. (x + 3)(x + 3) C. (x - 3)(x + 3) D. (x - 9)(x + 1) 17. Cho hệ phương trình {x + y = 3; x - y = 1}. Nghiệm của hệ phương trình là: A. (2; 1) B. (1; 2) C. (3; 0) D. (0; 3) 18. Phương trình nào sau đây vô nghiệm? A. x - 3 = 0 B. 2x = 4 C. 0x = 5 D. 3x = 0 19. Trong các bất đẳng thức sau, bất đẳng thức nào đúng với mọi x? A. x² ≥ 0 B. x > 0 C. x < 0 D. x + 1 > 0 20. Tìm tập nghiệm của bất phương trình x + 2 < 5. A. x < 3 B. x > 3 C. x ≤ 3 D. x ≥ 3 21. Biểu thức (x + y)³ khai triển ra là: A. x³ + y³ B. x³ + 3xy + y³ C. x³ + 3x²y + 3xy² + y³ D. x³ - 3x²y + 3xy² - y³ 22. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức x² + 4x + 5. A. 1 B. 2 C. 4 D. 5 23. Nếu a + b = 5 và a - b = 1, thì giá trị của a² - b² là: A. 4 B. 5 C. 6 D. 8 24. Tổng các nghiệm của phương trình x² - 5x + 6 = 0 là: A. -5 B. 5 C. -6 D. 6 25. Rút gọn biểu thức (2x + 2)∕(x + 1). A. 2x B. 2 C. x + 1 D. x 26. Nếu 2x + 3 = 7, thì giá trị của x là: A. 2 B. 4 C. 5 D. 10 27. Tìm giá trị của biểu thức x² - 3x + 2 tại x = -1. A. 0 B. 4 C. 6 D. 8 28. Phương trình x² - 4 = 0 có bao nhiêu nghiệm thực? A. 0 B. 1 C. 2 D. Vô số 29. Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là phân thức đại số? A. x² + 3x - 1 B. √(x + 1) C. (x + 1)∕(x - 2) D. |x| 30. Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất một ẩn? A. x² + 2x = 0 B. 2x - 5 = 0 C. x + y = 3 D. x² + y² = 1 Nộp đáp án Nội dung liên quan: Đề 2 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Đại số Đề 3 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Đại số Đề 15 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Đại số Đề 14 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Đại số Đề 4 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Đại số