Đề 2 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Luật Bảo Hiểm

Đề 2 - Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Luật Bảo Hiểm

1. Theo quy định của Luật Kinh doanh bảo hiểm, thời hạn tối đa để doanh nghiệp bảo hiểm phải trả tiền bảo hiểm hoặc bồi thường cho bên mua bảo hiểm kể từ khi nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ là bao lâu?
2. Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm năm 2022, đối tượng nào sau đây không được phép làm đại lý bảo hiểm?
3. Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm năm 2022, hành vi nào sau đây của doanh nghiệp bảo hiểm bị coi là cạnh tranh không lành mạnh?
4. Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, hợp đồng bảo hiểm vô hiệu trong trường hợp nào sau đây?
5. Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, trong trường hợp doanh nghiệp bảo hiểm phá sản, ai là người có quyền ưu tiên thanh toán các khoản nợ?
6. Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, loại hình bảo hiểm nào sau đây có đối tượng là tuổi thọ của con người?
7. Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm năm 2022, hoạt động nào sau đây không được coi là hoạt động kinh doanh bảo hiểm?
8. Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm năm 2022, loại hình bảo hiểm nào sau đây thuộc bảo hiểm nhân thọ?
9. Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, quyền và nghĩa vụ của doanh nghiệp bảo hiểm không bao gồm điều nào sau đây?
10. Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, trường hợp nào sau đây doanh nghiệp bảo hiểm có quyền đơn phương chấm dứt hợp đồng bảo hiểm?
11. Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, biện pháp nào sau đây không được áp dụng đối với doanh nghiệp bảo hiểm vi phạm pháp luật?
12. Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, loại hình bảo hiểm nào sau đây thuộc bảo hiểm phi nhân thọ?
13. Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, khi xảy ra tranh chấp giữa doanh nghiệp bảo hiểm và bên mua bảo hiểm, cơ quan nào có thẩm quyền giải quyết?
14. Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm năm 2022, điều kiện nào sau đây không phải là điều kiện để một tổ chức được cấp phép hoạt động môi giới bảo hiểm?
15. Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm năm 2022, hành vi nào sau đây không được coi là vi phạm quy tắc đạo đức nghề nghiệp của đại lý bảo hiểm?
16. Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, thời gian xem xét, giải quyết bồi thường bảo hiểm được tính từ thời điểm nào?
17. Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm năm 2022, tổ chức nào có trách nhiệm quản lý, giám sát hoạt động kinh doanh bảo hiểm?
18. Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm năm 2022, điều kiện nào sau đây không phải là điều kiện để được cấp giấy phép thành lập và hoạt động của doanh nghiệp bảo hiểm?
19. Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm năm 2022, đối tượng nào sau đây có thể đồng thời là bên mua bảo hiểm và người thụ hưởng?
20. Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, nghĩa vụ nào sau đây không thuộc về doanh nghiệp bảo hiểm?
21. Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, mục đích của việc thành lập Quỹ bảo vệ người được bảo hiểm là gì?
22. Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, quyền lợi nào sau đây không thuộc về bên mua bảo hiểm?
23. Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm năm 2022, trong trường hợp nào sau đây doanh nghiệp bảo hiểm được miễn trách nhiệm bồi thường?
24. Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, hành vi nào sau đây bị nghiêm cấm?
25. Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, bên nào có trách nhiệm chứng minh sự kiện bảo hiểm xảy ra?
26. Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, hành vi nào sau đây của bên mua bảo hiểm có thể dẫn đến việc doanh nghiệp bảo hiểm từ chối trả tiền bảo hiểm?
27. Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm năm 2022, đối tượng nào sau đây không thuộc đối tượng bảo hiểm sức khỏe?
28. Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, thời hiệu khởi kiện đối với các tranh chấp liên quan đến hợp đồng bảo hiểm là bao lâu?
29. Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm năm 2022, nội dung nào sau đây không bắt buộc phải có trong hợp đồng bảo hiểm?
30. Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, ai là người có quyền quyết định thay đổi người thụ hưởng trong hợp đồng bảo hiểm nhân thọ?