Đề 3 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Luật Bảo Hiểm

Đề 3 - Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Luật Bảo Hiểm

1. Trong bảo hiểm trách nhiệm dân sự, đối tượng được bảo hiểm là gì?
2. Điều kiện nào sau đây KHÔNG phải là điều kiện để một tổ chức được cấp giấy phép thành lập và hoạt động kinh doanh bảo hiểm theo Luật Kinh doanh bảo hiểm năm 2022?
3. Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, hành vi nào sau đây bị nghiêm cấm?
4. Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, việc giải quyết tranh chấp giữa doanh nghiệp bảo hiểm và bên mua bảo hiểm được thực hiện như thế nào?
5. Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, khi nào doanh nghiệp bảo hiểm có quyền yêu cầu giám định độc lập?
6. Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, quyền lợi nào sau đây không thuộc về bên mua bảo hiểm?
7. Theo quy định của Luật Kinh doanh bảo hiểm năm 2022, điều gì sẽ xảy ra nếu bên mua bảo hiểm cố ý gây ra sự kiện bảo hiểm?
8. Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, trường hợp nào sau đây không được bồi thường bảo hiểm?
9. Hành vi nào sau đây vi phạm Luật Kinh doanh bảo hiểm?
10. Trong trường hợp bên mua bảo hiểm cung cấp thông tin sai sự thật nhằm trục lợi bảo hiểm, doanh nghiệp bảo hiểm có quyền gì theo Luật Kinh doanh bảo hiểm năm 2022?
11. Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, ai là người có quyền yêu cầu doanh nghiệp bảo hiểm cung cấp thông tin liên quan đến hợp đồng bảo hiểm?
12. Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, thời gian gia hạn hợp đồng bảo hiểm là bao lâu?
13. Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, loại hình bảo hiểm nào sau đây là bảo hiểm bắt buộc?
14. Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, doanh nghiệp bảo hiểm có quyền gì khi phát hiện bên mua bảo hiểm vi phạm điều khoản hợp đồng?
15. Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, thời hiệu khởi kiện đối với các tranh chấp liên quan đến hợp đồng bảo hiểm là bao lâu?
16. Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, trong trường hợp doanh nghiệp bảo hiểm phá sản, quyền lợi của người được bảo hiểm sẽ được giải quyết như thế nào?
17. Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, doanh nghiệp bảo hiểm có trách nhiệm gì đối với thông tin khách hàng?
18. Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, hợp đồng bảo hiểm có những hình thức nào?
19. Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm năm 2022, quỹ bảo vệ người được bảo hiểm được sử dụng để làm gì?
20. Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm năm 2022, đối tượng nào sau đây có thể đồng thời là đại lý bảo hiểm cho nhiều doanh nghiệp bảo hiểm khác nhau?
21. Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, hợp đồng bảo hiểm vô hiệu trong trường hợp nào sau đây?
22. Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm năm 2022, trường hợp nào sau đây doanh nghiệp bảo hiểm được quyền đơn phương chấm dứt hợp đồng bảo hiểm?
23. Thời hạn tối đa để doanh nghiệp bảo hiểm phải trả tiền bảo hiểm hoặc bồi thường theo quy định của Luật Kinh doanh bảo hiểm năm 2022 là bao lâu kể từ khi nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ?
24. Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm năm 2022, đối tượng nào sau đây không thuộc đối tượng bảo hiểm?
25. Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, hoạt động nào sau đây không được coi là hoạt động môi giới bảo hiểm?
26. Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, việc định giá tài sản bảo hiểm được thực hiện như thế nào?
27. Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, khi xảy ra sự kiện bảo hiểm, bên mua bảo hiểm phải thông báo cho doanh nghiệp bảo hiểm trong thời hạn nào?
28. Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, ai là người chịu trách nhiệm về tính chính xác của thông tin cung cấp trong hồ sơ yêu cầu bồi thường?
29. Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, đối tượng nào sau đây có thể trở thành người thụ hưởng trong hợp đồng bảo hiểm nhân thọ?
30. Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, nghĩa vụ nào sau đây không thuộc về doanh nghiệp bảo hiểm?