Đề 4 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Luật Bảo Hiểm

Đề 4 - Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Luật Bảo Hiểm

1. Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm năm 2022, khi xảy ra tranh chấp về hợp đồng bảo hiểm, thời hiệu khởi kiện là bao lâu?
2. Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm năm 2022, trong trường hợp nào sau đây doanh nghiệp bảo hiểm được miễn trách nhiệm bồi thường?
3. Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm năm 2022, sự kiện bảo hiểm là gì?
4. Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm năm 2022, hoạt động nào sau đây được coi là hoạt động môi giới bảo hiểm?
5. Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm năm 2022, thời hạn doanh nghiệp bảo hiểm phải trả tiền bảo hiểm là bao lâu kể từ khi nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ?
6. Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm năm 2022, đối tượng nào sau đây có thể là bên mua bảo hiểm?
7. Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm năm 2022, khi doanh nghiệp bảo hiểm phá sản, quyền lợi của bên mua bảo hiểm được giải quyết như thế nào?
8. Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm năm 2022, điều kiện nào sau đây là bắt buộc để một tổ chức được cấp giấy phép hoạt động môi giới bảo hiểm?
9. Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm năm 2022, trường hợp nào sau đây doanh nghiệp bảo hiểm nhân thọ không phải trả tiền bảo hiểm?
10. Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm năm 2022, hành vi nào sau đây bị nghiêm cấm?
11. Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm năm 2022, hành vi nào sau đây của đại lý bảo hiểm là vi phạm pháp luật?
12. Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm năm 2022, cơ quan nào có thẩm quyền quản lý nhà nước đối với hoạt động kinh doanh bảo hiểm?
13. Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm năm 2022, quyền lợi nào sau đây không thuộc về bên mua bảo hiểm?
14. Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm năm 2022, đối tượng nào sau đây không được đồng thời là đại lý bảo hiểm cho cả doanh nghiệp bảo hiểm nhân thọ và doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ?
15. Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm năm 2022, trong trường hợp doanh nghiệp bảo hiểm chậm trả tiền bảo hiểm, họ phải chịu trách nhiệm như thế nào?
16. Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm năm 2022, trường hợp nào sau đây bên mua bảo hiểm có nghĩa vụ phải thông báo cho doanh nghiệp bảo hiểm?
17. Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm năm 2022, việc giao kết hợp đồng bảo hiểm được thực hiện dưới hình thức nào?
18. Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm năm 2022, doanh nghiệp bảo hiểm có nghĩa vụ nào sau đây?
19. Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm năm 2022, đối tượng nào sau đây có thể đồng thời là đại lý bảo hiểm cho nhiều doanh nghiệp bảo hiểm?
20. Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm năm 2022, nội dung nào sau đây bắt buộc phải có trong hợp đồng bảo hiểm?
21. Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm năm 2022, đối tượng nào sau đây không được phép làm đại lý bảo hiểm?
22. Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm năm 2022, khi có sự thay đổi về người thụ hưởng bảo hiểm, bên mua bảo hiểm phải thực hiện thủ tục gì?
23. Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm năm 2022, đối tượng nào sau đây có quyền yêu cầu doanh nghiệp bảo hiểm cung cấp thông tin liên quan đến hợp đồng bảo hiểm?
24. Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm năm 2022, trong trường hợp bên mua bảo hiểm chết, quyền lợi bảo hiểm nhân thọ được giải quyết như thế nào?
25. Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm năm 2022, hợp đồng bảo hiểm vô hiệu trong trường hợp nào sau đây?
26. Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm năm 2022, hành vi nào sau đây cấu thành gian lận bảo hiểm?
27. Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm năm 2022, loại hình bảo hiểm nào sau đây là bảo hiểm bắt buộc?
28. Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm năm 2022, trường hợp nào sau đây doanh nghiệp bảo hiểm có quyền đơn phương chấm dứt hợp đồng bảo hiểm?
29. Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm năm 2022, hành vi nào sau đây không được coi là cạnh tranh không lành mạnh trong kinh doanh bảo hiểm?
30. Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm năm 2022, hành vi nào sau đây của doanh nghiệp bảo hiểm là không trung thực?