Đề 8 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Đại số Đề 8 - Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Đại số 1. Tìm giá trị của y để cặp số (2; y) là nghiệm của phương trình x - 2y = -4. A. y = 2 B. y = 3 C. y = 4 D. y = 5 2. Tìm x biết 2(x + 1) = 6. A. x = 1 B. x = 2 C. x = 3 D. x = 4 3. Trong các cặp đơn thức sau, cặp nào là cặp đơn thức đồng dạng? A. 2x²y và -3xy² B. 5xy và 5x²y C. 4x² và -x² D. 3x và 3 4. Nếu x + y = 7 và x - y = 3, thì giá trị của xy là: A. 4 B. 10 C. 12 D. 21 5. Biểu thức (x + 2)² khai triển thành: A. x² + 4 B. x² + 2x + 4 C. x² + 4x + 4 D. x² + 4x + 2 6. Hệ số tự do của đa thức P(x) = 2x³ - 5x² + 7x - 9 là: A. 2 B. -5 C. 7 D. -9 7. Giá trị lớn nhất của biểu thức A = 4 - x² là: A. 0 B. 2 C. 4 D. Không có giá trị lớn nhất 8. Biểu thức (a - b)(a + b) tương đương với: A. a² - 2ab + b² B. a² + 2ab + b² C. a² - b² D. b² - a² 9. Nghiệm của phương trình (x - 2)(x + 3) = 0 là: A. x = 2 và x = -3 B. x = -2 và x = 3 C. x = 2 và x = 3 D. x = -2 và x = -3 10. Giá trị nào của x thỏa mãn đẳng thức x² = 16? A. x = 4 B. x = -4 C. x = 4 hoặc x = -4 D. x = 8 11. Kết quả của phép tính (2x + 3) + (x - 1) là: A. 3x + 4 B. 3x + 2 C. x + 2 D. x + 4 12. Bậc của đa thức 5x⁴ - 3x² + 1 là: A. 2 B. 3 C. 4 D. 5 13. Phương trình nào sau đây là phương trình bậc hai một ẩn? A. 2x + 3 = 0 B. x² - 4 = 0 C. x³ + 1 = 0 D. xy + x = 5 14. Biểu thức nào sau đây là một đa thức? A. 3x² + 2√x - 1 B. 4x³ - 5x + 2 C. x∕(x+1) + 7 D. 2x⁻¹ + x - 9 15. Hệ số của x² trong đa thức (x + 1)(2x - 3) là: A. 1 B. 2 C. -1 D. -3 16. Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất một ẩn? A. x² + 2x - 3 = 0 B. 2x + 5 = 0 C. xy - 3 = 7 D. 1∕x + 2 = 0 17. Phân tích đa thức x² - 9 thành nhân tử, ta được: A. (x - 3)(x - 3) B. (x + 3)(x + 3) C. (x - 3)(x + 3) D. (x + 9)(x - 1) 18. Tính giá trị của biểu thức 3x² - 2x + 1 khi x = -1. A. 0 B. 2 C. 6 D. 8 19. Nếu a - b = 5 và ab = 6, thì giá trị của a² + b² là: A. 13 B. 25 C. 37 D. 49 20. Thu gọn đa thức 5x²y - 2xy² + 3x²y + xy², ta được: A. 8x²y - xy² B. 8x²y + 3xy² C. 2x²y - 3xy² D. 2x²y + xy² 21. Tìm nghiệm của hệ phương trình: x + y = 5 và x - y = 1. A. (x = 3; y = 2) B. (x = 2; y = 3) C. (x = 4; y = 1) D. (x = 1; y = 4) 22. Rút gọn biểu thức 2x - 3y + 5x + y, ta được: A. 7x - 2y B. 7x + 2y C. -3x - 2y D. -3x + 2y 23. Tìm giá trị của m để phương trình x + m = 3 có nghiệm x = 1. A. m = 1 B. m = 2 C. m = 3 D. m = 4 24. Đơn thức nào đồng dạng với đơn thức 3x²y? A. 3xy² B. -5x²y C. 2x³y D. 7x² 25. Phương trình nào sau đây vô nghiệm? A. x + 1 = 2 B. 2x - 3 = 5 C. 0x = 5 D. 3x = 0 26. Tìm x biết 3x + 5 = 2x - 1. A. x = -6 B. x = -4 C. x = 4 D. x = 6 27. Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đơn thức? A. x + y B. 2x²y C. x∕y D. x² - 1 28. Giá trị của biểu thức (a + b)² - 2ab khi a = 3 và b = -2 là bao nhiêu? A. 1 B. 7 C. 25 D. 49 29. Nghiệm của phương trình 3x - 6 = 0 là: A. x = -2 B. x = 2 C. x = 3 D. x = -3 30. Giá trị của biểu thức x² - 4x + 4 tại x = 2 là: A. 0 B. 2 C. 4 D. 8 Nộp đáp án Nội dung liên quan: Đề 6 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Đại số Đề 7 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Đại số Đề 10 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Đại số Đề 5 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Đại số Đề 9 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Đại số